Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423177-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210412054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:01:00 đến ngày 2021-04-29 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,470,531,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (KHU TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ toàn bộ dây điện và thiết bị điện cũ của công trình Chương V 15 toàn bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 159,36 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V 20,856 m2
4 Phá dỡ nền lát gạch Chương V 665,153 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 0,4499 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 1,769 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 268,7641 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 168,732 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Chương V 1.312,49 m2
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V 36,14 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,3614 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,3614 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,3614 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,3248 m3
15 Cổ bục giảng ốp gạch Ceramic KT 600x600 màu tối Chương V 1,9059 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,434 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,053 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0273 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,5883 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,4131 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,7696 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 165,9268 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,768 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 18,6152 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 150,1168 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 480,9135 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.716,06 m2
28 Lát nền Ceramic 600x600 Chương V 592,871 m2
29 Ốp gạch Ceramic chân tường 150x600 Chương V 33,273 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 43,4814 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 28,7044 m2
32 Cửa đi 2 cánh nhôm kính dưới pano thanh, trên kính trắng dày 6.38 mm bao gồm phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 42,24 m2
33 Cửa sổ nhôm kính trắng dày 6.38mm mở toang bao gồm phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 74,88 M2
34 Cửa sổ nhôm kính trắng dày 6.38mm mở hất bao gồm phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 34,56 M2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 151,68 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,3248 m2
37 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m có chao chụp 2x18W-220V - kèm bộ gá lắp Chương V 64 bộ
38 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m có chao chụp 1x18W-220V- kèm bộ gá lắp Chương V 16 bộ
39 Cung cấp lắp đặt đèn áp trần D220 bóng Led 1x15W-220V Chương V 14 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400 -80W-220V Chương V 32 cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W-220V Chương V 8 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250X250 40W-220V Chương V 8 cái
43 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V Chương V 2 cái
44 Cung cấp lắp đặt công tắc 5 phím 10A-220V Chương V 8 cái
45 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V Chương V 2 cái
46 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi ba cực, âm tường 16A-220V Chương V 16 cái
47 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn ba cực, âm tường 16A-220V Chương V 16 cái
48 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 Modul. MCB Chương V 8 hộp
49 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A 25kA Chương V 1 cái
50 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A 15kA Chương V 3 cái
51 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A 6kA Chương V 8 cái
52 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5kA Chương V 16 cái
53 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 4.5kA Chương V 8 cái
54 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4.5kA Chương V 10 cái
55 Cung cấp lắp đặt Aptomat RCBO 2P 40A Ir=30mA Chương V 8 cái
56 Vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 Chương V 2 hộp
57 Cung cấp lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 Chương V 5 m
58 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 340 m
59 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 970 m
60 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 1.660 m
61 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x2.5mm2 Chương V 750 m
62 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x6mm2 Chương V 170 m
63 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x16mm2 Chương V 5 m
64 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D25 Chương V 170 m
65 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D20 Chương V 1.100 m
66 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D32 Chương V 5 m
67 Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm L=2.5m Chương V 8 cọc
68 Cung cấp lắp đặt thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm Chương V 66 m
B CẢI TẠO NHÀ BẾP (KHU TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ toàn bộ dây điện và thiết bị điện cũ của công trình Chương V 10 toàn bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 6,84 m2
3 Phá bỏ lớp gạch lát nền Granite 400x400 toàn công trình Chương V 25,797 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,803 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 68,4223 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 30,6523 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Chương V 198,1492 m2
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V 17,24 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,1724 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1724 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,2647 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,9133 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,3109 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,08 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,1981 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3,0192 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 27,6331 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 462,228 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.600,34 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 25,8195 m2
21 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép dưới pano thanh, trên kinh trắng dày 6.38 bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 1,98 m2
22 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép dưới pano thanh, trên kinh trắng dày 6.38 bao gồm cả phụ kiện Chương V 7,92 m2
23 Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 bao gồm phụ kiện Chương V 2,4 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 bao gồm phụ kiện Chương V 1,68 m2
25 Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 bao gồm phụ kiện Chương V 6,468 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 20,448 m2
27 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V 2,28 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,28 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,7732 m2
30 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m lắp âm trần 2x18W-220V Chương V 22 bộ
31 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m lắp âm trần 1x18W-220V Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400 -80W-220V Chương V 10 cái
C CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN (KHU TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ toàn bộ dây điện và thiết bị điện cũ của công trình Chương V 15 toàn bộ
2 Phá dỡ nền lát gạch Chương V 29,341 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 66,8526 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 35,4601 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Chương V 204,6254 m2
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V 1,62 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0162 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0162 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,0162 100m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,3057 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,4331 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 27,6685 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,7916 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 406,114 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.577,86 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 8,397 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 20,944 m2
18 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m có chao chụp 2x18W-220V - kèm bộ gá lắp Chương V 64 bộ
19 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m có chao chụp 1x18W-220V- kèm bộ gá lắp Chương V 16 bộ
20 Cung cấp lắp đặt đèn áp trần D220 bóng Led 1x15W-220V Chương V 11 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W-220V Chương V 8 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400 Chương V 32 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250X250 40W-220V Chương V 8 cái
24 Cung cấp lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 Chương V 8 cái
25 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V Chương V 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt công tắc 5 phím 10A-220V Chương V 8 cái
27 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V Chương V 2 cái
28 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi ba cực, âm tường 16A-220V Chương V 60 cái
29 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn ba cực, âm tường 16A-220V Chương V 16 cái
30 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 Modul. MCB Chương V 4 hộp
31 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 10Modul. MCB Chương V 2 hộp
32 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 2 Modul. MCB Chương V 2 hộp
33 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A 25kA Chương V 1 cái
34 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A 15kA Chương V 3 cái
35 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 15kA Chương V 1 cái
36 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A 10kA Chương V 7 cái
37 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A 4.5kA Chương V 2 cái
38 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5kA Chương V 16 cái
39 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 4.5kA Chương V 9 cái
40 Cung cấp lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4.5kA Chương V 9 cái
41 Cung cấp lắp đặt Aptomat RCBO 4P 32A Ir=30mA Chương V 1 cái
42 Cung cấp lắp đặt Aptomat RCBO 2P 40A Ir=30mA Chương V 7 cái
43 Vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 Chương V 2 hộp
44 Cung cấp lắp đặt dây cáp CU/PVC/DSTA /PVC 4X35mm2 Chương V 120 m
45 Cung cấp lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 Chương V 6 m
46 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 380 m
47 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 110 m
48 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.270 m
49 Cung câp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 1.820 m
50 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x2.5mm2 Chương V 650 m
51 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x4mm2 Chương V 55 m
52 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x6mm2 Chương V 160 m
53 Cung cấp lắp đặt dây E, CU/PVC xanh sọc vàng 1x16mm2 Chương V 6 m
54 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D25 Chương V 215 m
55 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D20 Chương V 1.210 m
56 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D32 Chương V 10 m
57 Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm L=2.5m Chương V 8 cọc
58 Cung cấp lắp đặt thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm Chương V 66 m
59 Dây mạng Cat6 Chương V 390 m
60 Dây nhảy quang L=0.5m SINGLEMODE SC-LC Chương V 37 sợi
61 Ổ cắm mạng RJ 45 Chương V 1 cái
62 Tủ rack 10U cho hệ thống mạng ( loại gắn tường có quạt hút gió mặt trước mica )+ ổ cắm điện 06 chấu cắm Chương V 1 tủ
63 Ông gen SP D16 Chương V 50 m
64 Ống gen 60x40 Chương V 30 m
65 Cung cấp lắp đặt Lavabo + xiphong và phụ kiện Chương V 2 bộ
66 Cung cấp lắp đặt vòi cấp đơn cho lavabo Chương V 2 bộ
67 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Chương V 0,3 100m
68 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Chương V 0,15 100m
69 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D25 Chương V 1 cái
70 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D20 Chương V 2 cái
71 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D25 Chương V 1 cái
72 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D20 Chương V 2 cái
73 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D25 Chương V 5 cái
74 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D20 Chương V 5 cái
75 Kép đúc DN15 Chương V 2 cái
76 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25 Chương V 2 cái
77 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25/20 Chương V 1 cái
78 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25 Chương V 3 cái
79 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20 Chương V 15 cái
80 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR- nối ren D20 Chương V 2 cái
81 Cung cấp lắp đặt côn thu D25/20 Chương V 1 cái
82 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D60 Chương V 0,12 100m
83 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D42 Chương V 0,05 100m
84 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
85 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60 Chương V 1 cái
86 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60/42 Chương V 1 cái
87 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 Chương V 2 cái
