Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 16:39:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,761,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5142402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục đường giao thông,hệ thống thoát nước, cấp điện có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 11.733.121.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.733.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | 1.736,1914 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 8.680,957 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 1.677,1068 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 710,448 | m2 | |
| 5 | Chiều dài xẻ khe | 3.597,71 | m | |
| 6 | Gỗ chèn khe | 0,776 | m3 | |
| 7 | Ma tít | 0,9275 | m3 | |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 8.052,6241 | m3 | |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | 78,8162 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 2.762,6507 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng đất mua về | 33.880,7859 | m3 | |
| 5 | Bê tông M200 | 31,8151 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 339,3616 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 4.242 | cái | |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 6,363 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | 63,6303 | m3 | |
| 10 | Bê tông M200 | 89,018 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 1.183,75 | m2 | |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 9,8488 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt vỉa bo | 1.894 | cái | |
| 14 | Bê tông xi măng M150 móng vỉa bo | 58,714 | m3 | |
| 15 | Bê tông M200 | 10,92 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 142,415 | m2 | |
| 17 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 1,183 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt vỉa bo | 455 | cái | |
| 19 | Bê tông xi măng M150 móng vỉa bo | 7,0525 | m3 | |
| 20 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | 8 | biển | |
| 21 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 0,5163 | m3 | |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp III | 0,8176 | m3 | |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,3013 | m3 | |
| C | Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Bê tông M200 | 13,416 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 226,98 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 1.474,2 | kg | |
| 4 | Lắp dựng ống cống | 26 | m | |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | 9,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 13 | m2 | |
| 7 | Đá dăm đệm | 3,64 | m3 | |
| 8 | Vữa xi măng M200 | 0,4198 | m3 | |
| 9 | Vải tẩm nhựa phòng nước | 11,24 | m2 | |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | 0,0214 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng M200 | 0,0564 | m3 | |
| 12 | Cọc tre loại A | 2.275 | m | |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp III | 118,82 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 | 72,8 | m3 | |
| D | Cống hộp 2x2m | |||
| 1 | Bê tông M250 | 191,36 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 1.781,52 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 250,64 | kg | |
| 4 | Thép tròn 10| 26.046,04 | kg | | |
| 5 | Lắp dựng ống cống | 104 | m | |
| 6 | Vữa xi măng M200 | 2,2179 | m3 | |
| 7 | Quét bitum phòng nước (1 lớp) | 1.023,36 | m2 | |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 | 87,36 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 62,4 | m2 | |
| 10 | Đá dăm đệm | 29,12 | m3 | |
| 11 | Cọc tre loại A | 18.200 | m | |
| 12 | Đào hố móng, đất cấp III | 1.511,12 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K95 | 905,84 | m3 | |
| E | Hố ga cống 2x2m | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | 5,616 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 8,52 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 3,744 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | 24,0671 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 360,4375 | m2 | |
| 6 | Thép tròn D | 59,7402 | kg | |
| 7 | Thép tròn 10| 4.208,3139 | kg | | |
| 8 | Thép tròn D>18 | 107,496 | kg | |
| 9 | Nắp gang hố ga 900x900 | 5 | tấm | |
| 10 | Lắp đặt nắp gang | 5 | cái | |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp II | 37,96 | m3 | |
| 12 | Đào hố móng, đất cấp III | 163,176 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K95 - đất tận dụng | 108,264 | m3 | |
| F | Rãnh gạch xây B=0,6m | |||
| 1 | Xây gạch bê tông VXM M75 | 361,0144 | m3 | |
| 2 | Trát tường thân rãnh VXM M100 | 1.640,9747 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 70,8893 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 859,264 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 9.162,8765 | kg | |
| 6 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | 133,1859 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | 214,816 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 133,1859 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 | 85,96 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 558,74 | m2 | |
| 11 | Cốt thép D | 8.049,2707 | kg | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2.149 | cái | |
| G | Rãnh gạch xây B=0,5m | |||
| 1 | Xây gạch bê tông VXM M75 | 28,9554 | m3 | |
| 2 | Trát tường thân rãnh VXM M100 | 131,6155 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 4,6464 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 56,32 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 600,5758 | kg | |
| 6 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | 10,1376 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | 14,08 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 10,1376 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 | 7,05 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 42,3 | m2 | |
| 11 | Cốt thép D | 262,0472 | kg | |
| 12 | Cốt thép D | 425,6181 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 141 | cái | |
| 14 | Gạch bê tông xây hố ga VXM M75 | 42,5999 | m3 | |
| 15 | Trát tường thân rãnh VXM M100 | 157,6988 | m2 | |
| 16 | Thang sắt (thép D20) | 491,2571 | kg | |
| 17 | Bê tông M250 | 6,9696 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | 84,48 | m2 | |
| 19 | Thép tròn D | 741,126 | kg | |
| 20 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | 13,8154 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn đáy hố thu | 38,196 | m2 | |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | 11,9326 | m3 | |
| 23 | Bê tông M250 | 6,408 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn | 32,28 | m2 | |
| 25 | Cốt thép D | 646,5432 | kg | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 90 | cái | |
| 27 | Bê tông M250 | 1,7547 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn | 30,1136 | m2 | |
| 29 | Thép tròn D | 148,5402 | kg | |
| 30 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 0,484 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt hàm ếch | 44 | cái | |
| 32 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | 1,672 | m3 | |
| 33 | Bê tông M250 | 0,1214 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn | 6,0896 | m2 | |
| 35 | Thép tròn D | 22,95 | kg | |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác | 44 | cái | |
| 37 | Bê tông M200 | 1,9712 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn | 10,56 | m2 | |
| 39 | Cốt thép D | 135,584 | kg | |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 44 | cái | |
| 41 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | 3,3088 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn đáy hố thu | 10,56 | m2 | |
| 43 | Gạch bê tông xây cống dẫn VXM M75 | 3,0976 | m3 | |
| 44 | Trát tường cống dẫn VXM M75 dày 1,5cm | 1,408 | m2 | |
| 45 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | 1.474,0181 | m3 | |
| 46 | Đắp đất hoàn trả K95 - đất tận dụng | 514,6297 | m3 | |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 2,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN8 | 10,71 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đường kính 125mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Y PE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối góc 135 độ PE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối góc 90 độ D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu PE D110/63 nối bằng p/p hàn | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 63mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đầu bịt PE D63 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đầu bịt PE D110 | 15 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | 2,16 | 100m | |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 10,71 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm | 2 | cái | |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 18 | Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D65 | 2 | cái | |
