Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433352-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nông nghiệp huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210433301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:01:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,485,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (có giấy đăng ký và kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ KHO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máichương V, phần 2 của E-HSMT5,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT1,76m2
3Tháo dỡ đà trần gỗchương V, phần 2 của E-HSMT2công
4Tháo dỡ trần nhựachương V, phần 2 của E-HSMT21,76m2
5Đục nhám mặt tường để ốp gạchchương V, phần 2 của E-HSMT34,8m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,317m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,52m2
8Đóng trần tôn lạnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,218100 m2
9Sản xuất cấu kiện sắt thép đà trầnchương V, phần 2 của E-HSMT0,082tấn
10Lắp dựng xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,082tấn
11SXLD chỉ trầnchương V, phần 2 của E-HSMT22m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT50m
13Lắp đặt đèn led 40Wchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
14Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụchương V, phần 2 của E-HSMT91,12m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT91,12m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT91,12m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,6m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT5,6m2
19Ốp tường cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2chương V, phần 2 của E-HSMT27,84m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CỦ THÀNH NHÀ ĐỂ THUỐC BVTV
1Tháo dỡ cửachương V, phần 2 của E-HSMT5,896m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường chương V, phần 2 của E-HSMT1,629m3
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xíchương V, phần 2 của E-HSMT2Công
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngchương V, phần 2 của E-HSMT15,5m2
5Phá dỡ vữa xi măngchương V, phần 2 của E-HSMT22,35m2
6Tháo dỡ mái tônchương V, phần 2 của E-HSMT0,313100 m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳchương V, phần 2 của E-HSMT0,313100 m2
11Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT30,03m2
12Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmchương V, phần 2 của E-HSMT3,389m3
13Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụchương V, phần 2 của E-HSMT74,11m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ (1149/QĐ-BXD)chương V, phần 2 của E-HSMT10,444m2
15Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,55m3
16Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT31m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2chương V, phần 2 của E-HSMT2,91m2
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 150mm2chương V, phần 2 của E-HSMT60m
19Lắp đặt đèn led 40Wchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
C PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 70 cmchương V, phần 2 của E-HSMT3gốc cây
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT0,298100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT0,298100 m3 đất nguyên thổ
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,533100 m3 đất nguyên thổ
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVchương V, phần 2 của E-HSMT2,533100 m3
6Vận chuyển đất cự ly chương V, phần 2 của E-HSMT2,533100 m3
7Vận chuyển tiếp cự ly chương V, phần 2 của E-HSMT2,533100 m3/km
D PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng rộng chương V, phần 2 của E-HSMT12,606m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,291m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,76m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT3,227m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mươngchương V, phần 2 của E-HSMT0,093100 m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường mươngchương V, phần 2 của E-HSMT0,255100 m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,8100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 130mmchương V, phần 2 của E-HSMT20cái
E NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnchương V, phần 2 của E-HSMT56,7m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường chương V, phần 2 của E-HSMT9,072m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT19,44m3 đất nguyên thổ
4Đào móng băng rộng chương V, phần 2 của E-HSMT5,564m3
5Bê tông lót móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT2,412m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,108100 m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính chương V, phần 2 của E-HSMT0,178tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,58tấn
9Bê tông móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT4,095m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,457100 m2
11Bê tông cột tiết diện chương V, phần 2 của E-HSMT2,671m3
12Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT17,011m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 2 của E-HSMT0,129100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính chương V, phần 2 của E-HSMT0,034tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính chương V, phần 2 của E-HSMT0,166tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,663m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,756m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,14100 m3
19Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT18,9m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,04m2
21Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT34,02m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 2 của E-HSMT18,9m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 2 của E-HSMT57,06m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2 của E-HSMT75,96m2
25Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtchương V, phần 2 của E-HSMT50,025m2
26Lắp dựng khung sắt hàng ràochương V, phần 2 của E-HSMT50,025m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT51,12m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,543m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT39,9m2
3Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terazzo 40x40cm vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT39,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥420 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
2 Đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
6 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
7 Ô tô tự đổ 5T Còn hoạt động tốt, đáp ứng 100% cho gói thầu (có giấy đăng ký và kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->