88 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 Chương V 2 cái
89 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 Chương V 5 cái
D SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO (KHU TAM MỸ)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 11,068 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 11,068 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 11,068 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,799 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 60,308 100m3
6 Mua đất từ về đắp san nền Chương V 4.309,45 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 6,363 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,256 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 3,107 100m3
10 Thi công đá dăm đệm Chương V 27,86 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 455,34 m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,24 100m3
13 Vải địa kỹ thuật Chương V 9,534 100m2
14 Chèn đay tẩm nhựa đường khe lún Chương V 2,24 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V 1,157 100m
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,347 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 5,313 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 29,088 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 154,709 m3
20 Lát gạch terazzo 30x30x3 Chương V 1.378,3 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,98 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 20,9 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 89,3 m2
24 Ốp gạch thẻ màu đỏ Chương V 79,8 m2
25 Ống thoát nước PVC d32 Chương V 0,146 100m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,717 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,217 m3
28 Trát bó bồn cây Chương V 72,653 m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,765 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 4,028 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,805 100m3
32 Móng cấp phối đá dăm Chương V 40,28 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 40,28 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,114 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,6 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,242 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,37 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,111 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,009 100m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,13 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,028 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,112 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,86 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,592 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 12 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,592 m2
47 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,109 tấn
48 Tôn dày 0.5 mm hoàn thiện sơn màu xanh Chương V 8,52 m2
49 Chữ gắn cổng " Trường tiểu học Tản Lĩnh ( Tam Mỹ)" Chương V 1 toàn bộ
50 Gia công cổng sắt cổng chính Chương V 0,193 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,194 m2
52 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
53 Ray cửa L50x50x5 Chương V 5,7 m
54 Bánh xe cánh cổng Chương V 2 cái
55 Gia công cổng sắt cổng phụ Chương V 0,068 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,915 m2
57 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
58 Ray cửa L50x50x5 Chương V 1,42 m
59 Bánh xe cánh cổng Chương V 1 cái
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,218 100m3
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,148 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,75 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,95 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,283 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,475 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,043 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,013 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,072 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,12 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,259 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,594 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,163 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,03 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,013 tấn
75 Gia công xà gồ thép Chương V 0,05 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,05 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,761 m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,263 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,337 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,257 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,882 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 21,148 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,257 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 46,03 m2
85 Lợp tôn sóng múi vuông dày 0.45 màu xanh lá Chương V 0,109 100m2
86 Quét sika chống thấm seno Chương V 11,084 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,164 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,606 m3
89 Lát gạch Ceramic 600x600 Chương V 6,06 m2
90 Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm định hình trên kính mờ dày 6.38 dứoi pano nhôm bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 1,575 m2
91 Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm định hình kinh dán an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 3,12 m2
92 Ống thoát nước mái D32, L250 Chương V 0,005 100m
93 Quả cầu chắn rác mái Chương V 1 quả
94 Ống thoát nước PVC D60 Chương V 0,028 100m
95 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x18W-220V Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W-220V Chương V 1 cái
97 Cung cấp lắp đặt công tắc 2 phím 10a-220V Chương V 1 cái
98 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi ba cực âm tường 16A-220V Chương V 2 cái
99 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn ba cực âm tường 16A-220V Chương V 1 cái
100 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 2 modul. MCB Chương V 1 hộp
101 Aptomat MCB 2P 16A-4.5ka Chương V 1 cái
102 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X2.5mm2 Chương V 30 m
103 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X1.5mm2 Chương V 25 m
104 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X4 mm2 - dây E xanh sọc vàng Chương V 80 m
105 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X2.5mm2 - dây E xanh sọc vàng Chương V 15 m
106 Ống luồn dây SP D20 Chương V 30 m
107 Ống luồn dây SP D25 Chương V 80 m
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 18,128 m3
109 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,906 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,277 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,207 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 8,93 m3
113 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,624 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,197 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,189 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào đá 1x2, mác 200 Chương V 3,003 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,375 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường đường kính cốt thép Chương V 0,458 tấn
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 41,524 m3
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 992,679 m2
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,492 m3
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,32 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.055 m2
124 Thép đặc 14x14 L=300 Chương V 320,798 kg
E CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TAM MỸ)
1 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D32 Chương V 0,2 100m
2 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D50 Chương V 0,92 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,393 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,364 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,062 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,373 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,064 100m3
8 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
9 Hộp đồng hồ đo nước Chương V 1 hộp
10 Đồng hồ đo lưu lượng DN50 Chương V 1 cái
11 Van 2 chiều nối ren D50 Chương V 1 cái
12 Mối nối mềm BB DN50 Chương V 2 cái
13 Kép DN50 Chương V 4 cái
14 Cút nối ren DN50 Chương V 4 cái
15 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D50 Chương V 0,05 100m
16 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D40 Chương V 0,1 100m
17 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D32 Chương V 0,1 100m
18 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D20 Chương V 0,05 100m
19 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D50 Chương V 1 cái
20 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D20 Chương V 1 cái
21 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D40 Chương V 2 cái
22 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D32 Chương V 2 cái
23 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D20 Chương V 2 cái
24 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều nối ren D32 Chương V 2 cái
25 Rọ hút D40 Chương V 2 cái
26 Y lọc D40 Chương V 2 cái
27 Cung cấp lắp đặt mối nối mềm D32 Chương V 2 cái
28 Cung cấp lắp đặt mối nối mềm D40 Chương V 2 cái
29 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D40/20 Chương V 2 cái
30 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D32 Chương V 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D20 Chương V 2 cái
32 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D50 Chương V 2 cái
33 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D40 Chương V 2 cái
34 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D32 Chương V 4 cái
35 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 135 độ D32 Chương V 2 cái
36 Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực 0-10 bar Chương V 2 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3 Chương V 1 bể
38 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC- class2: D90 Chương V 0,1 100m
39 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều nối bích D90 Chương V 2 cái
40 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
41 Cung cấp bích đơn uPVC D90 Chương V 2 cái
42 Cung cấp lắp đặt quả cầu thu mưa D75 Chương V 2 cái
43 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75 Chương V 4 cái
44 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC - class2 D75 Chương V 0,1 100m
45 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC - Class3 -D200 Chương V 0,15 100m
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,115 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 0,608 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,012 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,104 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,017 100m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,02 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,103 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,005 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,016 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,18 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,18 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,005 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,607 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,121 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,008 tấn
64 Thép góc L70x70x5 Chương V 19,37 kg
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,057 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,003 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,045 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,235 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,024 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,034 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,178 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,518 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,088 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,063 tấn
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -nắp hố ga đá 1x2, mác 200 Chương V 0,55 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga Chương V 0,044 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga Chương V 0,083 tấn
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 22 cái
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,691 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,638 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,352 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,375 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 18,612 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 30,492 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 158,4 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 27,324 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,584 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,063 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -nắp hố ga đá 1x2, mác 200 Chương V 9,9 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga Chương V 0,792 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga Chương V 1,497 tấn
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 396 cái
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,06 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,318 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,026 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,037 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,91 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,91 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,032 100m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,712 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,234 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,75 m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,458 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,03 100m2
109 Thép góc L100x100x10 (bao gồm cả gia công lắp đặt) Chương V 172,2 kg
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,343 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,02 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,035 tấn
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 7 cấu kiện
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,01 100m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,052 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,005 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,006 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,13 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,13 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,005 100m2
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,16 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,722 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,25 m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,065 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,004 100m2
126 Thép góc L100x100x10 (bao gồm cả gia công lắp đặt) Chương V 24,6 kg
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,049 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,003 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,005 tấn
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,601 100m3
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 3,163 m3
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,431 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,158 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,475 100m3
136 Gạch làm dấu 6.5x10.5x22 Chương V 1.905 viên
137 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 295 md
138 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V 20 cái
139 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D90/75 Chương V 1,5 100m
140 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D50/65 Chương V 0,35 100m
141 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D40/50 Chương V 0,8 100m
142 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế Cu/ PVC/XLPE/DSTA/PVC 4X50mm2 Chương V 150 m
143 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế Cu/ PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V 80 m
144 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế loại chống cháy Cu/PVC/XLPE/FR 4X25mm2 Chương V 35 m
145 Cung cấp lắp đặt dây E tiếp địa lõi đồng Cu/PVC 1x16mm2 Chương V 35 m
146 Cung cấp lắp đặt dây E tiếp địa lõi đồng Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 80 m
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 3,564 m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,324 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,96 m3
150 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 6 m
151 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 Chương V 4 cọc
152 Nối góc PVC D76 -135 độ Chương V 8 cái
153 Ống PVC D76 Chương V 4,24 100m
154 Ống HDPE D40/30 Chương V 2,1 100m
155 Cung cấp lắp đặt cáp đồng bọc M10 Chương V 115 m
156 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế Cu/ PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 210 m
157 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế Cu/ PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 - dây lên đèn Chương V 60 m
158 Cung cấp lắp đặt cáp tiếp địa lõi đồng hạ thế Cu/PVC 1X4mm2 Chương V 210 m
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 10 m
160 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm cao 8m bóng LED 100W Chương V 4 cột
161 Bộ đèn+ cần đèn lắp tường bóng led 100W Chương V 2 1 cần đèn
162 Aptomat 250V/5A Chương V 4 cái
163 Cầu đấu dây 600V/20A Chương V 4 cái
164 BẢng điện Baketit 10mm Chương V 4 cái
165 Đầu cốt đồng cáp M6 Chương V 32 cái
166 Đầu cốt đồng cáp M10 Chương V 4 cái
167 Bu lông M8 Chương V 4 cái
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG HỌC + BẾP (KHU TAM MỸ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 20,382 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Chương V 107,276 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 22,107 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,289 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,226 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,319 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,994 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,008 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 79,425 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 12,232 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,255 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 13,626 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,244 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,211 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,571 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 3,007 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,362 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,239 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,028 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,605 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,043 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,191 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,06 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 7,159 m3
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,638 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,635 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,122 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,588 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,079 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,237 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 1,248 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,161 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,088 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,626 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,216 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,062 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,055 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,124 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,237 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,921 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,436 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,021 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,028 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,031 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,164 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,008 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,025 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,435 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,602 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,04 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,04 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,113 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,014 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,008 100m2
57 Thép góc L70x70x5 (bao gồm gia công và lắp đặt) Chương V 38,74 kg
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,834 m3
59 Láng hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 8,561 m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,519 100m3
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 2,729 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,224 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,322 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,36 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,478 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,073 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,147 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
70 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,828 m3
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,37 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,221 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,028 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,031 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,09 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
77 Tôn bịt nắp bể 0.8x0.8 (bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V 1 cái
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,4 100m3
79 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 40,077 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V 0,28 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 13,824 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 22,907 m3
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 4,683 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,122 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,747 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 3,756 tấn
87 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 61,849 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 8,408 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,045 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,919 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 11,396 tấn
92 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 126,569 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 11,471 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 10,979 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,259 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,311 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,915 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,389 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,606 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,636 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,674 tấn
102 Gia công xà gồ thép Chương V 1,362 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,362 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 131,544 m2
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 225,313 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 21,718 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 57,09 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 842,453 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 722,672 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 298,568 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.143,36 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 748,425 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.066,38 m2
114 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 229,729 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 36,3 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.565,13 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.486,46 m2
118 Trần kim loại Clip-in (600x600), đã bao gồm cả thi công lắp đặt Chương V 80,718 m2
119 Ốp gạch Ceramic 300x600 Chương V 315,64 m2
120 Lợp tôn dày 0.45 màu xanh lá Chương V 2,702 100m2
121 Lát gạch lá nem KT 300x300 Chương V 68,112 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 89,932 m2
123 Sơn chống thấm Sika top seal 109 2 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Chương V 205,077 m2
124 Lát gạch Ceramic KT 600X600 màu ghi sáng Chương V 992,488 m2
125 Lát viền cửa gạch Ceramic 600x600 giả đá màu tối Chương V 8,201 m2
126 Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x600 Chương V 69,439 m2
127 Ốp gạch ceramic màu sáng 300x600 Chương V 44,676 m2
128 Lát gạch Ceramic chống trơn màu ghi sáng KT 300X300 Chương V 80,718 m2
129 Sơn chống thấm Sika top seal 109 2 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Chương V 66,077 m2
130 Sắt L 50x5 mạ kẽm (bao gồm gia công và lắp đặt) Chương V 274,788 kg
131 Đá granite tự nhiên dày màu đen dày 20 mặt bàn đá Chương V 9,2 m2
132 Vách ngăn compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện ( bản lề, chân Inox...) Chương V 58,62 m2
133 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm Chương V 58,62 m2
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,494 m3
135 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 171,35 m2
136 Gia công Lan can Inox 304, thanh chống đứng 30x30x1mm, tay vin D30 lan can cầu thang Chương V 0,562 tấn
137 Lắp dựng lan can Inox Chương V 75,886 m2
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,137 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,222 m3
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 7,029 m3
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,46 m2
143 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 38,584 m2
144 Cắt chỉ âm KT 20X10 a=150 đường dốc Chương V 66,205 m
145 Gia công Lan can đường dốc inox D22.2x1 kết hợp inox D60.5x1.5mm Chương V 0,051 tấn
146 Lắp dựng lan can Inox Chương V 5,22 m2
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,598 m3
148 Cổ bục giảng ốp gạch Ceramic KT 600x600 màu tối Chương V 15,247 m2
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 8,828 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,472 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bục giảng Chương V 0,424 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,218 tấn
153 Gia công Lan can hành lang inox 304 D60.5X1.5 và D22.2x1 Chương V 0,482 tấn
154 Lắp dựng lan can Inox Chương V 31,212 m2
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,011 100m3
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,059 m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,002 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,01 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,108 m3
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,507 m3
161 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 2,25 m2
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,116 m3
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,018 tấn
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
165 Tấm grating KT 600x600 chiều cao 50- nắp hố ga thu nước trong phòng bếp Chương V 1 cái
166 Của đi 1 cánh nhôm kính dày 6.38 mm bên trên, pano nhôm bên dưới bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 19,26 m2
167 Của đi 2 cánh nhôm kính dày 6.38 mm bên trên, pano nhôm bên dưới bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 67,5 M2
168 Của đi 2 cánh nhôm kính dày 6.38 mm bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 5,13 M2
169 Cửa sổ mở hất bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 81,37 m2
170 Cửa sổ nhôm kính 6.38 mở quay bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 99 m2
171 Vách kính nhôm dày 6.38 bao gồm cả phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Chương V 46,5 m2
172 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 272,26 m2
173 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 46,5 m2
174 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,505 tấn
175 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 144 m2
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 91,224 m2
177 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 13,978 100m2
178 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 312,723 m2
179 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 121,814 m3
180 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 56,203 10m2
181 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 37,108 tấn
182 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 11,85 10m2
183 Chống thấm cổ ống thoát nước mái Chương V 49 vị trí
184 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m có chao chụp 2x18W-220V ( kèm bộ gá lắp) Chương V 75 bộ
185 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 1x18W-220V - kèm bộ gá lắp chiếu bảng Chương V 16 bộ
186 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 1x18W-220V Chương V 3 bộ
187 Cung cấp lắp đặt đèn dowlight D110 bóng LED 1X12W-220V Chương V 30 bộ
188 Cung cấp lắp đặt đèn áp trần D220 bóng led 1x15W-220V Chương V 24 bộ
189 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -D1400 80W-220V Chương V 39 cái
190 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường -60W-220V Chương V 8 cái
191 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250X250 Chương V 12 cái
192 Lắp đặt Quạt thông gió trên trần KT 250X250 Chương V 12 cái
193 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V Chương V 12 cái
194 Cung cấp lắp đặt công tắc 2 phím 10A-220V Chương V 3 cái
195 Cung cấp lắp đặt công tắc 5 phím 10A-220V Chương V 8 cái
196 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V Chương V 18 cái
197 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V Chương V 28 cái
198 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 16A-220V Chương V 16 cái
199 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực lắp sàn 16a-220v Chương V 18 cái
200 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 2 MODUL. MCB Chương V 1 hộp
201 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 MODUL. MCB Chương V 9 hộp
202 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 10 MODUL. MCB Chương V 2 hộp
203 Aptomat MCCB 3P 125A-25kA Chương V 1 cái
204 Aptomat MCCB 3P 80A-25kA Chương V 1 cái
205 Aptomat MCCB 3P 63A-15kA Chương V 1 cái
206 Aptomat MCCB 3P 50A-15kA Chương V 4 cái
207 Aptomat MCCB 3P 40A-15kA Chương V 1 cái
208 Aptomat MCCB 3P 32A-15kA Chương V 1 cái
209 Aptomat MCB 1P-40A-10kA Chương V 8 cái
210 Aptomat MCB 1P-32A-10kA Chương V 2 cái
211 Aptomat MCB 1P-25A-4.5kA Chương V 2 cái
212 Aptomat MCB 1P-20A-4.5kA Chương V 22 cái
213 Aptomat MCB 1P-32A-4.5kA Chương V 1 cái
214 Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA Chương V 23 cái
215 Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA Chương V 14 cái
216 Aptomat RCBO 4P-40A-Ir=30mA Chương V 1 cái
217 Aptomat RCBO 4P-32A-Ir=30mA Chương V 1 cái
218 Aptomat RCBO 2P-40A-Ir=30mA Chương V 8 cái
219 Aptomat RCBO 2P-32A-Ir=30mA Chương V 1 cái
220 Aptomat RCBO 2P-10A-Ir=30mA Chương V 1 cái
221 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 Chương V 3 hộp
222 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 Chương V 15 m
223 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 730 m
224 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 110 m
225 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.370 m
226 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 2.550 m
227 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x2.5MM2 Chương V 685 m
228 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x4MM2 Chương V 55 m
229 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x6MM2 Chương V 300 m
230 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x16MM2 Chương V 15 m
231 Cung cấp ống luồn dây SP D32 Chương V 15 m
232 Cung cấp ống luồn dây SP D25 Chương V 355 m
233 Cung cấp ống luồn dây SP D20 Chương V 3.355 m
234 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,413 100m3
235 Đào móng tiếp địa Chương V 2,176 m3
236 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 9,534 100m3
237 Kim thu sét thép D18 mạ kẽm L=1000 Chương V 11 cái
238 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm Chương V 16 cọc
239 Đai thu sét thép D10 mạ kẽm Chương V 270 m
240 Chân đỡ thép D10 mạ kẽm L=200 Chương V 270 cái
241 Hộp nối kiểm tra mạ kẽm Chương V 4 cái
242 Thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm Chương V 136 m
243 Dây mạng Cat6 Chương V 390 m
244 Dây nhảy quang L=0.5m SINGLEMODE SC-LC Chương V 37 sợi
245 Ổ cắm mạng RJ 45 Chương V 1 cái
246 Tủ rack 10U cho hệ thống mạng ( loại gắn tường có quạt hút gió mặt trước mica )+ ổ cắm điện 06 chấu cắm Chương V 1 tủ
247 Ông gen SP D16 Chương V 50 m
248 Ống gen 60x40 Chương V 30 m
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
250 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 22 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 22 cái
252 Dây cấp nước xí bệt Chương V 22 bộ
253 Hộp cuộn giấy Chương V 22 cái
254 Chậu rửa loại 1 vòi Chương V 13 bộ
255 Xi phông lavabo Chương V 13 bộ
256 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
257 Xả tiểu nam Chương V 9 bộ
258 Xiphong tiểu nam (gồm cả lắp đặt) Chương V 9 bộ
259 Cung cấp lắp đặt vòi rửa D20 Chương V 8 bộ
260 Cung cấp lắp đặt chậu rửa bát đôi + xiphong + phụ kiện Chương V 3 bộ
261 Cung cấp lắp đặt vòi cấp đơn cho chậu rửa bat Chương V 6 bộ
262 Cung cấp lắp đặt phếu thu sàn + xiphong D75 Chương V 13 cái
263 Lắp đặt gương soi KT 0.7x2m Chương V 6 cái
264 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D50 Chương V 0,15 100m
265 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 Chương V 0,13 100m
266 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 Chương V 0,91 100m
267 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Chương V 0,82 100m
268 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Chương V 0,6 100m
269 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D50 Chương V 2 cái
270 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D40 Chương V 2 cái
271 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D32 Chương V 1 cái
272 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D25 Chương V 10 cái
273 Cung cấp lắp đặt van phao điện D32 Chương V 1 cái
274 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D50 Chương V 2 cái
275 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D40 Chương V 2 cái
276 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D32 Chương V 1 cái
277 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D25 Chương V 10 cái
278 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D32 Chương V 10 cái
279 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D25 Chương V 10 cái
280 Cung cấp lắp đặt kép thép D15 Chương V 50 cái
281 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50 Chương V 2 cái
282 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50/32 Chương V 2 cái
283 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40 Chương V 2 cái
284 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40/32 Chương V 1 cái
285 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D32 Chương V 3 cái
286 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D32/25 Chương V 4 cái
287 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25 Chương V 4 cái
288 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25/20 Chương V 26 cái
289 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D20 Chương V 12 cái
290 Cung cấp lắp đặt tê thép tráng kẽm D20 Chương V 22 cái
291 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D50 Chương V 5 cái
292 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D40 Chương V 6 cái
293 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D32 Chương V 14 cái
294 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25 Chương V 12 cái
295 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20 Chương V 25 cái
296 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR- nối ren D20 Chương V 45 cái
297 Cung cấp lắp đặt côn thu D50/40 Chương V 1 cái
298 Cung cấp lắp đặt côn thu D40/32 Chương V 1 cái
299 Cung cấp lắp đặt côn thu D32/25 Chương V 4 cái
300 Cung cấp lắp đặt côn thu D32/20 Chương V 1 cái
301 Cung cấp lắp đặt côn thu D25/20 Chương V 12 cái
302 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class3 D200 Chương V 0,27 100m
303 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D110 Chương V 0,8 100m
304 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D90 Chương V 0,48 100m
305 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D75 Chương V 0,63 100m
306 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D48 Chương V 0,2 100m
307 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D42 Chương V 0,6 100m
308 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D110 Chương V 3 cái
309 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D90 Chương V 3 cái
310 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110 Chương V 10 cái
311 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90 Chương V 3 cái
312 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75 Chương V 5 cái
313 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42 Chương V 6 cái
314 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 Chương V 38 cái
315 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 Chương V 18 cái
316 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75 Chương V 10 cái
317 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D42 Chương V 6 cái
318 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
319 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/48 Chương V 9 cái
320 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/42 Chương V 6 cái
321 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/75 Chương V 10 cái
322 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/42 Chương V 10 cái
323 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D75/42 Chương V 3 cái
324 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75 Chương V 2 cái
325 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 Chương V 31 cái
326 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 Chương V 9 cái
327 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 Chương V 50 cái
328 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V 18 cái
329 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75 Chương V 32 cái
330 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D48 Chương V 36 cái
331 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 Chương V 26 cái
332 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 7 cái
333 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
334 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
335 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 1 cái
336 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42 Chương V 4 cái
337 Cung cấp đường ống thoát nước tràn D42 Chương V 0,015 100m
338 Cung cấp lắp đặt phếu thu mưa gắn cầu chắn rác D90 Chương V 16 cái
339 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC class2 D90 Chương V 2,4 100m
340 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc+ bịt nhựa uPVC D90 Chương V 12 cái
341 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V 28 cái
G BỂ NƯỚC PCCC + NƯỚC SINH HOẠT + TRẠM BƠM (KHU TAM MỸ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 6,919 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Chương V 35,686 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,731 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,273 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,176 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,004 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,783 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,923 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 4,353 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 30,088 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V 54,039 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,942 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 5,117 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,01 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 2,761 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 10,046 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,739 tấn
18 Gioăng cản nước V200 (waterstop ) Chương V 47,28 md
19 Quét chống thấm bằng gốc xi măng bằng Sika Chương V 229,622 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 261,754 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 496,816 m2
22 Quét 2 lớp bi tum chống thấm mặt ngoài bể Chương V 160,752 m2
23 Nắp bể tôn hoa dày 0.8mm Chương V 1 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,642 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,059 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,017 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,097 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,564 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,228 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,352 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V 0,088 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V 0,008 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V 0,001 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,005 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,011 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,001 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông Chương V 0,006 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 8 cái
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,149 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,826 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,99 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,92 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 19,588 m2
44 Khía vạch vữa XM 25x10, a400 Chương V 82,88 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,826 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 62,498 m2
47 Lát gạch lá nem KT 300x300 Chương V 17,376 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,912 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika Chương V 22,834 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,776 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,008 100m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,042 m2
53 Lưới Inox 10x10, d1 trụ thép đặc D14 Chương V 1,368 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,016 tấn
55 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh Chương V 1,939 m2
56 Bật thép D12, L=250 Chương V 4 cái
57 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
58 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC - class2 D75 Chương V 2 cái
59 Quả cầu chắn rác mái D75 Chương V 4 quả
60 Ống thoát nước PVC D75 Chương V 0,1 100m
61 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m-1x18W lắp nổi Chương V 2 bộ
62 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A/250V- lắp nổi Chương V 1 cái
63 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A'/250V lắp chìm Chương V 1 cái
64 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 1400x800x250 Chương V 1 hộp
65 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 600X400X250 Chương V 2 tủ
66 Aptomat MCCB 3P 80A/500V 25KA Chương V 1 cái
67 Aptomat MCCB 3P 63A/500V 15KA Chương V 1 cái
68 Aptomat MCCB 3P 32A/500V 15KA Chương V 1 cái
69 Aptomat MCCB 3P 20A/500V 6KA Chương V 2 cái
70 Aptomat MCCB 3P 16A/500V 6KA Chương V 1 cái
71 Apomat MCB 1P 16A/250V 6KA Chương V 3 cái
72 Apomat MCB 1P 10A/250V 6KA Chương V 1 cái
73 Bộ khởi động động cơ 22.5kW 380V Chương V 1 bộ
74 Khởi động từ 3 pha 32A/500V Chương V 2 bộ
75 Nút ấn on/off Chương V 6 cái
76 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-16a) Chương V 6 cái
77 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (0-500V) Chương V 2 cái
78 Chuyển mạch vôn Chương V 2 cái
79 Cấu chì 220V-2A Chương V 6 cái
80 Đèn báo ba pha xanh, đỏ, vàng Chương V 6 cái
81 Cung cấp lắp đặt dây CXV/FR 4x16mm2 Chương V 12 m
82 Cung cấp lắp đặt dây CXV/FR 4x2.5mm2 Chương V 6 m
83 Cung cấp lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4X6mm2 Chương V 10 m
84 Cung cấp lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4X2.5mm2 Chương V 12 m
85 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 2 m
86 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 16 m
87 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2- dây tiếp địa Chương V 8 m
88 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2- dây tiếp địa Chương V 20 m
89 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2- dây tiếp địa Chương V 12 m
90 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2- dây tiếp địa Chương V 10 m
91 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D20 Chương V 8 m
92 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V 0,12 100m
93 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V 0,3 100m
H KHU CHỨA RÁC (KHU TAM MỸ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,504 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,605 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,791 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,731 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,142 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,11 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,386 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,879 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,466 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,065 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,871 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,158 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,161 tấn
17 Thép bản 220x220x10 bao gồm gia công và lắp dựng Chương V 22,8 kg
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,045 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,035 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V 0,137 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,137 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,24 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,156 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,156 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,473 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,306 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,434 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,478 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,306 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 47,912 m2
32 Lợp mái tôn sóng múi vuông dày 0.45 màu xanh lá Chương V 0,516 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 2,647 m3
34 Đánh bóng nền bằng xi măng nguyên chất Chương V 26,47 m2
35 Gia công cửa sắt Chương V 0,019 tấn
36 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh Chương V 2,413 m2
37 Bật thép D12, L=250 Chương V 6 cái
38 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,136 m3
40 Bê tông đường dốc đá 1x2 M200 Chương V 0,291 m3
41 Xẻ rãnh KT 10x20 a=200 Chương V 17,46 md
42 Ống PVC D42 Chương V 0,003 100m
43 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x18W-220V Chương V 4 bộ
44 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10a-220V Chương V 1 cái
45 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC/ PVC/DSTA 2x2.5mm2 Chương V 20 m
46 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X1.5mm2 Chương V 30 m
47 Ống luồn dây SP D20 Chương V 35 m
I SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA CÂY XANH (KHU YÊN HỒNG)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 1,758 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,229 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,221 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 1,537 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,229 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,229 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 7,803 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 48,945 m3
9 Lát gạch terazzo 30x30x3 Chương V 489,45 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,63 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,65 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,05 m2
13 Ốp gạch thẻ màu đỏ Chương V 6,3 m2
14 Ống thoát nước PVC d32 Chương V 0,012 100m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,376 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,412 m3
17 Trát bó bồn cây Chương V 6,248 m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU YÊN HỒNG)
1 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D32 Chương V 0,3 100m
2 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D50 Chương V 0,9 100m
3 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D40 Chương V 0,1 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,484 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,55 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,436 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,074 100m3
9 Cung cấp lắp đặt van chặn D50 Chương V 1 cái
10 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D50 Chương V 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt Racco D50 Chương V 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D50 Chương V 0,05 100m
13 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D40 Chương V 0,1 100m
14 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D32 Chương V 0,1 100m
15 Cung cấp lắp đặt đường ống PPR-PN16 D20 Chương V 0,1 100m
16 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D50 Chương V 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D20 Chương V 1 cái
18 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D40 Chương V 2 cái
19 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D32 Chương V 2 cái
20 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D20 Chương V 2 cái
21 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều nối ren D32 Chương V 2 cái
22 Rọ hút D40 Chương V 2 cái
23 Y lọc D40 Chương V 2 cái
24 Cung cấp lắp đặt mối nối mềm D32 Chương V 2 cái
25 Cung cấp lắp đặt mối nối mềm D40 Chương V 2 cái
26 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D40/20 Chương V 2 cái
27 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D32 Chương V 1 cái
28 Cung cấp lắp đặt tê nhựa PPR nối ren D20 Chương V 2 cái
29 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D50 Chương V 2 cái
30 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D40 Chương V 2 cái
31 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 90 độ D32 Chương V 4 cái
32 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối ren 135 độ D32 Chương V 2 cái
33 Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực 0-10 bar Chương V 2 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3 Chương V 1 bể
35 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC- class2: D90 Chương V 0,1 100m
36 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều nối bích D90 Chương V 2 cái
37 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
38 Cung cấp bích đơn uPVC D90 Chương V 2 cái
39 Bulong+ecu Chương V 12 cái
40 Quả cầu mưa D75 Chương V 2 cái
41 Cút nhựa UPVC 135 độ D75 Chương V 4 cái
42 Ống nhựa UPVC class 2 D75 Chương V 0,1 100m
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,792 100m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 4,16 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,403 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,391 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,99 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 7,99 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,34 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh , chiều dày Chương V 10,789 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,54 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,74 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,51 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,245 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 9,9 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 1,584 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 1,497 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 396 cấu kiện
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,035 100m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,184 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,014 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,39 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,39 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V 0,014 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,13 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V 0,017 100m2
67 Thép góc L100x100x10 (bao gồm cả gia công lắp đặt) Chương V 73,8 kg
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,147 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,015 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,008 100m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,938 m3
72 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,25 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,873 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,399 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,1 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,203 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,186 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,234 100m3
79 Gạch làm dấu 6.5x10.5x22 Chương V 1.524 viên
80 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 160 md
81 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V 27 cái
82 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D90/75 Chương V 1,06 100m
83 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D50/65 Chương V 0,6 100m
84 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế Cu/ PVC/XLPE/DSTA/PVC 4X50mm2 Chương V 150 m
85 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế loại chống cháy Cu/PVC/XLPE/FR 4X25mm2 Chương V 60 m
86 Cung cấp lắp đặt dây E tiếp địa lõi đồng Cu/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
K XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 7 PHÒNG HỌC + BẾP (KHU YÊN HỒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 7,453 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 39,225 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 18,2 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,233 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,425 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 65,93 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 5,881 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,841 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,114 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 3,061 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,492 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,678 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,257 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,115 100m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,571 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 3,007 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,356 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,245 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,028 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,605 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Chương V 0,043 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,191 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,06 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Chương V 7,382 m3
