Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418166-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:21:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,420,383,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG
B a) Hố ga H3,0x3,0; hố ga 1,2x1,2, hố ga 0,9x0,9
1 Đóng cừ móng cống, hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.891,64 100m
2 Đắp cát nền móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 390,51 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 449,683 m3
4 Ván khuônbê tông lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,076 100m2
5 Bê tông móng cống dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 815,962 m3
6 Ván khuôn bê tông móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,123 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,641 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,188 tấn
9 Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 338,859 m3
10 Ván khuôn gỗ hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,42 100m2
11 Xây mặt bít cống chờ hố ga dân sinh bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,168 m3
12 Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,226 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,027 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,292 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,3 tấn
17 Lắp đặt BT khuôn hầm đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 cấu kiện
18 Lắp đặt BT máng hầm đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cấu kiện
19 Lắp đặt BT nắp ga đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cấu kiện
20 Đục phá tường đầu cống bàu đế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,228 m3
C b) Cống dọc hộp 3,0x3,0, cống ngang D400, D300
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 186 mối nối
2 Nối ống cống hộp 3000x3000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 726 mối nối
3 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 757 đoạn cống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 186 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,2m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 đoạn ống
D c) Cống D800 dẫn dòng và vòng vây thi công
1 Đào móng lắp đặt cống dẫn dòng thi công D800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,96 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.400 đoạn ống
3 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm, tính bằng 60% công lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.040 đoạn ống
4 Đóng cọc larsen vòng vây thi công bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 100m
5 Nhổ cọc larsen bằng búa rung 170kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 100m cọc
6 Hao hụt thép larsen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19.614 kg
7 Đào xúc đất đắp vòng vây thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,36 100m3
8 Đắp vòng vây thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 100m3
9 Đào phá vòng vây sao khi thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 100m3
10 Tấn bạc sọc vòng vây thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 100m2
11 Vật tư ống cống D800 dẫn dòng tính luôn chuyển sử dụng 4 lần là bỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 md
12 Máy bơm nước tạm tính mỗi đoạn thi công bơm 6 ca loại máy bơm điezen 5.0CV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 ca
E PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,167 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 315 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 325 cây
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bụi
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 315 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 325 gốc cây
7 Vét hữu cơ, đào lòng kênh đặt cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,536 100m3
8 Đánh cấp nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,063 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,487 100m3
10 Đào móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,83 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật thân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,635 100m2
12 Đắp đất lề đường + dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,318 100m3
13 Đất mua thêm để đắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.683,729 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,097 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,239 100m3
16 Đắp sỏi đỏ mặt đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,16 100m3
17 Sỏi đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.389,101 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,916 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,916 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,193 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5. R12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,193 100m2
22 Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 238,323 m3
23 Bê tông dãy phân cách( đá vỉa loại 3 và 4) đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,609 m3
24 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,043 m3
25 Lát gạch terrazzo 30x30x3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.489,336 m2
26 Bê tông lót móng đá vỉa, dãy phân cách, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.067,482 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa, dãy phân cách, bó hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,416 100m2
28 Khe nối đá vỉa bằng vữa xi măng (2m/1 khe) (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 233,428 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,47 100m
30 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,239 100tấn
31 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:30) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,239 100tấn
32 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.027,68 10m3
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36.249,12 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.775,571 10m3
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.980,139 10m3
F PHẦN ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 979 m2
2 Đào móng trụ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,625 m3
3 Bê tông đá dăm móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,583 m3
4 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 trụ
5 Biển báo phản quang tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
6 Biển báo tròn phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
G CÂY XANH (TT 10)
1 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ bồn trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,03 100m2
2 Bê tông đá dăm gờ bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,152 m3
3 Vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,14 m2
4 Lát gạch trồng cỏ hình số 8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,56 m2
H CÂY XANH (Theo QĐ số 4246/QĐ-UB)
1 Phóng hố trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337 hố
2 Trồng cây sao đk gốc 8-10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337 cây
3 Vận chuyển đất trồng cây (gồm đất đen, phân hữu cơ ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,065 m3
4 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337 cây/90 ngày
5 Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 367,346 m2
6 Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m, trồng 0,3m/1 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 551,019 cây
7 Trồng cây hoa giấy tán tròn, hoa tím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.212,93 m2
8 Trồng cây hoa giấy tán tròn (trồng 4 cây /m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.851,72 cây
9 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,803 100 m2/lần
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,606 100m2/tháng
11 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 632,12 m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác ( tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
2 Biển báo chữ nhật 507 (tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Biển báo chữ nhật 441 (tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Gia thép hình khung rào lười B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,018 tấn
5 Tôn sóng vuông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m2
6 Lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,8 kg
7 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m2
8 Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 m3
9 Ván khuôn đế bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng hàng rào, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,564 100m
11 Bê tông đế kéo dày bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,346 m3
12 Ván khuôn đế bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 100m2
13 Dây phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.000 m
14 Đèn chóp vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Đèn chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Nhân công điều tiết giao thông 18 tháng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.080 công
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
K I. Phần xây dựng (Quyết định 875/QĐ-SXD)
1 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,458 m3
2 Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m2
3 Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,582 m3
4 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 tấn
5 Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,34 m2
6 Đào mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,88 m3
7 Đắp cát mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,556 m3
8 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,93 m3
9 Đào mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m3
10 Đắp cát mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,655 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,75 m3
L II. Phần lắp đặt (Quyết định 875/QĐ-SXD)
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 100m
2 Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
M III. Phần duy trì chiếu sáng (Quyết định 875/QĐ-SXD)
1 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 trụ
2 Lắp dựng cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
3 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
4 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m
5 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,975 100m
6 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bộ
7 Lắp đặt đèn LED 70W-220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 bộ
8 Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 100m
9 Lắp đặt tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
10 Luồn cáp cửa trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 trụ
11 Lắp cửa trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 10 cột
12 Làm đầu cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 đầu
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B…+L+M). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6628E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1913E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên (theo thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc đường đô thị cấp kỹ thuật 40 (theo TCXDVN 104:2007) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước (cống + hố ga); hệ thống chiếu sáng.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 55.594.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->