Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:50:00 đến ngày 2021-04-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,052,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,05 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.838,14 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,71 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.837,71 | m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.366,88 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.366,88 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.062,33 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,75 | m3 |
| 9 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.659,77 | m2 |
| 10 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.180,33 | m3 |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.600,79 | m2 |
| 12 | Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73.626,04 | m2 |
| 13 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,27 | m2 |
| B | Rãnh chịu lực qua đường ngang KT(80x60)cm | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,59 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đậy hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2679 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1599 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (385kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | ck |
| 11 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,69 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,39 | m3 |
| C | Rãnh kín BTCT KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng thân rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng thân rãnh, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2347 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,58 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,055 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7008 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2877 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | tấm |
| 11 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 12 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7078 | tấn |
| 15 | Đào đất hố móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,11 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng hố thu, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | tấm |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1197 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| D | Rãnh hở bê tông KT(40x40x120)cm làm mới | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,01 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,47 | m3 |
| 5 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.332 | tấm |
| E | Rãnh hở bê tông KT(40x40x120)cm tận dụng | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,53 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 4 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | tấm |
| F | Sửa rãnh đá hộc xây KT(40x40x120)cm và Nâng vai rãnh | |||
| 1 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây rãnh vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 3 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,6 | m2 |
| 4 | Bê tông vai rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m3 |
| G | Tấm đan vào nhà dân KT(140x80x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6561 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9102 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | tấm |
| H | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,99 | m3 |
| 2 | Nạo vét thông cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 12 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 13 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 15 | Đệm đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 16 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,82 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Thay thế biển báo tam giác cũ A70 thành A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(1,5x2,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 8 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9078E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn. Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về hợp đồng và các tài liệu có liên quan mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi