Gói thầu: CPC-VanCanh-W03: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và camera, chống đột nhập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-VanCanh-W03: Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và camera, chống đột nhập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:34:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,887,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ báo cháy địa chỉ (Kèm ắc quy, tủ sạc, phần mềm điều khiển có bản quyền, thiết bị lập trình địa chỉ và cáp giao tiếp máy tính, giao tiếp BCU, Rơ le trung gian và phụ kiện lắp đặt) 220VAC/24VDC - 2 LOOPSX127 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ lắp đặt modul , bao gồm: | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | + Module output | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | + Module cách ly sự cố | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 5 | + Module Input, lắp đặt ngoài trời | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói - nhiệt kết hợp (loại địa chỉ lắp trong nhà) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt chống nổ, lắp trong nhà | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt chống nổ, lắp ngoài trời | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn, loại lắp ngoài trời | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Còi chuông báo động, loại lắp ngoài trời | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc M 1x1.25mm2 . | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.300 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc M 2x4mm2 . | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn fi=25 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn cáp fi=25 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt ( ống, ..) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| B | Hệ thống camera và cảnh báo đột nhập | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP (PTZ) ngoài trời kèm giá đỡ, phần mềm cài đặt đi kèm, adapter cấp nguồn (lắp trên cột đỡ camera ngoài trời) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP (cố định) ngoài trời cố định, kèm giá đỡ, phần mềm cài đặt đi kèm. (lắp trên cột đỡ camera ngoài trời) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP (PTZ Dome) trong nhà, kèm giá đỡ, phần mềm cài đặt, adapter cấp nguồn đi kèm (lắp trên trần hoặc tường) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Switch camera >=16 fast ethernet port | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm + Màn hình quan sát 40 inch - Bàn phím | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống Access control (kết nối IP) (Bộ xử lý trung tâm kèm phần mềm) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu quét hồng ngoại | 8 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến từ báo trạng thái đóng mở cổng (có trích tín hiệu đến tủ BCU cảnh báo) | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phần mềm cài đặt, lưu trữ dữ liệu camera và chống đột nhập tại trạm | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Vật liệu Hệ thống camera và cảnh báo đột nhập | |||
| 1 | Cung cấp Cáp nguồn, cáp mạng, cáp tín hiệu, máng đi cáp, phụ kiện đấu nối các loại, đầu cos các loại, ốc, vít, co, ống nối, băng keo… | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng Adapter camera | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn M(2x2,5)mm2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu có bọc giáp chống nhiễu M(4x1,5)mm2 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu M(1x1,5)mm2 | 200 | mét | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC-60 luồn cáp đi trong đất | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn âm tường fi | 300 | mét | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp D50/40 | Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | mét |
| D | Cài đặt, cấu hình và đưa hệ thống vào vận hành | |||
| 1 | * Cài đặt, cấu hình và đưa hệ thống vào vận hành bao gồm: +Lắp đặt, đấu nối toàn bộ các thiết bị do nhà thầu cung cấp theo thiết kế bao gồm thiết kế, đấu nối mạch tín hiệu từ hệ thống Camera; hệ thống kiểm soát vào ra, chống đột nhập; hệ thống báo cháy đến thiết bị đặt tại tủ SC (được cung cấp trong gói thầu khác) để phục vụ thu thập tín hiệu vào hệ thống SCADA. + Cấu hình hoàn chỉnh hệ thống access control, trung tâm cảnh báo đột nhập đảm bảo hoàn thiện chức năng làm việc hệ thống theo thiết kế. + Cấu hình hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống thu thập dữ liệu camera quan sát tại TBA theo nguyên lý thiết kế. + Cấu hình hệ thống Camera, Access Control tại TTĐK PC Bình Định để đảm bảo thu thập dữ liệu Camera, hệ thống kiểm soát vào ra, chống đột nhập, hệ thống báo cháy từ TBA 110kV Vân Canh. * Tổ chức nghiệm thu PCCC với các đơn vị liên quan trước và tại thời điểm nghiệm thu đóng điện; thực hiện công tác bảo vệ PCCC khi đóng điện theo quy định. |
Phần II-Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật/ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp hoặc thi công hoặc có cung cấp và thi công hệ thống báo cháy tự động hoặc hệ thống camera quan sát hoặc hệ thống chống đột nhập trong TBA có cấp điện áp ≥ 110kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 920.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi