Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443844-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 16:39:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,761,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5142402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường giao thông,hệ thống thoát nước, cấp điện có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 11.733.121.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.733.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm1.736,1914m3
2Lớp giấy dầu cách ly8.680,957m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm1.677,1068m3
4Ván khuôn710,448m2
5Chiều dài xẻ khe3.597,71m
6Gỗ chèn khe0,776m3
7Ma tít0,9275m3
B Phần nền đường
1Đào nền đường, đất cấp I8.052,6241m3
2Đánh cấp, đất cấp II78,8162m3
3Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng)2.762,6507m3
4Đắp nền đường K95 bằng đất mua về33.880,7859m3
5Bê tông M20031,8151m3
6Ván khuôn339,3616m2
7Lắp dựng tấm đan rãnh4.242cái
8Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm6,363m3
9Bê tông móng M150 đổ tại chỗ63,6303m3
10Bê tông M20089,018m3
11Ván khuôn1.183,75m2
12Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm9,8488m3
13Lắp đặt vỉa bo1.894cái
14Bê tông xi măng M150 móng vỉa bo58,714m3
15Bê tông M20010,92m3
16Ván khuôn142,415m2
17Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm1,183m3
18Lắp đặt vỉa bo455cái
19Bê tông xi măng M150 móng vỉa bo7,0525m3
20Biển báo tam giác phản quang, cột thép8biển
21Móng BTXM M150 đá 2x40,5163m3
22Đào hố móng, đất cấp III0,8176m3
23Đắp hoàn trả hố móng0,3013m3
C Cống hộp 1x1m
1Bê tông M20013,416m3
2Ván khuôn226,98m2
3Thép tròn D1.474,2kg
4Lắp dựng ống cống26m
5Bê tông móng cống M1509,1m3
6Ván khuôn móng cống13m2
7Đá dăm đệm3,64m3
8Vữa xi măng M2000,4198m3
9Vải tẩm nhựa phòng nước11,24m2
10Gỗ tẩm nhựa0,0214m3
11Vữa xi măng M2000,0564m3
12Cọc tre loại A2.275m
13Đào hố móng, đất cấp III118,82m3
14Đắp đất hoàn trả K9572,8m3
D Cống hộp 2x2m
1Bê tông M250191,36m3
2Ván khuôn1.781,52m2
3Thép tròn D250,64kg
4Thép tròn 1026.046,04kg
5Lắp dựng ống cống104m
6Vữa xi măng M2002,2179m3
7Quét bitum phòng nước (1 lớp)1.023,36m2
8Bê tông M150 đá 2x487,36m3
9Ván khuôn62,4m2
10Đá dăm đệm29,12m3
11Cọc tre loại A18.200m
12Đào hố móng, đất cấp III1.511,12m3
13Đắp đất hoàn trả K95905,84m3
E Hố ga cống 2x2m
1Bê tông M150 đá 2x45,616m3
2Ván khuôn8,52m2
3Đá dăm đệm3,744m3
4Bê tông M250 đá 1x224,0671m3
5Ván khuôn360,4375m2
6Thép tròn D59,7402kg
7Thép tròn 104.208,3139kg
8Thép tròn D>18107,496kg
9Nắp gang hố ga 900x9005tấm
10Lắp đặt nắp gang5cái
11Đào hố móng, đất cấp II37,96m3
12Đào hố móng, đất cấp III163,176m3
13Đắp đất hoàn trả K95 - đất tận dụng108,264m3
F Rãnh gạch xây B=0,6m
1Xây gạch bê tông VXM M75361,0144m3
2Trát tường thân rãnh VXM M1001.640,9747m2
3Bê tông M25070,8893m3
4Ván khuôn859,264m2
5Thép tròn D9.162,8765kg
6Bê tông xi măng M150 đá 2x4133,1859m3
7Ván khuôn đáy rãnh214,816m2
8Đá dăm đệm dày 10cm133,1859m3
9Bê tông M25085,96m3
10Ván khuôn558,74m2
11Cốt thép D8.049,2707kg
12Lắp đặt tấm đan2.149cái
G Rãnh gạch xây B=0,5m
1Xây gạch bê tông VXM M7528,9554m3
2Trát tường thân rãnh VXM M100131,6155m2
3Bê tông M2504,6464m3
4Ván khuôn56,32m2
5Thép tròn D600,5758kg
6Bê tông xi măng M150 đá 2x410,1376m3
7Ván khuôn đáy rãnh14,08m2
8Đá dăm đệm dày 10cm10,1376m3
9Bê tông M2507,05m3
10Ván khuôn42,3m2
11Cốt thép D262,0472kg
12Cốt thép D425,6181kg
13Lắp đặt tấm đan bằng máy141cái
14Gạch bê tông xây hố ga VXM M7542,5999m3
15Trát tường thân rãnh VXM M100157,6988m2
16Thang sắt (thép D20)491,2571kg
17Bê tông M2506,9696m3
18Ván khuôn84,48m2
19Thép tròn D741,126kg
20Bê tông xi măng M150 đá 2x413,8154m3
21Ván khuôn đáy hố thu38,196m2
22Đá dăm đệm dày 10cm11,9326m3
23Bê tông M2506,408m3
24Ván khuôn32,28m2
25Cốt thép D646,5432kg
26Lắp đặt tấm đan bằng máy90cái
27Bê tông M2501,7547m3
28Ván khuôn30,1136m2
29Thép tròn D148,5402kg
30Vữa xi măng M100 dày 2cm0,484m3
31Lắp đặt hàm ếch44cái
32Bê tông xi măng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ1,672m3
33Bê tông M2500,1214m3
34Ván khuôn6,0896m2
35Thép tròn D22,95kg
36Lắp đặt lưới chắn rác44cái
37Bê tông M2001,9712m3
38Ván khuôn10,56m2
39Cốt thép D135,584kg
40Lắp đặt tấm đan bằng máy44cái
41Bê tông xi măng M150 đá 2x43,3088m3
42Ván khuôn đáy hố thu10,56m2
43Gạch bê tông xây cống dẫn VXM M753,0976m3
44Trát tường cống dẫn VXM M75 dày 1,5cm1,408m2
45Đào hố móng rãnh, đất cấp III1.474,0181m3
46Đắp đất hoàn trả K95 - đất tận dụng514,6297m3
H Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm2,16100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN810,71100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 125mm0,24100m
4Lắp đặt Y PE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5)2cái
5Lắp đặt nối góc 135 độ PE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt10cái
6Lắp đặt nối góc 90 độ D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt8cái
7Lắp đặt tê PE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5)2cái
8Lắp đặt côn thu PE D110/63 nối bằng p/p hàn6cái
9Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 63mm6cái
10Lắp đầu bịt PE D6320cái
11Lắp đầu bịt PE D11015cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm2,16100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm10,71100m
14Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm2cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm2cái
16Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm2cái
17Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm2cái
18Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D652cái
19Hộp van tròn D200x1502cái
20Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm2cái
21Bu lông + ốc vít M16x150mm8cái
22Bu lông + ốc vít 8x2248cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm PN80,05100m
25Đào móng cột, trụ Cấp đất II3,1921m3
26Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB300,261m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,0293100m3
29Đào móng cột, trụ, sâu ≤1m - Cấp đất II2,9161m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB300,486m3
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB300,84m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,066100m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,0159100m3
34Đào móng cột, trụ Cấp đất II7,33251m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB301,0666m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,018100m2
37Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB309,84m3
38Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB300,6785m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0787100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,378m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0192100m2
42Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0257tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
44Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,850,0176100m3
45Đắp cát công trình b độ chặt Y/C K = 0,852,9131100m3
I Phần lắp đặt đường dây trung áp
1Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10)2Cột
2Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10)4Cột
3Tiếp địa cột RC22HT
4Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT18m2HT
5Xà đỡ đz 22kV: XKL2a4Bộ
6Xà néo đz 22kV: XKL2adc2Bộ
7Xà néo đz 22kV: XKL2anc1Bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đơn)1Bộ
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi)1Bộ
10Chi tiết ghép cột đôi 2LT142Bộ
11Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm9Chuỗi
12Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm32Quả
13Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm8Quả
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/111.295m
15Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van8m
16Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL24Cái
17Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm23Cái
18Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm230Cái
19Đầu cốt đồng Cu-50mm212Cái
20Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)6Cái
21Hotline 4/0 (CHLC-120)6Cái
22Chụp chống sét silicon2Bộ
23Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn)2Bộ
24Thang trèo2Bộ
25Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đơn)1Bộ
26Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đôi)1Bộ
27Giá kẹp cáp4Bộ
28Ống thép mạ kẽm D16810m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/12558m
30Mốc báo hiệu cáp ngầm6Cái
31Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV93m
32Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm24Bộ
J Phần xây dựng đường dây trung áp
1Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-142móng
2Móng cột đôi ly tâm trung thế 14m: MTk-142móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC22vị trí
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp2vị trí
5Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè25m
6Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè27m
7Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp2hố
K Phần lắp đặt vật liệu TBA (ĐM 4970): Glđ tba
1Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU)2HT
2Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV42m
3Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha2Bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm22Bộ
5Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính)56m
6Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA8m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU8m
8Đầu cốt đồng Cu-120mm24Cái
9Đầu cốt đồng Cu-95mm228Cái
10Đầu cốt đồng Cu-50mm28Cái
11Biển báo an toàn8Cái
12Biển báo tên trạm2Cái
13Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU2Trụ
L Phần xây dựng TBA
1Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)2móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ2vị trí
M Phần lắp đặt vật liệu ĐZ hạ áp
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160)23Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)9Cột
3Tiếp địa lặp lại T2C-1.57HT
N PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV109m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm24bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/10089m
4Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC24Bộ
O DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1Kẹp treo cáp VX 4x95mm24Cái
2Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm27Cái
3Kẹp treo cáp VX 4x120mm218Cái
4Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm222Cái
5Móc treo cáp F20mm229Cái
6Móc treo cáp F16mm222Cái
7Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)84bộ
8Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm232Cái
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm216Cái
10Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL15Cái
11Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế8Cái
12Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2984m
13Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2265m
P Phần xây dựng đường dây hạ áp (TT10)
1Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,523móng
2Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5.119móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.57vị trí
Q Mua sắm thiết bị đường dây trung áp 22kV
1Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác)2bộ
2Chống sét van 12,7kV- Polymer2bộ
3CHI PHÍ VẬN CHUYỂN BỐC RỠ1`Công tác
R Mua sắm thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV2máy
2TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV2trạm
3CHI PHÍ VẬN CHUYỂN BỐC RỠ1`Công tác
S Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1Lắp đặt MBA 400kVA-10(22)/0,4kV2Máy
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV2Tủ
3Lắp đặt tủ phân phối hạ thế2Tủ
T Thí nghiệm thiết bị điện
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 2bộ ( 3 pha )
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV2bộ ( 1 pha )
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S2Máy
U Chi phí thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV40quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi9chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV2sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )4Vị trí
5Thí nghiệm cầu chì 3 pha2bộ
6Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 6bộ ( 3 pha )
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV6sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 14sợi
9Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 2H.thống
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-2cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-4cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 2cái
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 2bộ ( 1 pha )
14Thí nghiệm Ampemet loại AC6cái
15Thí nghiệm Vonmet loại AC2cái
16Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )7Vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
V Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U 6máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5142402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường giao thông,hệ thống thoát nước, cấp điện có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 11.733.121.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.733.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥3kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW3
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1kW3
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kw2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m31
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥3T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250l3
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥16T1
12 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->