| 19 | Hộp van tròn D200x150 | 2 | cái | |
| 20 | Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm | 2 | cái | |
| 21 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | 8 | cái | |
| 22 | Bu lông + ốc vít 8x22 | 48 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm | 0,02 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm PN8 | 0,05 | 100m | |
| 25 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | 3,192 | 1m3 | |
| 26 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | 0,261 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0293 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,916 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 0,84 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0159 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ Cấp đất II | 7,3325 | 1m3 | |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0666 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 37 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,84 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,6785 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0787 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,378 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0257 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 44 | Đắp đất b, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0176 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình b độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,9131 | 100m3 | |
| I | Phần lắp đặt đường dây trung áp | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | 2 | Cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | 4 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | 2 | HT | |
| 4 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT18m | 2 | HT | |
| 5 | Xà đỡ đz 22kV: XKL2a | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà néo đz 22kV: XKL2adc | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà néo đz 22kV: XKL2anc | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 10 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14 | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | 9 | Chuỗi | |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | 32 | Quả | |
| 13 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | 8 | Quả | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11 | 1.295 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | 8 | m | |
| 16 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | 24 | Cái | |
| 17 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR70 mm2 | 3 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | 30 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 12 | Cái | |
| 20 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | 6 | Cái | |
| 21 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | 6 | Cái | |
| 22 | Chụp chống sét silicon | 2 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | 2 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đôi) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá kẹp cáp | 4 | Bộ | |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D168 | 10 | m | |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | 58 | m | |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV | 93 | m | |
| 32 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | 4 | Bộ | |
| J | Phần xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 14m: MTk-14 | 2 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | 2 | vị trí | |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | 2 | vị trí | |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | 25 | m | |
| 6 | Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | 27 | m | |
| 7 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | 2 | hố | |
| K | Phần lắp đặt vật liệu TBA (ĐM 4970): Glđ tba | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | 2 | HT | |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | 42 | m | |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | 56 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | 8 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | 28 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Biển báo an toàn | 8 | Cái | |
| 12 | Biển báo tên trạm | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | 2 | Trụ | |
| L | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | 2 | móng | |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | 2 | vị trí | |
| M | Phần lắp đặt vật liệu ĐZ hạ áp | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) | 23 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | 9 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | 7 | HT | |
| N | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | 109 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 89 | m | |
| 4 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | 4 | Bộ | |
| O | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | 7 | Cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | 18 | Cái | |
| 4 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 22 | Cái | |
| 5 | Móc treo cáp F20mm2 | 29 | Cái | |
| 6 | Móc treo cáp F16mm2 | 22 | Cái | |
| 7 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 84 | bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | 32 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | 16 | Cái | |
| 10 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | 15 | Cái | |
| 11 | Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế | 8 | Cái | |
| 12 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 984 | m | |
| 13 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 265 | m | |
| P | Phần xây dựng đường dây hạ áp (TT10) | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5.11 | 9 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | 7 | vị trí | |
| Q | Mua sắm thiết bị đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 12,7kV- Polymer | 2 | bộ | |
| 3 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN BỐC RỠ | 1 | `Công tác | |
| R | Mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV | 2 | trạm | |
| 3 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN BỐC RỠ | 1 | `Công tác | |
| S | Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 400kVA-10(22)/0,4kV | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | 2 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | 2 | Tủ | |
| T | Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 2 | bộ ( 3 pha ) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | 2 | bộ ( 1 pha ) | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | 2 | Máy | |
| U | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | 40 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 9 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 2 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 4 | Vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 6 | bộ ( 3 pha ) | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 6 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 14 | sợi | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 2 | H.thống | |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | 2 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | 4 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | 2 | bộ ( 1 pha ) | |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 7 | Vị trí | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| V | Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | 6 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5142402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục đường giao thông,hệ thống thoát nước, cấp điện có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 11.733.121.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.733.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥3kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥3T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250l | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥16T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi