Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nông nghiệp huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:01:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,485,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (có giấy đăng ký và kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đà trần gỗ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,218 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép đà trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 11 | SXLD chỉ trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Ốp tường cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦ THÀNH NHÀ ĐỂ THUỐC BVTV | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,896 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,313 | 100 m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,313 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 74,11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ (1149/QĐ-BXD) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,444 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,91 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 150mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,298 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,298 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,533 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,533 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,533 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,533 | 100 m3/km |
| D | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,291 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mương | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường mương | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,255 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 130mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| E | NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | chương V, phần 2 của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng băng rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,564 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,457 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,671 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,011 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,129 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,543 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terazzo 40x40cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (có giấy đăng ký và kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi