Gói thầu: Gói thầu SCL03.2021: Sửa chữa, cải tạo tuyến cáp quang NMTĐ Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL03.2021: Sửa chữa, cải tạo tuyến cáp quang NMTĐ Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:03:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,775,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo tuyến cáp quang NMTĐ Sông Bung 4 | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, bể cáp nền đường đá cấp phối | - Rãnh cáp kích thước Rộng x Sâu 0,6x0,4m, - Chiều dài 4.800m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.192,6 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp nền đường bê tông | - Rãnh cáp kích thước 0,3x0,3m, - Chiều dài 400m. Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp quang | - Lớp cát dày 0,15m do nhà thầu cung cấp. - Chiều dài 4.800m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 288 | m3 |
| 4 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đá cấp phối | - Lấp rãnh bằng đá cấp phối do nhà thầu cung cấp - Chiều dài 4.800m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh cáp | - Vữa bê tông do nhà thầu cung cấp (bê tông M250) - Chiều dài rãnh 400m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Bể bê tông cốt thép (bể cáp) | - Vữa bê tông và cốt thép do nhà thầu cung cấp (bê tông M250) - Kích thước bể DxRxS 1,66mx1,44mx1,7m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Gia công khuôn và nắp bể cáp | - Vật liệu do nhà thầu cung cấp - Nắp cho bể kích thước bể DxRxS:1,66mx1,44mx1,7m Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø40/30 trong rãnh cáp | - Ống nhựa HDPE Ø40/30 - Đảm bảo cho công tác kéo rãi Cáp quang Single mode 24FO phi kim loại Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5.200 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đi nổi Ống nhựa HDPE Ø40/30 kẹp theo thành cầu giao thông | - Dùng cùm, kẹp inox để đai/buộc vào thành cầu do nhà thầu cung cấp Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nối ống cho ống nhựa HDPE Ø40/30 | - Măng sông nối ống HDPE Ø40/30 - Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Cung cấp và kéo rãi cáp quang trong ống HDPE Ø40/30: cáp quang 24 sợi | - Cáp quang Single mode 24FO phi kim loại Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,6 | km |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cọc mốc | - Cọc mốc cáp quang Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 13 | Hàn nối cáp quang 24 sợi | - Măng sông do nhà thầu cung cấp Chi tiết yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, phạm vi hợp đồng có công tác lắp đặt cáp quang.Giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.650.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi