Gói thầu: Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Hợp Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà đa năng trường THCS Hợp Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:38:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,2501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 25,0016 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,264 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8776 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,8819 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7967 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3668 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,7343 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,8534 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,419 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,979 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,7307 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1766 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3816 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1723 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2741 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8584 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,594 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,467 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 4,0906 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,6219 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2416 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 36,0678 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 17,534 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 4,1888 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 18,4236 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 37,9509 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 26,2186 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,6716 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 19,965 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 103,7322 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 106,2784 | m3 |
| 40 | Xây cột, gờ trang trí bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 7,3164 | m3 |
| 41 | Xây gờ sê nô mái bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 3,7136 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 2,6255 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 44 | Xây gạch thông gió 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 135,5884 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 872,7077 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,284 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.094,7818 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 260,3148 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,9 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 98,4059 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 33,3 | m |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 119,301 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 36,2504 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương phẳng | Theo HSTK được duyệt | 157,754 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 867,73 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.376,49 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,7012 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 105,6388 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 205,8552 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,0268 | m2 |
| 62 | Sơn Epoxy sàn đa năng | Theo HSTK được duyệt | 518,8204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,3868 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 12,2797 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 2,9653 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt | 12,2797 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 2,9653 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 6,8837 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 6,8837 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.160,0216 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày tôn 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 10,5738 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 87,44 | m |
| 73 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 14,3018 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,6091 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,5337 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,827 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,7436 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,74 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo HSTK được duyệt | 4,827 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 108,25 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc | Theo HSTK được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng | Theo HSTK được duyệt | 1,5507 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 125,377 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 138,0659 | m2 |
| 88 | S/x lắp dựng vách ngăn WC | Theo HSTK được duyệt | 29,28 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa vách ngăn | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Chữ Inox mạ đồng cao 400 | Theo HSTK được duyệt | 18 | chữ |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 23,1197 | 10m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các đèn PZ - bóng 250W | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 12 | Ống nhựa vân xoắn D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa vân xoắn D20 | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 2P - 16A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2P - 25A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2P - 32A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2P - 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 63 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 14 | cọc |
| 23 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HSTK được duyệt | 240 | cọc |
| 24 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | kg |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR D20/20 | Theo HSTK được duyệt | 126 | cái |
| 10 | Cút PPR D20/20 | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 21 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 23 | Ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Phễu thu nước D125 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110/110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa D110/60 + D110/90 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 27 | Tê nhựa D90/90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 31 | Cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 32 | Côn nhựa D110/110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Côn nhựa D110/90 + D110/60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Côn nhựa D60/34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Nắp thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 21,1575 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,7971 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,88 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,0264 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi