Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:43:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,742,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá.Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, SAN LẤP, BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,5592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,184 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,8746 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên xe vận chuyển đổ đi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,4338 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,4338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,4338 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5668 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,2984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1769 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,6691 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,8684 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,2666 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32,9904 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,033 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,439 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5149 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,6229 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,0158 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 601,0922 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 39,44 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 601,0922 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,9085 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3717 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,3085 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,2802 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,2802 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I, vận chuyển tiếp 4km. | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,2802 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 250,18 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,018 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,6517 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,8451 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2403 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8066 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,103 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 86,5167 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,4548 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 53,712 | m2 |
| 39 | Rải lớp Lilon lót nền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 743,58 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 74,358 | m3 |
| 41 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 743,58 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3753 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3753 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất trồng cây vào bồn (Mua đất) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 41,091 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2839 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,1542 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,0882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2057 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,2503 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2395 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3437 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,6047 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,6798 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4907 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 155,0497 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,12 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,96 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 176,1697 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,2603 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 69,5589 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 330,4806 | 100m |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,1137 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,7965 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3545 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37,8835 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 156,1009 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5185 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,3325 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,8544 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8368 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,2786 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5101 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,16 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2257 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6461 | 100m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6461 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,001 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0503 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 52,1036 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,7883 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2664 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4023 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0656 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8655 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,7197 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6961 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc cát vào đắp nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6961 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 41,4786 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,3098 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,3098 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4539 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6856 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,6503 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,193 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,9637 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,5008 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0627 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4618 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,9867 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44,1052 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,0232 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,9304 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 103,8612 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2758 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2169 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3666 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,611 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2346 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3695 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0815 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,803 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 180,6456 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,5793 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8316 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,5547 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 763,5396 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.712,6952 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 365,5388 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 275,5736 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 906,4376 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,54 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 444,84 | m |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 560,4844 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT; thiết kế BVTC | 247,4808 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 247,4808 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,366 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 106,9 | m |
| 86 | Xỉ tôn nền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7892 | m3 |
| 87 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.021,9712 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT gạch 300x300 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 60,3432 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31,6364 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x450 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 145,368 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường-tiết diện gạch 120x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 59,6448 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.507,6824 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.547,55 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3.055,2324 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 773,0796 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 76,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 64,08 | m2 |
| 98 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3721 | tấn |
| 100 | Gia công lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6438 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,968 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 229,7103 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 58,08 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,298 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,968 | tấn |
| 106 | Gia công lan can Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5016 | tấn |
| 107 | Chụp chân INoX304: chụp ống D80 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 108 | Chụp chân INoX304: chụp ống D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,6776 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 60,34 | m |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào chậu sử dụng keo dán | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,8952 | m2 |
| 112 | Tấm ngăn Compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện ) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,8 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,243 | 100m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,6091 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,8697 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1374 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1374 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,5263 | m3 |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,7585 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 66,7214 | m2 |
| 121 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 86,938 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2907 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,213 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,3255 | m3 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 117 | cái |
| C | HẠNG MỤC:PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 12A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện: 600x400x150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện: 400x250x150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bảng điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44 | bộ |
| 9 | Hộp đấu nối | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 245 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 245 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 155 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 925 | m |
| 28 | Xà sứ 24KV | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 29 | Ti đai, ống gen liên kết máng đèn đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 30 | Đinh + vít nở các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 400 | bộ |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 34 | Dây liên kết kim thu sét D16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 140 | m |
| 36 | Chân bật thép (d=12, l=400) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác d90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 41 | Đai giữ ống | E-HSMT; thiết kế BVTC | 52 | bộ |
| 42 | Bình bọt pccc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 43 | Bộ tiêu lệnh PCCC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 44 | Kệ đựng bình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 66 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 59 | Raco d50 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 60 | Raco d32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 61 | Raco d25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 62 | Raco d20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 63 | Raco d40 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 71 | Phao cơ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Phao điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 73 | Máy bơm nước 350W + phụ kiện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 76 | Crephin D65 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 77 | Băng tan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 100 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20/15 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 92 | Vòi rửa d15 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,86 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 64mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 64mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu ĐK 64mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 103 | Phễu thu sàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,044 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,428 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1517 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,045 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,7463 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,9272 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,3928 | m2 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2858 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,026 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0483 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9187 | m3 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình.Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phu trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá.Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤7T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 9 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần trục ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi