Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444716-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210444710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 09:43:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,742,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phu trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá.Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
9-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SAN LẤP, BỒN HOA, SÂN
1Phá dỡ móng xây gạchE-HSMT; thiết kế BVTC21,5592m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; thiết kế BVTC23,184m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngE-HSMT; thiết kế BVTC2,8746m3
4Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đổ điE-HSMT; thiết kế BVTC24,4338m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; thiết kế BVTC24,4338m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; thiết kế BVTC24,4338m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC0,5668100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC6,2984m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,1769100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC8,6691m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC40,8684m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC19,2666m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; thiết kế BVTC32,9904m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC6,033m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,2205tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,439tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,5149100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC13,6229m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC18,0158m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC601,0922m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC39,44m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT; thiết kế BVTC601,0922m2
23Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3E-HSMT; thiết kế BVTC1,9085100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC1,3717100m3
25Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT; thiết kế BVTC16,3085100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC3,2802100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC3,2802100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I, vận chuyển tiếp 4km.E-HSMT; thiết kế BVTC3,2802100m3
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT; thiết kế BVTC250,18m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; thiết kế BVTC25,018m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC8,6517m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC3,8451m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,2403100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; thiết kế BVTC4,8066m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC11,103m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC86,5167m2
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2E-HSMT; thiết kế BVTC17,4548m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT; thiết kế BVTC53,712m2
39Rải lớp Lilon lót nềnE-HSMT; thiết kế BVTC743,58m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC74,358m3
41Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmE-HSMT; thiết kế BVTC743,58m2
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,3753100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,3753100m3
44Đắp đất trồng cây vào bồn (Mua đất)E-HSMT; thiết kế BVTC41,091m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC0,2839100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC3,1542m3
3Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT; thiết kế BVTC8,0882m3
4Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,063100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC2,2057m3
6Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC21,2503m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,2395100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,1173tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,3437tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC3,6047m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC7,6798m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC1,4907m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC155,0497m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC21,12m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC14,96m
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT; thiết kế BVTC176,1697m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC6,2603100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC69,5589m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC330,4806100m
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT; thiết kế BVTC8,1137100m2
21Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; thiết kế BVTC5,7965100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,3545100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC37,8835m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC156,1009m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC1,5185100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; thiết kế BVTC3,3325tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; thiết kế BVTC2,8544tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; thiết kế BVTC4,8368tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4E-HSMT; thiết kế BVTC4,2786m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,5101100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,16tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC2,2257tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC2,6461100m3
34Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC2,6461100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC3,001m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,0503100m2
37Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC52,1036m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC5,7883m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,2664tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,4023tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,0656tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,8655100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC27,7197m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC2,6961100m3
45Đào xúc cát vào đắp nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC2,6961100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC41,4786m3
47Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC4,3098100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC4,3098100m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,4539tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,6856tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC5,6503tấn
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC3,193100m2
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC19,9637m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC5,5008100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC2,0627tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,4618tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC13,9867tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC44,1052m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC9,0232100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC14,9304tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC103,8612m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT; thiết kế BVTC0,2758100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,2169tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,3666tấn
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC2,611m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; thiết kế BVTC1,2346100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC1,3695tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC0,0815tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC9,803m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC180,6456m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC29,5793m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC0,8316m3
73Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC16,5547m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC763,5396m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC1.712,6952m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC365,5388m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC275,5736m2
78Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC906,4376m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC9,54m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC444,84m
81Ngâm nước xi măng chống thấm máiE-HSMT; thiết kế BVTC560,4844m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …E-HSMT; thiết kế BVTC247,4808m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC247,4808m2
84Láng granitô cầu thangE-HSMT; thiết kế BVTC54,366m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; thiết kế BVTC106,9m
86Xỉ tôn nềnE-HSMT; thiết kế BVTC3,7892m3
87Lát nền gạch ceramic 600x600E-HSMT; thiết kế BVTC1.021,9712m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-KT gạch 300x300E-HSMT; thiết kế BVTC60,3432m2
89Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmE-HSMT; thiết kế BVTC31,6364m2
90Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x450E-HSMT; thiết kế BVTC145,368m2
91Ốp chân tường-tiết diện gạch 120x600E-HSMT; thiết kế BVTC59,6448m2
92Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; thiết kế BVTC1.507,6824m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; thiết kế BVTC1.547,55m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC3.055,2324m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC773,0796m2
96Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyE-HSMT; thiết kế BVTC76,4m2
97Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyE-HSMT; thiết kế BVTC64,08m2
98Vách nhựa lõi thép, kính trắng 5 lyE-HSMT; thiết kế BVTC6m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,3721tấn
100Gia công lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC0,6438tấn
101Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC1,968tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC229,71031m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; thiết kế BVTC58,08m2
104Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC12,298m2
105Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC1,968tấn
106Gia công lan can InoxE-HSMT; thiết kế BVTC0,5016tấn
107Chụp chân INoX304: chụp ống D80E-HSMT; thiết kế BVTC64cái
108Chụp chân INoX304: chụp ống D20E-HSMT; thiết kế BVTC52cái
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳE-HSMT; thiết kế BVTC4,6776100m2
110Tôn úp nócE-HSMT; thiết kế BVTC60,34m
111Ốp đá granit tự nhiên vào chậu sử dụng keo dánE-HSMT; thiết kế BVTC7,8952m2
112Tấm ngăn Compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện )E-HSMT; thiết kế BVTC16,8m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mE-HSMT; thiết kế BVTC8,243100m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC20,6091m3
115Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT; thiết kế BVTC6,8697m3
116Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC0,1374100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC0,1374100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC11,5263m3
119Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC6,7585m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC66,7214m2
121Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC86,938m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,2907tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,213100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC3,3255m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT; thiết kế BVTC117cái
C HẠNG MỤC:PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 150AE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 125AE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50AE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 12AE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
5Lắp đặt tủ điện: 600x400x150E-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
6Lắp đặt tủ điện: 400x250x150E-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
7Lắp đặt bảng điệnE-HSMT; thiết kế BVTC22cái
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT; thiết kế BVTC44bộ
9Hộp đấu nốiE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
10Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC18cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC36bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC4bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; thiết kế BVTC16cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; thiết kế BVTC36cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC130m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2E-HSMT; thiết kế BVTC130m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2E-HSMT; thiết kế BVTC25m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC25m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC200m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC200m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC245m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC245m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC480m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC155m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC925m
28Xà sứ 24KVE-HSMT; thiết kế BVTC15bộ
29Ti đai, ống gen liên kết máng đèn đôiE-HSMT; thiết kế BVTC36bộ
30Đinh + vít nở các loạiE-HSMT; thiết kế BVTC400bộ
31Gia công kim thu sét, dài 1mE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
32Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5E-HSMT; thiết kế BVTC4cọc
34Dây liên kết kim thu sét D16E-HSMT; thiết kế BVTC45m
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT; thiết kế BVTC140m
36Chân bật thép (d=12, l=400)E-HSMT; thiết kế BVTC45cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,2100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC13cái
39Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC13cái
40Cầu chắn rác d90E-HSMT; thiết kế BVTC13bộ
41Đai giữ ốngE-HSMT; thiết kế BVTC52bộ
42Bình bọt pcccE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
43Bộ tiêu lệnh PCCCE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
44Kệ đựng bìnhE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC0,05100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1,6100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC0,48100m
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC32cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC66cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC21cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC24cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC26cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
59Raco d50E-HSMT; thiết kế BVTC1cái
60Raco d32E-HSMT; thiết kế BVTC8cái
61Raco d25E-HSMT; thiết kế BVTC13cái
62Raco d20E-HSMT; thiết kế BVTC19cái
63Raco d40E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
67Lắp đặt van ren, ĐK40mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
68Lắp đặt van ren, ĐK 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
69Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiềuE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
70Lắp đặt van ren, ĐK 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
71Phao cơE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
72Phao điệnE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
73Máy bơm nước 350W + phụ kiệnE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
74Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT; thiết kế BVTC1bể
75Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
76Crephin D65E-HSMT; thiết kế BVTC1cái
77Băng tanE-HSMT; thiết kế BVTC100cuộn
78Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
79Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC30cái
81Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
82Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
83Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
84Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC16cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR D20/15E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
86Lắp đặt xí bệtE-HSMT; thiết kế BVTC24bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; thiết kế BVTC8bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi)E-HSMT; thiết kế BVTC12bộ
89Lắp đặt gương soiE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
90Lắp đặt giá treoE-HSMT; thiết kế BVTC12cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC24cái
92Vòi rửa d15E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,86100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,15100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 64mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,25100m
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC16cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC20cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT; thiết kế BVTC8cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
102Lắp đặt côn thu ĐK 64mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
103Phễu thu sànE-HSMT; thiết kế BVTC20cái
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC1,044m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,428m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,1517tấn
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,045100m2
108Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC4,7463m3
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC22,9272m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC5,3928m2
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC0,2858m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC0,026100m2
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,0483100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC0,9187m3
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT; thiết kế BVTC11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự33
4 Cán bộ phu trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá.Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc 70Kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn điện 23KW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy nén khí 360m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≤7T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê7
9 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Cần trục ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->