Gói thầu: Gói thầu Xây dựng Trạm bơm tăng áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây dựng Trạm bơm tăng áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bình Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 07:27:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4242 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2666 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2666 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2666 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Mua đất tại mỏ đất (QN03 thuộc phường Bùi Thị Xuân ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2666 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3 – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 100CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3077 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Mua đất tại mỏ đất (QN03 thuộc phường Bùi Thị Xuân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4777 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6913 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6913 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | m3 |
| 24 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 26 | Làm khe co (KT 1,0x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| B | Hạng mục: Bể chứa (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,267 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,257 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,325 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,088 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | m3 |
| 8 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,34 | lít |
| 9 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m |
| 10 | Bơm nước hố móng (2kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | 100 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100 m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100 m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m2 |
| 24 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,43 | 1m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất nắp bể thăm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 28 | Sản xuất lan can inox, thang leo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 30 | Đắp cát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp cỏ trồng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, phi 42x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Cùm ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| C | Hạng mục: Trạm bơm tăng áp (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,689 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,021 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD > 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,134 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm – Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,43 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,99 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,34 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,17 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,503 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,068 | m2 |
| 35 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,433 | m2 |
| 36 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,933 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,682 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,242 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 41 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,33 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,416 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (kể cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắt đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lặt đặt cút 90 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Phễu tôn đựng trái cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 65 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Mặt nạ âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 68 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 70 | Bulon M16x200 chân chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,982 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 74 | Bulon mạ kẽm chôn trong bê tông M200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Bulon mạ kẽm M200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Bulon mạ kẽm M200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đệm cao su 290x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,073 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,307 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,244 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,783 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,371 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,67 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,677 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,966 | m2 |
| 34 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,677 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,966 | m2 |
| 36 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,67 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,327 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,38 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 42 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,883 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (kể cả khỏa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m2 |
| 51 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Phễu tôn đựng trái cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 67 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Mặt nạ âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn giảm, ĐK 100x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 95 | Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| E | Hạng mục: Cổng, tường rào và đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,78 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,205 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,587 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,678 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,282 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,981 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,508 | m2 |
| 21 | Kẽ ron trụ chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | m |
| 23 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,235 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,293 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,035 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 28 | Khắc tên nhà máy lên tấm đá granit (chữ màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 29 | Sản xuất kết cấu cổng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép chông sắt tường rào, ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu cổng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sẳn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khoá cổng (1 bộ gồm: 1 ổ khoá và 2 bản móc khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | 1m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 37 | Rải bạt nhựa nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1439 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,971 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đổ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| F | Hạng mục: Bể chứa (cải tạo) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,459 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,459 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bản đáy bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,947 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | m3 |
| 10 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 11 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,148 | lít |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,05 | m2 |
| 25 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,05 | m2 |
| 26 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,9 | 1m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất thang sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép, nắp bể inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nắp bể thăm inox 304, thang lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| G | Hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4141 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3015 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,169 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5973 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2398 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 127.867.000 đồng | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 127.867.000 đồng | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.027E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (Có thi công bể chứa nước sạch có dung tích từ 400m3 trở lên). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.900.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi