Gói thầu: Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Hợp Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427348-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Hợp Châu
Số hiệu KHLCNT 20210415555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:38:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,565,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,2501 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Theo HSTK được duyệt 25,0016 m3
3 Đào đất móng băng đất cấp II Theo HSTK được duyệt 13,264 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,8776 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 19,8819 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1177 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1781 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,7967 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3668 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1138 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,7343 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4219 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,8053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,8534 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,419 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1581 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,979 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,7307 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,1766 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3816 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,1723 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2741 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8584 tấn
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,568 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 1,594 100m2
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 3,467 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 4,0906 100m2
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 2,6219 100m2
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,2416 100m2
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 36,0678 m3
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 17,534 m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 4,1888 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 18,4236 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 37,9509 m3
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 26,2186 m3
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,6716 m3
37 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 19,965 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 103,7322 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 106,2784 m3
40 Xây cột, gờ trang trí bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 7,3164 m3
41 Xây gờ sê nô mái bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 3,7136 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 2,6255 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2904 m3
44 Xây gạch thông gió 190x190x65 Theo HSTK được duyệt 135,5884 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 872,7077 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 31,284 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.094,7818 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 260,3148 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,9 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 14,4 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 98,4059 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 33,3 m
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 119,301 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 36,2504 m2
55 Trần thạch cao khung xương phẳng Theo HSTK được duyệt 157,754 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 867,73 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.376,49 m2
58 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,7012 100m3
59 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 105,6388 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 205,8552 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 37,0268 m2
62 Sơn Epoxy sàn đa năng Theo HSTK được duyệt 518,8204 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 35,3868 m2
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 12,2797 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 2,9653 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo HSTK được duyệt 12,2797 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 2,9653 tấn
68 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 6,8837 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 6,8837 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.160,0216 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày tôn 0,45mm Theo HSTK được duyệt 10,5738 100m2
72 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 87,44 m
73 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK được duyệt 14,3018 m3
74 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,6091 m3
75 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,5337 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 64,827 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,7436 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 4,74 m2
79 Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
80 Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 7,92 m2
81 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
82 Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 4,827 m2
83 Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt 108,25 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc Theo HSTK được duyệt 0,0708 tấn
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng Theo HSTK được duyệt 1,5507 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 125,377 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 138,0659 m2
88 S/x lắp dựng vách ngăn WC Theo HSTK được duyệt 29,28 m2
89 Bộ phụ kiện cửa vách ngăn Theo HSTK được duyệt 6 bộ
90 Chữ Inox mạ đồng cao 400 Theo HSTK được duyệt 18 chữ
91 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 23,1197 10m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt các đèn PZ - bóng 250W Theo HSTK được duyệt 24 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 2 cái
7 Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 Theo HSTK được duyệt 2 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 230 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt 170 m
12 Ống nhựa vân xoắn D32 Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
13 Ống nhựa vân xoắn D20 Theo HSTK được duyệt 3,8 100m
14 Lắp đặt Aptomat 2P - 16A Theo HSTK được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt Aptomat 2P - 25A Theo HSTK được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 2P - 32A Theo HSTK được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt Aptomat 2P - 40A Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Aptomat 2P - 50A Theo HSTK được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 3 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt 120 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 63 m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt 14 cọc
23 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK được duyệt 240 cọc
24 Bulong, đai ốc, vành đệm Theo HSTK được duyệt 4 bộ
25 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt 4 bộ
26 Que hàn Theo HSTK được duyệt 4,7 kg
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
4 Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt van ren, Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
6 Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt 4 cái
7 Côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt 2 cái
8 Tê PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt 6 cái
9 Tê PPR D20/20 Theo HSTK được duyệt 126 cái
10 Cút PPR D20/20 Theo HSTK được duyệt 84 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 6 cái
19 Van phao D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
21 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
22 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
23 Ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
24 Phễu thu nước D125 Theo HSTK được duyệt 9 cái
25 Tê nhựa D110/110 Theo HSTK được duyệt 2 cái
26 Tê nhựa D110/60 + D110/90 Theo HSTK được duyệt 22 cái
27 Tê nhựa D90/90 Theo HSTK được duyệt 6 cái
28 Cút nhựa D110 Theo HSTK được duyệt 2 cái
29 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt 20 cái
30 Cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt 45 cái
31 Cút nhựa D34 Theo HSTK được duyệt 60 cái
32 Côn nhựa D110/110 Theo HSTK được duyệt 2 cái
33 Côn nhựa D110/90 + D110/60 Theo HSTK được duyệt 3 cái
34 Côn nhựa D60/34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
35 Tê thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt 6 cái
36 Nắp thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt 6 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo HSTK được duyệt 21,1575 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 7,05 m3
39 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,141 100m3
40 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,775 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1654 tấn
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m2
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,0005 m3
44 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 4,7971 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,88 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 5,0264 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,667 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,1933 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0324 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 8 cấu kiện
51 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 0,219 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->