Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411004-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:11:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,646,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9969259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.993851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18,652 tỷ đồng. (Hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 18,652 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18,652 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng Bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vảo sử dụng được chứng thực hợp lệ.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (đối với hợp đồng xây lắp đang trong thời gian thực hiện) yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính hoặc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu - đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp chuyên ngành đào tạo: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động),≥ 01 kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc (yêu cầu có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân, kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. Số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cẩu tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3688100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9098100m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,401100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,8668100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9179100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1857100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1393100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,9286100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,9286100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,94m3
11vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.089,45m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,86m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9189tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5.068,36cái
16ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V84ck
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V861,629m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
21Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V26biển
22Cột đỡ biển báo (26cột*3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,99100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1100 m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp nút bịt - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp nút bịt - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Khớp nối mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt van chặn D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Chụp bảo vệ van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt đồng hồ bích D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp bích BE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
20Lắp đặt van 1 chiều D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1834100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,825m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6752100m3
24Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m2
25Lát gạch block hoàn trả vỉa hè cũ (VL tính 10% thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,151m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7688m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7251m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Đai khởi thủy D63*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100 m
42Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
43Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
C HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5018100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,6m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V798,5m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0067tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721tấn
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V76,889100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,34m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,283tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6805100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.5271cấu kiện
11Cống tròn BTCT đúc sẵn D1000 (L=2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76ck
12Gối đỡ ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V304ck
13Mương parabol đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V200ck
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8069100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,06100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,203100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9877100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
20Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,09m3
21Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0164tấn
22Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9245100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3688tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9373100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7202100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Xã néo đơn pha dọc cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Xà Néo pha dọc cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Cổ dề ghép cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tấm bắt sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấm
5Cột BTLT 20 13Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
6Chuỗi néo kép Silicone 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
7Dây dẫn HDPE/XLPE vỏ PVC-ASXV-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V346m
8Rải dây lấy độ võng cáp bọc AC70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346Km
9Bốc dỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346Tấn
10Ghíp trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Lắp đặt tiếp địa RG1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Biển báo nguy hiểm treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Móng MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
14Móng MT5ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
15Đào tiếp địa RG1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Cột bê tông li tâm loại LT-14-190-13.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
17Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
18Đầu cốt đồng chữ T-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
19Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
20Băng dính cách điện 500 VMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
21Ghíp nhôm A-70 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Quả
22Sứ VHĐ- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
23Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 70/11 - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
24Lắp dây xuống thiết bị (Thanh cái TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
25Cáp Cu/XLPE/PVC M (1*120) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
26Lắp cáp PVC M (1*120) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
27Dây đồng mềm nhiều sợi M1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Sợi
28Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
29Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SIMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
30Chụp cách điện Polymer cực trên CC SIMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
31Chụp cách điện Polymer đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
32Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
33Móng cột LT-14 loại MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
34Xà đón dây tới X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà lắp cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà đỡ sứ thanh cái TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
37Giá lắp MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Ghế TTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Giá đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Cầu thang trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Biển ghi tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
44Giá đỡ cáp tổng hạ thế (1 cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
46Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.995mét
47Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.995mét
48Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V399Cái
49Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
50Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
51Lắp tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
52Móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
53Măng Sông 130Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
54Đầu bịt ống 130Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
55Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
56ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.863Mét
57Ống thép qua đường F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V132mét
58Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V188Cái
59Bảng điện cửa cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
60Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cột
61Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80Cột
62Khung + móng cột đèn cao áp - 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V94Móng
63Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 100W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108Bộ
64Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V972Bộ
65Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
67Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.622,6m
68Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,226100m
69Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
70Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V188Cái
71Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
72Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
73Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
74Tiếp địa cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
75Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.870,82Kg
76Dải dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V2.672,6m
77Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
78Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V372Cái
79ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.552,6m
80Ống thép qua đường F63Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,02m
81ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38010 Cái
82Rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.282mét
83Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
84Chống sét van 12kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
85Cầu chì SI 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
86Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500A-600V 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
E PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Chi phí đóng điện, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9969259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.993851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18,652 tỷ đồng. (Hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 18,652 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18,652 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng Bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vảo sử dụng được chứng thực hợp lệ.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (đối với hợp đồng xây lắp đang trong thời gian thực hiện) yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính hoặc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu - đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Phó chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 7 Trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp chuyên ngành đào tạo: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động),≥ 01 kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc (yêu cầu có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương).33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)22
5 công nhân, kỹ thuật 20 Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. Số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
6 Xe cẩu tự hành ≥10T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
7 Ô tô vận tải thùng ≥10T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
8 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).6
9 Máy ủi ≥110CV Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
13 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
14 Thiết bị phun sơn Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
15 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->