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,638 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,635 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,122 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 1,588 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,079 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,031 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,166 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,435 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,602 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Chương V 0,04 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,04 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,113 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,014 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,008 100m2
40 Thép góc L70x70x5 Chương V 38,74 kg
41 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V 0,85 m3
42 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,652 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,519 100m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V 2,729 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,224 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,322 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,36 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,478 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Chương V 0,073 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,147 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tách mỡ, vữa XM mác 75 Chương V 7,828 m3
53 Láng bể tách nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,202 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 1,028 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,031 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,09 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
58 Tôn bịt nắp bể 0.8x0.8 (bao gồm gia công và lắp dựng) Chương V 1 cái
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,815 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,03 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,193 100m3
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 29,839 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 23,19 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 5,638 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 4,025 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,769 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,574 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,182 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 45,532 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,689 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,11 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,365 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 5,445 100m2
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 135,601 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 9,524 tấn
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 10,798 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V 10,334 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V 0,554 tấn
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,473 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,332 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,818 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,846 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,392 tấn
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 46,404 m2
85 Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô Chương V 126,595 m2
86 Lát gạch lá nem KT 300 x300 Chương V 24,29 m2
87 Gia công xà gồ thép Chương V 1,938 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,025 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 222,104 m2
90 Lợp mái che tôn sóng 0.45mm Chương V 3,15 100m2
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,988 m3
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 81,935 m2
93 Gia công lan can inox Chương V 0,205 tấn
94 Lắp dựng lan can inox Chương V 28,67 m2
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 204,835 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 12,335 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 32,885 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 695,648 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.082,03 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 224,3 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 287,259 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 210,073 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 461,436 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.002,01 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V 103,79 m
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 982,907 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.979,86 m2
108 Lát nền sàn gạch chống trơn KT300x300 Chương V 77,888 m2
109 Quét dung dịch Sika chống thấm khu vực WC Chương V 65,382 m2
110 Vách ngăn compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện ( bản lề, chân inox) Chương V 58,32 m2
111 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 58,32 m2
112 Trần kim loại Clip-in (600x600) Chương V 77,888 m2
113 Ốp gạch ceramic KT 300x600 Chương V 239,328 m2
114 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 3,578 m2
115 Ván dày 12mm Chương V 0,055 m3
116 Khung sắt L50x5 mạ kẽm Chương V 215,162 kg
117 Ốp gạch ceramic KT 300x600 Chương V 29,406 m2
118 Lát nền sàn gạch Ceramic KT 600X600 Chương V 803,559 m2
119 Ốp gạch chân tường KT 150x600 Chương V 44,362 m2
120 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 Chương V 8,213 m2
121 Chống thấm cổ ống ống thoát sàn Chương V 46 vị trí
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 6,156 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,433 m3
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn bục giảng Chương V 0,464 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,191 tấn
126 Lát đá granit khu vực bục giảng vữa XM mác 75 Chương V 22,617 m2
127 Đắp cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,007 100m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,04 m3
129 Xây gạc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,075 m3
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,668 m2
131 Lát đá khu vực đường dốc vữa XM mác 75 Chương V 10,928 m2
132 Cắt chỉ âm 10x20mm A=150 Chương V 17,195 md
133 Đắp cát đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,022 100m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,165 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,227 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,816 m2
137 Lát đá khu vực đường dốc vữa XM mác 75 Chương V 7,071 m2
138 Cắt chỉ âm 10x20mm A=150 Chương V 11,235 md
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,725 m3
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc tam cấp, chiều cao Chương V 1,837 m3
141 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 12,604 m2
142 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dày 6.38mm Việt Pháp, phụ kiện GQ hoặc tương đương Chương V 69,405 m2
143 Cửa đi nhôm kính 1 cánh, kính dày 6.38mm Việt Pháp, phụ kiện GQ hoặc tương đương Chương V 16,56 m2
144 Cửa sổ nhôm kính mở quay, kính dày 6.38mm Việt Pháp, phụ kiện GQ hoặc tương đương Chương V 85,8 m2
145 Cửa sổ mở hất kính dày 6.38mm Việt Pháp, phụ kiện GQ hoặc tương đương Chương V 2,88 m2
146 Cửa sổ S2 ( trên vách cố định kết hợp phía dưới vách không kính) Chương V 2,6 m2
147 Vách nhôm kính, kính dày 6.36mm Việt Pháp, phụ kiện GQ hoặc tương đương Chương V 12,48 m2
148 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 177,245 m2
149 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 12,48 m2
150 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,793 tấn
151 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 88,68 m2
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,764 m2
153 Sản xuất lan can (Lan can inox mái, tay vịn lan can inox 304 d31.8mmm, dày 1,5mm; thanh chống inox 15x15x1mm, thanh chống đứng inox vuông KT 30x30x1mm) Chương V 0,057 tấn
154 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,128 m2
155 Sản xuất lan can( thanh chống inox D31.8x1.5mm liên kết hàn vào tay vịn, tay vịn inox D60.5 dày 1,5mm) Chương V 0,549 tấn
156 Lắp dựng lan can inox Chương V 33,924 m2
157 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 323,52 m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 12,113 100m2
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 97,281 m3
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 41,267 10m2
161 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 29,546 tấn
162 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 6,657 10m2
163 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m có chao chụp 2x18W-220V ( kèm bộ gá lắp) Chương V 67 bộ
164 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 1x18W-220V - ( loại chiếu bảng kèm bộ gá lắp) Chương V 14 bộ
165 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 1x18W-220V Chương V 1 bộ
166 Cung cấp lắp đặt đèn dowlight D110 bóng LED 1X12W-220V Chương V 30 bộ
167 Cung cấp lắp đặt đèn áp trần D220 bóng led 1x15W-220V Chương V 19 bộ
168 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -D1400 80W-220V Chương V 35 cái
169 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường -60W-220V Chương V 7 cái
170 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250X250 Chương V 10 cái
171 Lắp đặt Quạt thông gió trên trần KT 250X250 Chương V 12 cái
172 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V Chương V 10 cái
173 Cung cấp lắp đặt công tắc 2 phím 10A-220V Chương V 4 cái
174 Cung cấp lắp đặt công tắc 5 phím 10A-220V Chương V 7 cái
175 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V Chương V 6 cái
176 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V Chương V 24 cái
177 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 16A-220V Chương V 14 cái
178 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 MODUL. MCB Chương V 8 hộp
179 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 10 MODUL. MCB Chương V 1 hộp
180 Aptomat MCCB 3P 100A-25kA Chương V 1 cái
181 Aptomat MCCB 3P 80A-25kA Chương V 1 cái
182 Aptomat MCCB 3P 50A-15kA Chương V 5 cái
183 Aptomat MCCB 3P 40A-15kA Chương V 1 cái
184 Aptomat MCB 1P-40A-6kA Chương V 8 cái
185 Aptomat MCB 1P-32A-6kA Chương V 1 cái
186 Aptomat MCB 1P-25A-4.5kA Chương V 1 cái
187 Aptomat MCB 1P-20A-4.5kA Chương V 17 cái
188 Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA Chương V 8 cái
189 Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA Chương V 12 cái
190 Aptomat RCBO 4P-40A-Ir=30mA Chương V 1 cái
191 Aptomat RCBO 2P-40A-Ir=30mA Chương V 8 cái
192 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 Chương V 3 hộp
193 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 Chương V 15 m
194 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 430 m
195 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.100 m
196 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 2.320 m
197 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x2.5MM2 Chương V 550 m
198 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x6MM2 Chương V 200 m
199 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x16MM2 Chương V 15 m
200 Cung cấp ống luồn dây SP D32 Chương V 15 m
201 Cung cấp ống luồn dây SP D25 Chương V 200 m
202 Cung cấp ống luồn dây SP D20 Chương V 3.070 m
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,007 100m3
204 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 0,037 m3
205 Kim thu sét thép D18 mạ kẽm L=1000 Chương V 6 cái
206 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm Chương V 16 cọc
207 Đai thu sét thép D10 mạ kẽm Chương V 230 m
208 Chân đỡ thép D10 mạ kẽm L=200 Chương V 230 cái
209 Hộp nối kiểm tra mạ kẽm Chương V 5 cái
210 Thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm Chương V 115 m
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
212 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 21 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 21 cái
214 Dây cấp nước xí bệt Chương V 21 bộ
215 Hộp cuộn giấy Chương V 21 cái
216 Chậu rửa loại 1 vòi Chương V 12 bộ
217 Xi phông lavabo Chương V 12 bộ
218 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
219 Xả tiểu nam Chương V 9 bộ
220 Xiphong tiểu nam (gồm cả lắp đặt) Chương V 9 bộ
221 Cung cấp lắp đặt chậu rửa bát đôi + xiphong + phụ kiện Chương V 2 bộ
222 Cung cấp lắp đặt vòi cấp đơn cho chậu rửa bat Chương V 4 bộ
223 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Chương V 9 bộ
224 Cung cấp lắp đặt phếu thu sàn + xiphong D75 Chương V 13 cái
225 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D50 Chương V 0,4 100m
226 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 Chương V 0,15 100m
227 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 Chương V 0,6 100m
228 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 Chương V 0,2 100m
229 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 Chương V 0,15 100m
230 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D50 Chương V 2 cái
231 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D40 Chương V 2 cái
232 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D32 Chương V 1 cái
233 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D25 Chương V 8 cái
234 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D20 Chương V 1 cái
235 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
236 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D50 Chương V 2 cái
237 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D40 Chương V 2 cái
238 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D32 Chương V 1 cái
239 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D25 Chương V 8 cái
240 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D20 Chương V 1 cái
241 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D50 Chương V 6 cái
242 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D32 Chương V 10 cái
243 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D25 Chương V 5 cái
244 Cung cấp, lắp đặt kép đúc Chương V 48 cái
245 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50 Chương V 2 cái
246 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50/32 Chương V 1 cái
247 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40 Chương V 2 cái
248 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40/32 Chương V 1 cái
249 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D32/25 Chương V 3 cái
250 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25 Chương V 4 cái
251 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25/20 Chương V 21 cái
252 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D20 Chương V 11 cái
253 Cung cấp lắp đặt tê thép tráng kẽm D20 Chương V 21 cái
254 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D50 Chương V 7 cái
255 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D40 Chương V 6 cái
256 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D32 Chương V 15 cái
257 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25 Chương V 4 cái
258 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20 Chương V 20 cái
259 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR- nối ren D20 Chương V 40 cái
260 Cung cấp lắp đặt côn thu D50/40 Chương V 1 cái
261 Cung cấp lắp đặt côn thu D40/32 Chương V 1 cái
262 Cung cấp lắp đặt côn thu D32/20 Chương V 1 cái
263 Cung cấp lắp đặt côn thu D25/20 Chương V 14 cái
264 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class3 D200 Chương V 0,35 100m
265 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D110 Chương V 0,75 100m
266 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D90 Chương V 0,4 100m
267 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D75 Chương V 0,45 100m
268 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D48 Chương V 0,3 100m
269 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D42 Chương V 0,45 100m
270 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D110 Chương V 3 cái
271 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D90 Chương V 3 cái
272 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110 Chương V 7 cái
273 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90 Chương V 2 cái
274 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75 Chương V 4 cái
275 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 Chương V 35 cái
276 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 Chương V 13 cái
277 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75 Chương V 3 cái
278 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D42 Chương V 6 cái
279 Cung cấp lắp đặt thập nhựa 45 độ uPVC D90 Chương V 2 cái
280 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
281 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/48 Chương V 9 cái
282 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/75 Chương V 7 cái
283 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/42 Chương V 6 cái
284 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 Chương V 9 cái
285 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 Chương V 22 cái
286 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 Chương V 48 cái
287 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V 6 cái
288 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75 Chương V 40 cái
289 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D48 Chương V 32 cái
290 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 Chương V 36 cái
291 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 5 cái
292 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
293 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
294 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 1 cái
295 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42 Chương V 3 cái
296 Cung cấp lắp đặt phếu thu mưa gắn cầu chắn rác D90 Chương V 12 cái
297 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC class2 D90 Chương V 1,54 100m
298 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc+ bịt nhựa uPVC D90 Chương V 11 cái
299 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 Chương V 24 cái
L BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC + TRẠM BƠM (KHU YÊN HỒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 5,914 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Chương V 30,672 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,456 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,116 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 6,976 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,388 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,602 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 3,623 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 24,765 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V 78,634 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,328 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép bể Chương V 0,105 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 2,691 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,142 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,062 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 7,178 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,542 tấn
18 Gioăng cản nước V200 (waterstop ) Chương V 83,76 md
19 Quét chống thấm bể bằng dung dịch sika Chương V 205,303 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,407 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 355,404 m2
22 Quét nhựa bitum vào thành bể Chương V 159,144 m2
23 Nắp bể tôn hoa dày 0.8mm Chương V 1 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,642 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,059 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,017 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,097 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,564 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,228 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,286 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V 0,088 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V 0,008 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V 0,006 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,11 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,011 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông Chương V 0,006 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông Chương V 8 cái
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,185 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,86 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,41 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,84 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,662 m2
43 Khía vạch vữa XM 25x10, a400 Chương V 82,88 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,86 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 68,912 m2
46 Lát gạch lá nem KT 300x300 Chương V 17,376 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,882 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika Chương V 22,834 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,776 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,008 100m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,842 m2
52 Lưới Inox 10x10, d1 trụ thép đặc D14 Chương V 1,368 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,016 tấn
54 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh Chương V 1,939 m2
55 Bật thép D12, L=250 Chương V 6 cái
56 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
57 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m-1x18W lắp nổi Chương V 2 bộ
58 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A/250V- lắp nổi Chương V 1 cái
59 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A'/250V lắp chìm Chương V 1 cái
60 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 1400x800x250 Chương V 1 hộp
61 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 600X400X250 Chương V 1 tủ
62 Aptomat MCCB 3P 80A/500V 25KA Chương V 1 cái
63 Aptomat MCCB 3P 63A/500V 15KA Chương V 1 cái
64 Aptomat MCCB 3P 32A/500V 15KA Chương V 1 cái
65 Aptomat MCCB 3P 20A/500V 10KA Chương V 2 cái
66 Aptomat MCCB 3P 16A/500V 6KA Chương V 1 cái
67 Apomat MCB 1P 16A/250V 6KA Chương V 3 cái
68 Apomat MCB 1P 10A/250V 6KA Chương V 1 cái
69 Bộ khởi động động cơ 22.5kW 380V Chương V 1 bộ
70 Bộ khởi động từ 3P 32A -500V Chương V 2 bộ
71 Nút ấn on/off Chương V 6 cái
72 Ampeke 0-16A Chương V 6 cái
73 Vol kế 0-500V Chương V 2 cái
74 Chuyển mạch vôn Chương V 2 cái
75 Cấu chì 220V-2A Chương V 6 cái
76 Đèn báo ba pha xanh, đỏ, vàng Chương V 6 cái
77 Cung cấp lắp đặt dây CXV/FR 4x16mm2 Chương V 12 m
78 Cung cấp lắp đặt dây CXV/FR 4x2.5mm2 Chương V 6 m
79 Cung cấp lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 10 m
80 Cung cấp lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Chương V 12 m
81 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 2 m
82 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 16 m
83 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2- dây tiếp địa Chương V 8 m
84 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2- dây tiếp địa Chương V 20 m
85 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2- dây tiếp địa Chương V 12 m
86 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2- dây tiếp địa Chương V 10 m
87 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D20 Chương V 8 m
88 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V 0,12 100m
89 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V 0,3 100m
M KHU CHỨA RÁC (KHU YÊN HỒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,504 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,605 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,791 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,731 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,142 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,11 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,386 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,879 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,466 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,065 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,871 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,158 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,161 tấn
17 Thép bản 220x220x10 bao gồm gia công và lắp dựng Chương V 22,8 kg
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,045 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,035 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V 0,137 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,161 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,24 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,156 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,473 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,306 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,434 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,649 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,161 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,629 m2
31 Lợp mái tôn sóng múi vuông dày 0.45 màu xanh lá Chương V 0,516 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 2,647 m3
33 Đánh bóng nền bằng xi măng nguyên chất Chương V 26,472 m2
34 Gia công cửa sắt Chương V 0,019 tấn
35 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh Chương V 2,413 m2
36 Bật thép D12, L=250 Chương V 6 cái
37 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,136 m3
39 Bê tông đường dốc đá 1x2 M200 Chương V 0,291 m3
40 Xẻ rãnh KT 10x20 a=200 Chương V 17,46 md
41 Ống PVC D42 Chương V 0,003 100m
42 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x18W-220V Chương V 4 bộ
43 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10a-220V Chương V 1 cái
44 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC/ PVC/DSTA 2x2.5mm2 Chương V 20 m
45 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X1.5mm2 Chương V 30 m
46 Ống luồn dây SP D20 Chương V 35 m
N HỆ THỐNG PCCC (KHU TAM MỸ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, KT 0.7x0.5 Chương V 16,62 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,166 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20 Chương V 740 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm Chương V 0,83 100m
5 Khớp nối trơn D20 Chương V 249 cái
6 Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy KT 80x80x50mm Chương V 37 hộp
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5 ( 10x2x0.5) Chương V 83 m
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm Chương V 749 m
10 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Chương V 1,8 10 đầu
11 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Chương V 0,7 10 đầu
12 Lắp đặt đế đầu báo cháy Chương V 2,5 10 đầu
13 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
14 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
16 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chương V 2,4 5 đèn
17 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Chương V 6 hộp
18 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
20 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 1 tủ
21 Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT báo cháy Chương V 1 cái
22 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Chương V 3 kênh
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nguồn đèn Exit, sự cố D20 Chương V 189 m
24 Khớp nối trơn D20 Chương V 63 cái
25 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x2,5mm Chương V 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1.5mm Chương V 189 m
27 Lắp đặt hộp nối phân dây cho Exit, sự cố KT 80x80x50mm Chương V 15 hộp
28 Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm Chương V 4 hộp
29 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Chương V 0,8 5 đèn
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 2,2 5 đèn
31 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cố Chương V 15 cái
32 Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT Exit, sự cố Chương V 4 cái
33 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V 8 1lỗ
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 65,4 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,654 100m3
36 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 3 1 máy
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8 m3
38 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm Chương V 8 hộp
39 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Chương V 8 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16Bar Chương V 8 cuộn
41 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V 8 cái
42 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V 8 cái
43 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Chương V 16 cái
44 Tiêu lệnh PCCC Chương V 8 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1000x220 Chương V 2 hộp
46 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 16Bar Chương V 4 cuộn
47 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V 4 cái
48 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Chương V 4 cái
49 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Chương V 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ KT 1400x1200x300 Chương V 1 hộp
51 Phụ kiện trong hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ: 01 búa căn + 01 kìm cộng lực + 01 bộ quần áo chữa cháy Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 Chương V 3 hộp
53 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 ( 4kg) Chương V 25 bình
54 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 (3kg) Chương V 8 bình
55 Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy đường kính D100mm Chương V 1 cái
56 Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa đường kính D100mm Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van chặn, đường kính van D100mm Chương V 6 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van D65mm Chương V 1 cái
59 Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mm Chương V 2 cái
60 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D25mm Chương V 7 cái
61 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D15mm Chương V 6 cái
62 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D100mm Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D65mm Chương V 1 cái
64 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm Chương V 4 cái
65 Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm Chương V 2 cái
66 Lắp đặt Y lọc, đường kính D40mm Chương V 1 cái
67 Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mm Chương V 2 cái
68 Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mm Chương V 1 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm Chương V 4 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D40mm Chương V 1 cái
71 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25mm Chương V 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V 3 cái
74 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x0.75mm Chương V 25 m
75 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dây tín hiệu công tắc áp lực, đường kính D20mm Chương V 25 m
76 Khớp nối trơn D20 Chương V 8 cái
77 Lắp đặt dây nguồn cho bơm bù và bơm điện 3x10+1x6 Chương V 30 m
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100mm Chương V 2,87 100m
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm Chương V 1,13 100m
81 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm Chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D40mm Chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mm Chương V 0,18 100m
84 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D15mm Chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100mm Chương V 10 cái
86 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/65mm Chương V 2 cái
87 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65mm Chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50mm Chương V 8 cái
89 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 3 cái
90 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D15mm Chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100mm Chương V 15 cái
92 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D65mm Chương V 13 cái
93 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40mm Chương V 1 cái
94 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D25mm Chương V 3 cái
95 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D15mm Chương V 5 cái
96 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/65mm Chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/50mm Chương V 2 cái
98 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/25mm Chương V 1 cái
99 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mm Chương V 8 cái
100 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co D25mm Chương V 6 cái
101 Lắp bích thép, đường kính D100mm Chương V 34 cặp bích
102 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V 1 cái
103 Lắp đặt bể nước mồi Inox 300L Chương V 1 bể
104 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
105 Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 405 m2
106 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mm Chương V 2,87 100m
107 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d Chương V 1,55 100m
O HỆ THỐNG PCCC (KHU YÊN HỒNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, KT 0.7x0.5 Chương V 12,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,121 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20 Chương V 650 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm Chương V 0,7 100m
5 Khớp nối trơn D20 Chương V 216 cái
6 Lắp đặt hộp nối phân dây cho báo cháy KT 80x80x50mm Chương V 31 hộp
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10Px0.5 ( 10x2x0.5) Chương V 70 m
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm Chương V 665 m
10 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Chương V 1,4 10 đầu
11 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Chương V 0,8 10 đầu
12 Lắp đặt đế đầu báo cháy Chương V 2,2 10 đầu
13 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
14 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
16 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chương V 1,8 5 đèn
17 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Chương V 6 hộp
18 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
20 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 1 tủ
21 Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT báo cháy Chương V 1 cái
22 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Chương V 3 kênh
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn nguồn đèn Exit, sự cố D20 Chương V 180 m
24 Khớp nối trơn D20 Chương V 60 cái
25 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x2,5mm Chương V 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1.5mm Chương V 180 m
27 Lắp đặt hộp nối phân dây cho Exit, sự cố KT 80x80x50mm Chương V 15 hộp
28 Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160x50mm Chương V 3 hộp
29 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Chương V 1 5 đèn
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 2 5 đèn
31 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit, sự cố Chương V 15 cái
32 Lắp đặt Aptomat 1 pha cho HT Exit, sự cố Chương V 3 cái
33 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V 8 1lỗ
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 55,68 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,557 100m3
36 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 3 1 máy
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8 m3
38 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm Chương V 6 hộp
39 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Chương V 6 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, 16Bar Chương V 6 cuộn
41 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V 6 cái
42 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V 6 cái
43 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Chương V 12 cái
44 Tiêu lệnh PCCC Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 600x1000x220 Chương V 2 hộp
46 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, 16Bar Chương V 4 cuộn
47 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V 4 cái
48 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Chương V 4 cái
49 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 Chương V 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ KT 1400x1200x300 Chương V 1 hộp
51 Phụ kiện trong hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ: 01 búa căn + 01 kìm cộng lực + 01 bộ quần áo chữa cháy Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 ( 4kg) Chương V 12 bình
53 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 (3kg) Chương V 6 bình
54 Lắp đặt trụ nhận nước chữa cháy đường kính D100mm Chương V 2 cái
55 Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa đường kính D100mm Chương V 2 cái
56 Lắp đặt van chặn, đường kính van D100mm Chương V 6 cái
57 Lắp đặt van chặn, đường kính van D65mm Chương V 1 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van D40mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D25mm Chương V 7 cái
60 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van D15mm Chương V 6 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D100mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D65mm Chương V 1 cái
63 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm Chương V 4 cái
64 Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Y lọc, đường kính D40mm Chương V 1 cái
66 Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mm Chương V 2 cái
67 Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mm Chương V 1 cái
68 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm Chương V 4 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D40mm Chương V 1 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25mm Chương V 1 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V 3 cái
73 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu cho công tắc áp lực 2x0.75mm Chương V 25 m
74 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dây tín hiệu công tắc áp lực, đường kính D20mm Chương V 25 m
75 Khớp nối trơn D20 Chương V 8 cái
76 Lắp đặt dây nguồn cho bơm bù và bơm điện 3x10+1x6 Chương V 30 m
77 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm Chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100mm Chương V 2,33 100m
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm Chương V 0,87 100m
80 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm Chương V 0,06 100m
81 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D40mm Chương V 0,12 100m
82 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mm Chương V 0,18 100m
83 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống D15mm Chương V 0,06 100m
84 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100mm Chương V 10 cái
85 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/65mm Chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65mm Chương V 8 cái
87 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50mm Chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 3 cái
89 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D15mm Chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100mm Chương V 16 cái
91 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D65mm Chương V 18 cái
92 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40mm Chương V 1 cái
93 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D25mm Chương V 3 cái
94 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D15mm Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/65mm Chương V 2 cái
96 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D100/50mm Chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/25mm Chương V 1 cái
98 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mm Chương V 8 cái
99 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co D25mm Chương V 6 cái
100 Lắp bích thép, đường kính D100mm Chương V 34 cặp bích
101 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V 1 cái
102 Lắp đặt bể nước mồi Inox 300L Chương V 1 bể
103 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
104 Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 328 m2
105 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D100mm Chương V 2,33 100m
106 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d Chương V 1,29 100m
P THIẾT BỊ PCCC (KHU TAM MỸ)
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh tủ 1
2 Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang: Q=84m3/h, H=54,7m, P=30kW cái 1
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=84m3/h, H=54,7m, P=43kW cái 1
4 Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=70m, P=3kW cái 1
5 Tủ điều khiển khiển tự động 3 bơm chữa cháy tủ 1
6 Bộ nguồn dự phòng cho tủ TTBC cái 1
7 Bình tích áp 100L cái 1
Q THIẾT BỊ PCCC (KHU YÊN HỒNG)
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh tủ 1
2 Bơm chữa cháy động cơ điện trục ngang: Q=84m3/h, H=54,7m, P=30kW cái 1
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=84m3/h, H=54,7m, P=43kW cái 1
4 Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=70m, P=3kW cái 1
5 Tủ điều khiển khiển tự động 3 bơm chữa cháy tủ 1
6 Bộ nguồn dự phòng cho tủ TTBC cái 1
7 Bình tích áp 100L cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2206E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.441E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->