Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nền sân đường của sân đỗ ô tô P1, P2 tại nhà ga T1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nền sân đường của sân đỗ ô tô P1, P2 tại nhà ga T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:39:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,119,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thẻ thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| B | PHÁ DỠ DẢI PHÂN CÁCH CỨNG ĐỂ LÀM MẶT SÂN MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,935 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,684 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải đất cấp III đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đất cấp IV đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ di dời 53 viên bê tông dải phân cách sang vị trí mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ song chắn rác hiện trạng, vận chuyển đến vị trí tập kết | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | cấu kiện |
| C | PHÁ DỠ MẶT SÂN BÊ TÔNG NHỰA ĐỂ LÀM DẢI PHÂN CÁCH MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,93 | m3 |
| 4 | Đào xúc cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 6 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 278,14 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cây |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cây |
| 3 | Trồng chăm sóc cây bóng mát đường kính D>6cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 4 | Cung cấp cây sao đen ( D=15-18cm, H=4-6m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây trồng mảng. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m2 |
| 6 | Cung cấp cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cây cảnh, hàng rào | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100 cây lần |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,736 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,075 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,686 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,353 | m2 |
| 13 | Sơn bồn hoa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,353 | m2 |
| E | THI CÔNG MẶT SÂN BÊ TÔNG NHỰA HOÀN TRẢ VỈA HÈ + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đầm nén nền hiện trạng K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,868 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252 | m |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,759 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Sơn bó vỉa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,8 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện Bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,948 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện Bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,948 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cấu kiện Bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,948 | tấn |
| G | THI CÔNG DẢI PHÂN CÁCH MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 1 lớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,116 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng Terrazzo 400*400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 211,56 | m2 |
| H | KẺ VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 600,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển báo cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Thanh chống xoay | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn 102 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo dẫn hướng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| I | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BỊ SỤT LÚN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,736 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,736 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,2 | m3 |
| 4 | Đào móng cấp phối đá dăm cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,016 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền hiện trạng K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m2 |
| J | THÁO DỠ CỘT BIỂN QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 cột biển quảng cáo bằng ô tô cần trục | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | ca |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,494 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cấu kiện |
| 8 | Gia công các kết cấu thép đan rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,554 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| L | PHÁ MẶT ĐƯỜNG LÀM HỐ THU, HỐ THU LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đá dăm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 6 | Đào móng hố thu, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,554 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép tấm đan hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bê tông - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5Km | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đan hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| M | THÁO DỠ CỘT ĐÈN HIỆN TRẠNG, PHÁ MẶT ĐƯỜNG LÀM RÃNH CÁP, MÓNG CỘT ĐÈN VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ cần đèn |
| 3 | Vận chuyển cột đèn để di chuyển | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,444 | 100m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,444 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,497 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh đá dăm đen | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền hiện trạng K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| N | MÓNG CỘT ĐÈN LÀM MỚI, RÃNH CÁP, DỊCH CHUYỂN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Lưới báo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126 | m |
| 12 | Gạch không nung | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.050 | viên |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,73 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ cần đèn |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn M24 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | đầu cáp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế đổ keo Resin | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | hộp |
| 23 | Dịch chuyển tủ điện bằng ô tô cần trục | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| O | PHÁ DỠ MÓNG CỘT BIỂN QUẢNG CÁO, HOÀN TRẢ CÁT ĐẦM CHẶT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi