Gói thầu: Gói thầu Xây dựng Trạm bơm tăng áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423055-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng Trạm bơm tăng áp
Số hiệu KHLCNT 20210217007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 07:27:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9576 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9576 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9576 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4242 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2666 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2666 100m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2666 100m3 đất nguyên thổ/1km
8 Mua đất tại mỏ đất (QN03 thuộc phường Bùi Thị Xuân ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2666 100m3
9 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2666 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2945 100m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2945 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2945 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 100CV, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3077 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100m3 đất nguyên thổ/1km
18 Mua đất tại mỏ đất (QN03 thuộc phường Bùi Thị Xuân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4777 100m3 đất nguyên thổ/1km
21 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6913 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6913 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,13 m3
24 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 100m2
26 Làm khe co (KT 1,0x5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
B Hạng mục: Bể chứa (XD)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 100 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 100 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,267 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,257 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,325 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,088 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 m3
8 Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,34 lít
9 Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 m
10 Bơm nước hố móng (2kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ca
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,416 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,448 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100 m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 100 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m2
24 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,43 1m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,2 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,6 m2
27 Sản xuất nắp bể thăm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
28 Sản xuất lan can inox, thang leo inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
30 Đắp cát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,264 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3679 100m3
32 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2264 100m2
33 Cung cấp cỏ trồng nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,64 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, phi 42x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 Cùm ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
C Hạng mục: Trạm bơm tăng áp (XD)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,689 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,021 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,134 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,742 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
18 Lắp dựng cốt sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 tấn
19 Lắp dựng cốt sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m2
27 Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,388 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm – Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,43 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,99 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,34 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,17 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,503 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,068 m2
35 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,433 m2
36 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,933 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,5 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,682 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,242 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m
41 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,33 1m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,416 m2
43 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
44 Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (kể cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,21 m2
46 Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
49 Lắt đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lặt đặt cút 90 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Phễu tôn đựng trái cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
65 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Mặt nạ âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
68 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép thang sắt, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
70 Bulon M16x200 chân chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
71 Sản xuất dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,982 1m2
73 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
74 Bulon mạ kẽm chôn trong bê tông M200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Bulon mạ kẽm M200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
76 Bulon mạ kẽm M200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt đệm cao su 290x200x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Hạng mục: Nhà điều hành
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,073 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,307 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,595 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,255 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,244 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,783 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,371 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,67 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,677 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,966 m2
34 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,677 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,966 m2
36 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,67 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,327 m2
38 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,38 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,55 m2
42 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,3 m
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,16 m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,883 m2
48 Lát gạch chống nóng 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
49 Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (kể cả khỏa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,09 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,09 m2
51 Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
52 Lắp dựng hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
53 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 1m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt co 90 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Phễu tôn đựng trái cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
67 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Mặt nạ âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
73 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt Co ren trong D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt Lavabô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn giảm, ĐK 100x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Bình chữa cháy CO2, 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
95 Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
E Hạng mục: Cổng, tường rào và đường nội bộ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,78 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,205 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,242 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,587 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,134 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,678 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,282 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,981 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,508 m2
21 Kẽ ron trụ chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,05 m
23 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,235 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,293 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,035 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
28 Khắc tên nhà máy lên tấm đá granit (chữ màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
29 Sản xuất kết cấu cổng thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép chông sắt tường rào, ray cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 tấn
31 Lắp đặt kết cấu cổng thép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép đặt sẳn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 tấn
33 Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Cung cấp, lắp đặt khoá cổng (1 bộ gồm: 1 ổ khoá và 2 bản móc khoá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 1m2
36 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
37 Rải bạt nhựa nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1439 100 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,971 m3
39 Cắt khe đường lăn, sân đổ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 10m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
F Hạng mục: Bể chứa (cải tạo)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,459 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,459 m3
3 Vệ sinh bản đáy bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,947 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 m3
10 Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
11 Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,148 lít
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,05 m2
25 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,05 m2
26 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,9 1m2
27 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,64 m2
28 Sản xuất thang sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
29 Lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
30 Sản xuất kết cấu thép, nắp bể inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
31 Lắp dựng cốt thép nắp bể thăm inox 304, thang lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
G Hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
6 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4141 100m2
7 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3015 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,169 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5973 m2
10 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2398 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2431 100m3
13 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
16 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 127.867.000 đồng
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 127.867.000 đồng 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có thi công bể chứa nước sạch có dung tích từ 400m3 trở lên). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.900.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->