Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:21:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,420,383,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| B | a) Hố ga H3,0x3,0; hố ga 1,2x1,2, hố ga 0,9x0,9 | |||
| 1 | Đóng cừ móng cống, hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.891,64 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 449,683 | m3 |
| 4 | Ván khuônbê tông lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 815,962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,123 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,188 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,859 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,42 | 100m2 |
| 11 | Xây mặt bít cống chờ hố ga dân sinh bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,226 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,027 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,292 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | tấn |
| 17 | Lắp đặt BT khuôn hầm đúc sẵn (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt BT máng hầm đúc sẵn (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt BT nắp ga đúc sẵn (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cấu kiện |
| 20 | Đục phá tường đầu cống bàu đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,228 | m3 |
| C | b) Cống dọc hộp 3,0x3,0, cống ngang D400, D300 | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống hộp 3000x3000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 726 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 757 | đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,2m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| D | c) Cống D800 dẫn dòng và vòng vây thi công | |||
| 1 | Đào móng lắp đặt cống dẫn dòng thi công D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,96 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.400 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm, tính bằng 60% công lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.040 | đoạn ống |
| 4 | Đóng cọc larsen vòng vây thi công bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc larsen bằng búa rung 170kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | 100m cọc |
| 6 | Hao hụt thép larsen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19.614 | kg |
| 7 | Đào xúc đất đắp vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,36 | 100m3 |
| 8 | Đắp vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 100m3 |
| 9 | Đào phá vòng vây sao khi thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 100m3 |
| 10 | Tấn bạc sọc vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | 100m2 |
| 11 | Vật tư ống cống D800 dẫn dòng tính luôn chuyển sử dụng 4 lần là bỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | md |
| 12 | Máy bơm nước tạm tính mỗi đoạn thi công bơm 6 ca loại máy bơm điezen 5.0CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | ca |
| E | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,167 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bụi |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | gốc cây |
| 7 | Vét hữu cơ, đào lòng kênh đặt cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,536 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,063 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,487 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,83 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,635 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lề đường + dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,318 | 100m3 |
| 13 | Đất mua thêm để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.683,729 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,097 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,239 | 100m3 |
| 16 | Đắp sỏi đỏ mặt đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,16 | 100m3 |
| 17 | Sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.389,101 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,916 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,916 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,193 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5. R12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,193 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,323 | m3 |
| 23 | Bê tông dãy phân cách( đá vỉa loại 3 và 4) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,609 | m3 |
| 24 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,043 | m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo 30x30x3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.489,336 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đá vỉa, dãy phân cách, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.067,482 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa, dãy phân cách, bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,416 | 100m2 |
| 28 | Khe nối đá vỉa bằng vữa xi măng (2m/1 khe) (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,428 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m |
| 30 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,239 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:30) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,239 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.027,68 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36.249,12 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.775,571 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.980,139 | 10m3 |
| F | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 979 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,625 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | trụ |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| G | CÂY XANH (TT 10) | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ bồn trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,03 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm gờ bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,152 | m3 |
| 3 | Vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,14 | m2 |
| 4 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,56 | m2 |
| H | CÂY XANH (Theo QĐ số 4246/QĐ-UB) | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337 | hố |
| 2 | Trồng cây sao đk gốc 8-10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây (gồm đất đen, phân hữu cơ ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,065 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337 | cây/90 ngày |
| 5 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367,346 | m2 |
| 6 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m, trồng 0,3m/1 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 551,019 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa giấy tán tròn, hoa tím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.212,93 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoa giấy tán tròn (trồng 4 cây /m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.851,72 | cây |
| 9 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,803 | 100 m2/lần |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,606 | 100m2/tháng |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 632,12 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác ( tính hao hụt 9 lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 507 (tính hao hụt 9 lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 441 (tính hao hụt 9 lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Gia thép hình khung rào lười B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | tấn |
| 5 | Tôn sóng vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 6 | Lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,8 | kg |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 8 | Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng hàng rào, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,564 | 100m |
| 11 | Bê tông đế kéo dày bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đế bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | 100m2 |
| 13 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.000 | m |
| 14 | Đèn chóp vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông 18 tháng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.080 | công |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| K | I. Phần xây dựng (Quyết định 875/QĐ-SXD) | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,458 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,582 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,556 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,93 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,655 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m3 |
| L | II. Phần lắp đặt (Quyết định 875/QĐ-SXD) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| M | III. Phần duy trì chiếu sáng (Quyết định 875/QĐ-SXD) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,975 | 100m |
| 6 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 70W-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 8 | Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Luồn cáp cửa trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 11 | Lắp cửa trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 cột |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | đầu |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B…+L+M). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6628E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1913E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên (theo thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường đô thị cấp kỹ thuật 40 (theo TCXDVN 104:2007) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (cống + hố ga); hệ thống chiếu sáng. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 55.594.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
111.188.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi