Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:11:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,646,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9969259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.993851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18,652 tỷ đồng. (Hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 18,652 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18,652 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng Bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vảo sử dụng được chứng thực hợp lệ.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (đối với hợp đồng xây lắp đang trong thời gian thực hiện) yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính hoặc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.321.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu - đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp chuyên ngành đào tạo: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động),≥ 01 kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc (yêu cầu có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân, kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. Số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,8668 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9179 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1857 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1393 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9286 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9286 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,94 | m3 |
| 11 | vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089,45 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,86 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9189 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.068,36 | cái |
| 16 | ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | ck |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,629 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 21 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | biển |
| 22 | Cột đỡ biển báo (26cột*3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Chụp bảo vệ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1834 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,825 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6752 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m2 |
| 25 | Lát gạch block hoàn trả vỉa hè cũ (VL tính 10% thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7251 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0067 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,889 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,34 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,283 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6805 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.527 | 1cấu kiện |
| 11 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D1000 (L=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | ck |
| 12 | Gối đỡ ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | ck |
| 13 | Mương parabol đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | ck |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8069 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,203 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9877 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,09 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0164 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9245 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3688 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9373 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7202 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Xã néo đơn pha dọc cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà Néo pha dọc cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cổ dề ghép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tấm bắt sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tấm |
| 5 | Cột BTLT 20 13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 6 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 7 | Dây dẫn HDPE/XLPE vỏ PVC-ASXV-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 8 | Rải dây lấy độ võng cáp bọc AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | Km |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | Tấn |
| 10 | Ghíp trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Móng MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng MT5Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 15 | Đào tiếp địa RG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cột bê tông li tâm loại LT-14-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng chữ T-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 20 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Ghíp nhôm A-70 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| 22 | Sứ VHĐ- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 23 | Thanh cái cáp bọc HDPE/XLPE AC 70/11 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 24 | Lắp dây xuống thiết bị (Thanh cái TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC M (1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 26 | Lắp cáp PVC M (1*120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 28 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 29 | Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Móng cột LT-14 loại MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 34 | Xà đón dây tới X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà lắp cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ thanh cái TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Giá lắp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế TT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Biển ghi tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (1 cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 46 | Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.995 | mét |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.995 | mét |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | Cái |
| 49 | Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 51 | Lắp tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 52 | Móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 53 | Măng Sông 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Đầu bịt ống 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 55 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 56 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863 | Mét |
| 57 | Ống thép qua đường F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | mét |
| 58 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Cái |
| 59 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 60 | Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 61 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cột |
| 62 | Khung + móng cột đèn cao áp - 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Móng |
| 63 | Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 100W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Bộ |
| 64 | Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | Bộ |
| 65 | Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.622,6 | m |
| 68 | Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,226 | 100m |
| 69 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 70 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Cái |
| 71 | Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 75 | Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870,82 | Kg |
| 76 | Dải dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.672,6 | m |
| 77 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 78 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | Cái |
| 79 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.552,6 | m |
| 80 | Ống thép qua đường F63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,02 | m |
| 81 | ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | 10 Cái |
| 82 | Rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.282 | mét |
| 83 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 84 | Chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Cầu chì SI 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500A-600V 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| E | PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đóng điện, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9969259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.993851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18,652 tỷ đồng. (Hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kĩ thuật cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 18,652 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18,652 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng Bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vảo sử dụng được chứng thực hợp lệ.* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (đối với hợp đồng xây lắp đang trong thời gian thực hiện) yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính hoặc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.321.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu - đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công trình giao thông cấp III hoặc 2 (hai) công trình công trình giao thông cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Yêu cầu: hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại,(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 7 | Trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp chuyên ngành đào tạo: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước,≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành vật liệu xây dựng,≥ 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động),≥ 01 kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc (yêu cầu có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ) | 2 | 2 |
| 5 | công nhân, kỹ thuật | 20 | Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. Số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥10T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng ≥10T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 6 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Thiết bị phun sơn | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt (Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi