Gói thầu: Gói số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425334-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 6: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200889011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 213/NQ-HĐND ngày 16/10/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 18:48:00 đến ngày 2021-04-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,947,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26596182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5824522E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi >=07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Hệ thống khí y tế, gọi y tá; Phòng mổ; Hệ thống hạ tầng kỹ thuật).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.462.996.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 199.388.988.000VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.462.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.388.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn BT ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 175T.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay….
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ - KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
C Phần cọc BTCT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M400, đá 1x2Theo TC phê duyệt569,366m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D Theo TC phê duyệt19,458tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D Theo TC phê duyệt103,321tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, D > 18 mmTheo TC phê duyệt1,8tấn
5Ván khuôn cọc, cộtTheo TC phê duyệt36,119100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo TC phê duyệt4051 mối nối
7Sản xuất thép bản mã hộp đầu cọcTheo TC phê duyệt14,337tấn
8Lắp đặt thép bản mã hộp đầu cọcTheo TC phê duyệt14,337tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo TC phê duyệt60,523100m
10Ép cọc dẫn, dài ≤4m, KT 30x30cm-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,54100m
11Gia công chế tạo cọc ép âmTheo TC phê duyệt3,75m
12Đập đầu cọcTheo TC phê duyệt18m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,18100m3
14Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,18100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,18100m3/1km
16Vận chuyển cọc BTCT, từ nơi sản xuất đến công trìnhTheo TC phê duyệt35,585ca
D Bãi đúc cọc
1Móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọcTheo TC phê duyệt0,955100m3
2Đắp cát móng công trìnhTheo TC phê duyệt47,752m3
3Bạt trải nền sân đúc cọcTheo TC phê duyệt955,04m2
E Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt84,4031m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt62,4661m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo TC phê duyệt13,218100m3
4Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt4,896100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện - đất cấp IITheo TC phê duyệt9,792100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt83,225m3
7Bê tông móng, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt408,906m3
8Bê tông móng khu vệ sinh, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt12,023m3
9Bê tông cổ cột cột, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt39,53m3
10Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt180,322m3
11Bê tông giằng tường, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt28,06m3
12Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt10,134100m2
13Ván khuôn cổ cộtTheo TC phê duyệt3,365100m2
14Ván khuôn giằng móngTheo TC phê duyệt11,273100m2
15Ván khuôn giằng tường móngTheo TC phê duyệt1,826100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt30,68tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt7,97tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt3,786tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, D >18mmTheo TC phê duyệt27,355tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, D ≤10mmTheo TC phê duyệt1,444tấn
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,174tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, D >18mmTheo TC phê duyệt15,546tấn
24Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt232,973m3
25Mua đất đắpTheo TC phê duyệt1.696,178m3
26Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt169,61810m3
27Vận chuyển đất 9km - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt169,61810m3
28Vận chuyển đất 15km đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt169,61810m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 0,95Theo TC phê duyệt14,018100m3
30Bê tông nền M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt175,236m3
F Vách thang máy
1Bê tông vách thang máy tầng 1-tầng 5, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt102,211m3
2Bê tông vách thang máy, M300, PCB40, đá 1x2 ( Tầng 6 -:- mái)Theo TC phê duyệt52,471m3
3Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt12,562100m2
4Lắp dựng cốt thép thang máy, D ≤10mmTheo TC phê duyệt9,482tấn
5Lắp dựng cốt thép thang máy, D ≤18mmTheo TC phê duyệt18,443tấn
6Lắp dựng cốt thép thang máy, D >18mmTheo TC phê duyệt6,607tấn
7Băng cản nước hố bít (thang máy)Theo TC phê duyệt36,64m
8Trát vách thang máy dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt517,33m2
G Biện pháp thi công cừ larsen
1Ép cọc cừ larsenTheo TC phê duyệt3,4763100m
2Nhổ cọc cừ larsenTheo TC phê duyệt3,4763100m
3Thuê cừ larsen 01 thángTheo TC phê duyệt347,625m
4Thuê thép hình H350 làm văng chống 01 thángTheo TC phê duyệt12.453,3kg
5Gia công thép hình H350 văng chốngTheo TC phê duyệt12,4533tấn
6Lắp dựng thép hình H350 văng chốngTheo TC phê duyệt12,4533tấn
7Vận chuyển, cẩu nâng hạ cừ thép, văng chống đến và điTheo TC phê duyệt29,1393tấn
H PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt64,7264m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt337,0464m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt43,3893100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt13,3918tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt34,654tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D >18mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt40,3262tấn
7Bê tông dầm, giằng, sàn mái tầng 2-4, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt805,2506m3
8Bê tông dầm, giằng, sàn mái, tầng 5 đến mái, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt626,6242m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt53,8608100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt13,3307tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt22,987tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D >18mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt77,9642tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt98,3642100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt130,9013tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,9493tấn
16Bê tông cầu thang bộ tầng 2-5, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt47,2693m3
17Bê tông cầu thang bộ tầng 5-mái, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt27,4906m3
18Ván khuôn cầu thang bộTheo TC phê duyệt6,6073100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt10,2144tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, D >10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt3,0088tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt32,4556m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt7,1287100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt2,7279tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, D >10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt1,2506tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC
J Kiến trúc nhà chính
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt1.299,898m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt847,141m3
3Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt18,821m3
4Xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông 10,5x6x22cm- chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt17,864m3
5Xây tường bao che mái gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt132,655m3
6Bê tông giằng tường bao mái, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt7,923m3
7Ván khuôn giằng tường bao máiTheo TC phê duyệt1,608100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,755tấn
9Trát tường bao mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt1.459,619m2
10Bả bằng bột bả vào tường bao máiTheo TC phê duyệt1.459,619m2
11Sơn tường bao mái đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.459,619m2
12Đóng lưới trát ngoài nhàTheo TC phê duyệt3.750,404md
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt3.949,099m2
14Đóng lưới trát trong nhà, cột trụTheo TC phê duyệt23.518,489md
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt16.846,171m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt2.942,891m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4.308,856m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt6.625,534m2
19Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt535,368m2
20Trát vách thang máy dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt509,328m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TC phê duyệt16.590,251m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo TC phê duyệt3.570,341m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt14.666,503m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt3.570,341m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt31.256,754m2
K Lan can khu nhà
1Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt50,805m3
2Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,182m3
3Ván khuôn giằng lan canTheo TC phê duyệt1,124100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng lan can, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,591tấn
5Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt949,75m2
6Bả bằng bột bả vào tường lan canTheo TC phê duyệt949,75m2
7Sơn tường lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt949,75m2
8Tay vịn lan can Inox 304 D60mmTheo TC phê duyệt401,37m
9Tay vịn lan can Inox 304 D50mm (dành cho người khuyết tật)Theo TC phê duyệt377,89m
L Phần ốp lát
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt7.727,34m2
2Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600Theo TC phê duyệt7.727,34m2
3Sàn Eboxy phòng chức năngTheo TC phê duyệt119,53m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo TC phê duyệt2.818,12m2
5Ốp gạch chỉ lược màu nâuTheo TC phê duyệt378,758m2
M Khu vệ sinh, nhà tắm và phòng thay đồ
1Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo TC phê duyệt900,31m2
2Quét Sikasproof màng mỏng chống thấmTheo TC phê duyệt990,341m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhTheo TC phê duyệt900,31m2
4Ốp tường trụ, cột khu vệ sinh -tiết diện gạch 300x600Theo TC phê duyệt3.606,429m2
5Lát đá mặt chậu rửa khu vệ sinhTheo TC phê duyệt35,818m2
6Giá đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo TC phê duyệt219,617kg
7Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmTheo TC phê duyệt21,28m2
8Tay vịn inox 304 D60 cho người khuyết tậtTheo TC phê duyệt19,75m
N Mái và sêno mái
O Mái M1
1Quét Sikasproof màng mỏng chống thấmTheo TC phê duyệt576m2
2Xây tường bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt11,354m3
3Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt174,329m2
4Bả bằng bột bả vào tường bồn hoaTheo TC phê duyệt174,329m2
5Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt174,329m2
6Lớp đất màu trồng câyTheo TC phê duyệt164,966m3
7Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo TC phê duyệt91,973m2
8Bê tông trụ đỡ ghế bê tông, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,161m3
9Ván khuôn trụTheo TC phê duyệt0,039100m2
10Bê tông bệ ghế, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,8m3
11Ván khuôn bệTheo TC phê duyệt0,143100m2
12Lắp dựng cốt thép bệ, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,078tấn
13Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ ghếTheo TC phê duyệt10,004m2
14Lát đá Granit mặt bồn hoaTheo TC phê duyệt38,994m2
P Mái M2
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt966,059m2
2Quét Sikasproof màng mỏng chống thấmTheo TC phê duyệt966,059m2
3Lát gạch Gachmat dày 30mm chống nóngTheo TC phê duyệt966,059m2
Q Mái M3
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt274,084m2
2Quét Sikasproof màng mỏng chống thấmTheo TC phê duyệt274,084m2
3Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6,5x22cm-chiều dày 110, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt5,486m3
4Trát tường sênô, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt67,187m2
5Bả bằng bột bả vào tường sênôTheo TC phê duyệt67,187m2
6Sơn tường sênô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt67,187m2
R Mái M4
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,961tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt1,961tấn
3Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,662tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,662tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt123,031m2
6Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,836m3
7Ván khuôn giằng thu hồiTheo TC phê duyệt0,076100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,024tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, D ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,067tấn
10Bộ bulong neo liên kết hệ khung thépTheo TC phê duyệt48bộ
11Bộ giằng chéo D16 liên kết hệ khung thépTheo TC phê duyệt24bộ
12Lợp mái che hội trường bằng tônTheo TC phê duyệt2,651100m2
13Tôn úp nócTheo TC phê duyệt20,2m
14Ke chống bão 3 cái/m2Theo TC phê duyệt795,3cái
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo TC phê duyệt253,854m2
16Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ khung đỡ)Theo TC phê duyệt21,168m2
S Cầu thang
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt25,373m3
2Xây tường lan can cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 110cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt3,501m3
3Trát trong tường lan can cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt5,73m2
4Bả bằng bột bả vào tường lan can trong nhàTheo TC phê duyệt5,73m2
5Sơn tường lan can trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt5,73m2
6Trát tường lan can cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt33,314m2
7Bả bằng bột bả vào tường lan can ngoài nhàTheo TC phê duyệt33,314m2
8Sơn tường lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt33,314m2
9Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,22m3
10Ván khuôn giằng lan canTheo TC phê duyệt0,02100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng lan can, D ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo TC phê duyệt0,011tấn
12Lan can cầu thang Inox304Theo TC phê duyệt298,342m2
13Tay vịn lan can Inox 304 D60 dày 1,2mmTheo TC phê duyệt344,02m
14Láng nền, sàn phòng máy, có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt47,608m2
15Lát đá bậc cầu thangTheo TC phê duyệt721,836m2
16Vách kính nhôm hệ, kinh dày 6,38mm cầu thangTheo TC phê duyệt71,432m2
T Sảnh, tam cấp, đường dốc, trần thạch cao
1Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt40,037m3
2Xây tường lan can gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt20,337m3
3Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt185,257m2
4Bả bằng bột bả vào tường lan canTheo TC phê duyệt185,257m2
5Sơn tường lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt185,257m2
6Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt11,797m3
7Lát đá tự nhiên băm mặt KT100x100x30Theo TC phê duyệt369,334m2
8Lát đá Granit bậc tam cấpTheo TC phê duyệt21,735m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hành lang trần nổiTheo TC phê duyệt2.310,576m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước thang máyTheo TC phê duyệt185,545m2
11Lưới trát ống luồn dây điệnTheo TC phê duyệt9.178,5md
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo TC phê duyệt852,32m
U Cửa, vách kính, hoa sắt cửa sổ
1Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính mờ dày 6,38mmTheo TC phê duyệt472,725m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt43,2m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt826,448m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mmTheo TC phê duyệt2,025m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 8,38mmTheo TC phê duyệt8,37m2
6Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmTheo TC phê duyệt207,36m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực kính dày 12mmTheo TC phê duyệt50,536m2
8Bộ phụ kiện Miken đồng bộ dùng cho cửa kính cường lực 2 cánh mở quay Bản lề sàn MK300 trọng tải 250kg,tay nắm inox L1200Theo TC phê duyệt2bộ
9Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực 12mm uốn congTheo TC phê duyệt14,46m2
10Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt229,283m2
11Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt255,197m2
12Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt17,28m2
13Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt271,626m2
14Cửa sổ hất ra ngoài khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TC phê duyệt122,04m2
15Bộ phụ kiện lùa cơTheo TC phê duyệt2bộ
16Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay hai chiều kính mờ dày 6,38mmTheo TC phê duyệt17m2
17Cửa chống cháy khung thépTheo TC phê duyệt63m2
18Hoa sắt cửa sổ KT16x16x1,2mmTheo TC phê duyệt28,52m2
19Cửa chớp sắt sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt14m2
20Vách kính và phụ kiện Cabin phòng tắm (phòng giám đốc)Theo TC phê duyệt3,15m2
V Giàn giáo trong, ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (Tạm tính 12 tháng)Theo TC phê duyệt80,272100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thời gian thi công 1,5 tháng)Theo TC phê duyệt22,791100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Thời gian thi công 1,5 tháng)Theo TC phê duyệt2,483100m2
W Vận chuyển lên cao
1Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo TC phê duyệt940,744m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo TC phê duyệt16,853m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo TC phê duyệt35,879tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo TC phê duyệt1.139,1210m2
5Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo TC phê duyệt60,74610m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo TC phê duyệt30,293100m2
7Vận chuyển Xi măng lên caoTheo TC phê duyệt314,042tấn
8Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo TC phê duyệt50tấn
9Lưới an toàn trong thi côngTheo TC phê duyệt8.027,2m2
X PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
Y Dây điện
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo TC phê duyệt25m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo TC phê duyệt75m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo TC phê duyệt116m
4Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo TC phê duyệt175m
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Theo TC phê duyệt150m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4Theo TC phê duyệt58m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo TC phê duyệt10.408,8m
8Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100Theo TC phê duyệt70m
9Lắp đặt máng cáp cả nắp 300x100Theo TC phê duyệt1.229m
10Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25+1x16Theo TC phê duyệt122m
11Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x10Theo TC phê duyệt4m
12Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10+1x6Theo TC phê duyệt1.615m
13Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6+1x4Theo TC phê duyệt1.416m
14Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4+1x2,5Theo TC phê duyệt3.699m
15Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5+1x1,5Theo TC phê duyệt7.476m
16Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5Theo TC phê duyệt5.632m
17Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5Theo TC phê duyệt9.215m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40mmTheo TC phê duyệt3.157m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mmTheo TC phê duyệt1.416m
20Lắp đặt đèn led panen 48W-220VTheo TC phê duyệt607bộ
21Lắp đặt đèn led panen 19W-220VTheo TC phê duyệt7bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần D200-11W-220VTheo TC phê duyệt588bộ
23Lắp đặt đèn chống nổ 40W-220VTheo TC phê duyệt1bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt215cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt17cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TC phê duyệt60cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo TC phê duyệt46cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TC phê duyệt18cái
29Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 10A-220VTheo TC phê duyệt755cái
30Lắp đặt công tắc 4 hạt 5A - 220VTheo TC phê duyệt2cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạt 5A - 220VTheo TC phê duyệt18cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A - 220VTheo TC phê duyệt188cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A - 220VTheo TC phê duyệt341cái
34Lắp đặt công tắc đảo chiều 5A-220VTheo TC phê duyệt27cái
35Lắp đặt hộp âm tườngTheo TC phê duyệt1.331hộp
36Lắp đặt hộp nối dâyTheo TC phê duyệt1.100hộp
37Lắp đặt bình nóng lạnh 1500W-220VTheo TC phê duyệt58bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo TC phê duyệt58cái
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo TC phê duyệt15.613,2m
40Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo TC phê duyệt26,25tấn
Z Tủ điện
AA Tủ điện TĐT tủ điện A
1Lắp đặt automat 3 pha MCCB 300A/42KATheo TC phê duyệt1cái
2Biến dòng đo lường 300/5ATheo TC phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300ATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạchTheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt đèn báoTheo TC phê duyệt0,65 đèn
6Lắp đặt cầu trì hạ thế 220V-2ATheo TC phê duyệt3cái
7Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt2cái
9Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kATheo TC phê duyệt2cái
10Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
11Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
12Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AB Tủ điện ATS ( tủ điện A )
1Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3p-80A KT: 800x600x250 + bộ điều khiểnTheo TC phê duyệt1tủ
2Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Vỏ tủ điện 800x600x250 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
4Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AC Tủ điện TĐT tủ điện B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 500A/65kATheo TC phê duyệt1cái
2Biến dòng đo lường 500/5ATheo TC phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500ATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạchTheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt đèn báo phaTheo TC phê duyệt0,65 đèn
6Lắp đặt cầu trì hạ thế 220V-2ATheo TC phê duyệt3cái
7Lắp đặt automat MCCB 3 pha 150A/30kATheo TC phê duyệt1cái
8Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kATheo TC phê duyệt2cái
9Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt2cái
11Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
12Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
13Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AD Tủ điện ATS ( tủ điện B )
1Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3p-80A KT: 800x600x250 + bộ điều khiểnTheo TC phê duyệt1tủ
2Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
4Vỏ tủ điện 800x600x250 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
5Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AE Tủ điện T1.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt5cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt10cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AF Tủ điện T2.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt9cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AG Tủ điện T3.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 63A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AH Tủ điện T4.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
3Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt7cái
4Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
6Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AI Tủ điện T5.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
6Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AJ Tủ điện T6.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AK Tủ điện T7.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt5cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AL Tủ điện thang máy TM.A
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
5Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AM Tủ điện T1.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt7cái
3Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt7cái
4Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
6Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AN Tủ điện T2.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 150A/30kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt17cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AO Tủ điện T3.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt12cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt5cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt5cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AP Tủ điện T4.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AQ Tủ điện T5.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt11cái
3Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
4Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
6Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AR Tủ điện T6.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt5cái
3Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AS Tủ điện T7.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A/7,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 50A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
4Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
6Vỏ tủ điện 800x600x300 (sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
7Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AT Tủ điện thang máy TM.B
1Lắp đặt automat MCCB 3 pha 63A/22kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A/7,5kATheo TC phê duyệt3cái
3Vỏ tủ điện 600x400x200 ( sơn tĩnh điện)Theo TC phê duyệt1hộp
4Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo TC phê duyệt1bộ
AU Hộp automat
AV Hộp automat (T1.1)A
1Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt1hộp
AW Hộp automat (T1.2....T7.1)B
1Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt59cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt118cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt59cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt59hộp
AX Hộp automat (T1.5....T5.10)B
1Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt26cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt52cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt26cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt26hộp
AY Hộp automat (2.14;T2.15; T3.11;T4.10)A; (T1.10;T6.4)B
1Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt6cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt12cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt6cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt6hộp
AZ Hộp automat (T2.6....T4.10)B
1Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt13cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt39cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt13cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt13hộp
BA Hộp automat (T2.1....T6.5)B
1Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt8hộp
BB Hộp automat (T7.1....T7.6)A
1Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt16cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt4hộp
BC Hộp automat (T1.11....T1.16)A
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
2Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
4Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt4hộp
BD Hộp automat (T7.4....T7.6)B
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt4cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt2hộp
BE Hộp automat (T2.10)A
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt3cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt1hộp
BF Hộp automat (T6.8)A
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt1hộp
BG Hộp automat (T2.9....T6.9)B
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt46cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt46cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt92cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt46cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt46hộp
BH Hộp automat (T2.1...T2.19)B
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt16cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt8cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt8hộp
BI Hộp automat (T3.3; T4.3)B
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt2hộp
BJ Hộp automat (T7.2)B
1Lắp đặt automat 1 pha 40A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt1hộp
BK Hộp automat (T7.3)B
1Lắp đặt automat 1 pha 50A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt1hộp
BL Hộp automat (T3.12; T3.13)A
1Lắp đặt automat 1 pha 63A/6kATheo TC phê duyệt2cái
2Lắp đặt automat 1 pha 20A/4,5kATheo TC phê duyệt10cái
3Lắp đặt automat 1 pha 15A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10A/4,5kATheo TC phê duyệt2cái
5Lắp đặt hộp automat âm tường loại 8 modunleTheo TC phê duyệt2hộp
BM Chống sét
1Kim thu sét tia tiên đạo R=88m (Level 4)Theo TC phê duyệt1Cái
2Cáp đồng M70Theo TC phê duyệt62M
3Cáp đồng trần M70Theo TC phê duyệt46M
4Kéo rải cáp đồngTheo TC phê duyệt108m
5Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo TC phê duyệt1Bộ
6Băng đồng 25x3Theo TC phê duyệt52M
7Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo TC phê duyệt30Cái
8Bộ giằng neo tăng đơ ốc xiết cápTheo TC phê duyệt1Bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo TC phê duyệt2Hộp
10Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4Theo TC phê duyệt16Cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TC phê duyệt16cọc
12Bộ đếm sét CDR401Theo TC phê duyệt1Bộ
13Môí hàn hóa nhiệtTheo TC phê duyệt16Mối
14Khuôn hàn hóa nhiệtTheo TC phê duyệt1Bộ
15Hóa chất giảm điện trở đấtTheo TC phê duyệt2Bao
16Ống luồn dâyTheo TC phê duyệt3M
17Thiết bị chống sét lan truyển 3 phaTheo TC phê duyệt1Bộ
18Chi phí lắp đặt toàn bộTheo TC phê duyệt1Bộ
BN PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
BO Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo TC phê duyệt10,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mmTheo TC phê duyệt0,58100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mmTheo TC phê duyệt2,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mmTheo TC phê duyệt1,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D63mmTheo TC phê duyệt0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D90mmTheo TC phê duyệt0,85100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mmTheo TC phê duyệt5,92100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TC phê duyệt1.058cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TC phê duyệt20cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmTheo TC phê duyệt8cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo TC phê duyệt24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D63mmTheo TC phê duyệt6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D90mmTheo TC phê duyệt4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TC phê duyệt660cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo TC phê duyệt16cái
16Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong D20mmTheo TC phê duyệt4cái
17Lắp đặt đầu nối nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo TC phê duyệt44cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mmTheo TC phê duyệt45cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TC phê duyệt408cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TC phê duyệt10cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo TC phê duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D63mmTheo TC phê duyệt3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D90mmTheo TC phê duyệt9cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmTheo TC phê duyệt24cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20mmTheo TC phê duyệt18cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25mmTheo TC phê duyệt4cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40mmTheo TC phê duyệt4cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D90x50mmTheo TC phê duyệt4cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D90x40mmTheo TC phê duyệt5cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mmTheo TC phê duyệt8cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D50x20mmTheo TC phê duyệt22cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mmTheo TC phê duyệt4cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D90x50mmTheo TC phê duyệt4cái
34Lắp đặt van khóa PPR D20Theo TC phê duyệt68cái
35Lắp đặt van khóa PPR D90Theo TC phê duyệt6cái
36Lắp đặt van giảm áp, ĐK 20mmTheo TC phê duyệt22cái
37Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mmTheo TC phê duyệt6cái
38Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mmTheo TC phê duyệt1cái
39Lắp đặt van phao điệnTheo TC phê duyệt1cái
40Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mmTheo TC phê duyệt725cái
BP Thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm, Class 2Theo TC phê duyệt2,27100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm, Class 2Theo TC phê duyệt2,85100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Theo TC phê duyệt6,5100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Theo TC phê duyệt6,45100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140mm, Class 2Theo TC phê duyệt0,87100m
6Lắp đặt cút u.PVC D34mmTheo TC phê duyệt430cái
7Lắp đặt cút u.PVC D75mmTheo TC phê duyệt115cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90mmTheo TC phê duyệt58cái
9Lắp đặt cút u.PVC D110mmTheo TC phê duyệt161cái
10Lắp đặt cút xiên u.PVC D140mmTheo TC phê duyệt6cái
11Lắp đặt cút xiên u.PVC D110mmTheo TC phê duyệt65cái
12Lắp đặt cút xiên u.PVC D90mmTheo TC phê duyệt5cái
13Lắp đặt cút xiên u.PVC D75mmTheo TC phê duyệt64cái
14Lắp đặt cút xiên u.PVC D34mmTheo TC phê duyệt18cái
15Lắp đặt tê u.PVC D110mmTheo TC phê duyệt154cái
16Lắp đặt tê u.PVC D75mmTheo TC phê duyệt75cái
17Lắp đặt tê xiên u.PVC D110mmTheo TC phê duyệt45cái
18Lắp đặt tê xiên u.PVC D90mmTheo TC phê duyệt5cái
19Lắp đặt tê xiên u.PVC D75mmTheo TC phê duyệt62cái
20Lắp đặt tê xiên u.PVC D34mmTheo TC phê duyệt30cái
21Lắp đặt tê xiên u.PVC D110x90mmTheo TC phê duyệt7cái
22Lắp đặt tê xiên u.PVC D110x34mmTheo TC phê duyệt8cái
23Lắp đặt tê xiên u.PVC D75x34mmTheo TC phê duyệt20cái
24Lắp đặt côn nối u.PVC D110x60mmTheo TC phê duyệt24cái
25Lắp đặt côn nối u.PVC D90x60mmTheo TC phê duyệt24cái
26Lắp đặt thông tắc D110mmTheo TC phê duyệt16cái
27Lắp đặt thông tắc D90mmTheo TC phê duyệt16cái
28Lắp nút bịt nhựa D34mmTheo TC phê duyệt260cái
29Lắp nút bịt nhựa D75mmTheo TC phê duyệt198cái
30Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo TC phê duyệt146cái
BQ Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt lavabo treo tườngTheo TC phê duyệt163bộ
2Lắp đặt gương soi lavabo treo tườngTheo TC phê duyệt163cái
3Lắp đặt vòi lavabo treo tườngTheo TC phê duyệt163bộ
4Lắp đặt lavabo loại âm bànTheo TC phê duyệt65bộ
5Lắp đặt gương soi châu rửa âm bànTheo TC phê duyệt65cái
6Lắp đặt vòi chậu âm bànTheo TC phê duyệt65bộ
7Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt146bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt146cái
9Lắp đặt chậu tiểu nữ bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong)Theo TC phê duyệt6bộ
10Lắp đặt phễu thu inoxTheo TC phê duyệt198cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả vòi xịt (chưa bao gồm xi phong)Theo TC phê duyệt32bộ
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TC phê duyệt88bộ
13Xiphong tiểu nam, tiểu nữTheo TC phê duyệt38bộ
14Xiphong chậu rửa lavaboTheo TC phê duyệt228bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo TC phê duyệt85bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang)Theo TC phê duyệt6bể
17Dây cấp bình nóng lạnhTheo TC phê duyệt170cái
18Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5Theo TC phê duyệt55m
19Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2,5Theo TC phê duyệt50m
20Lắp đặt ống ghen HDPE D20mmTheo TC phê duyệt55m
21Lắp đặt ống ghen D20mmTheo TC phê duyệt50m
BR Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Theo TC phê duyệt4,78100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2Theo TC phê duyệt0,16100m
3Lắp đặt cút u.PVC D110mmTheo TC phê duyệt30cái
4Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110x48mmTheo TC phê duyệt6cái
5Lắp đặt phễu thu, D110mmTheo TC phê duyệt23cái
6Lắp đặt phễu thu, D48mmTheo TC phê duyệt6cái
BS Cấp, thoát nước vô trùng
1Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo TC phê duyệt1,29100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D40mmTheo TC phê duyệt0,72100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmTheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TC phê duyệt14cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mmTheo TC phê duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TC phê duyệt22cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmTheo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmTheo TC phê duyệt15cái
9Lắp nút bịt nhựa D20mmTheo TC phê duyệt15cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class 2Theo TC phê duyệt1,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, Class 2Theo TC phê duyệt2,7100m
12Lắp đặt cút PVC D34mmTheo TC phê duyệt25cái
13Lắp nút bịt nhựa D34mmTheo TC phê duyệt16cái
14Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoTheo TC phê duyệt33tấn
BT Bể phốt
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo TC phê duyệt56,8441m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo TC phê duyệt5,116100m3
3Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt3,032100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi vào ao phía sau bệnh viện, phạm vi 200m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,652100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt16,107m3
6Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt35,7m3
7Bê tông thành bể phốt, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt35,986m3
8Bê tông mái bể phốt, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt15,422m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,263100m2
10Ván khuôn tường thẳngTheo TC phê duyệt3,599100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt1,433100m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,516m3
13Ván khuôn gỗ, tấm đanTheo TC phê duyệt0,032100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt21CK
15Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,35tấn
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt10,21tấn
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt13,945m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt246,4m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt277,389m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt96,699m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo TC phê duyệt620,488m2
BU ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (PHẦN XD)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TC phê duyệt123máy
2Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo TC phê duyệt8,4tấn
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga,D6,4mmTheo TC phê duyệt12,43100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5mmTheo TC phê duyệt3,37100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D12,7mmTheo TC phê duyệt9,17100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D15,9mmTheo TC phê duyệt2,53100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D6,4mmTheo TC phê duyệt12,43100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D9,5mmTheo TC phê duyệt3,37100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D12,7mmTheo TC phê duyệt9,17100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D15,9mmTheo TC phê duyệt2,53100m
11Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíTheo TC phê duyệt0,2tấn
12Thử áp lực đường ống gang, thép, D Theo TC phê duyệt27,5100m
13Băng cuốn cách ẩmTheo TC phê duyệt450kg
14Ống nước PVC D21mm - Class 1Theo TC phê duyệt9100m
15Ống nước PVC D27mm - Class 1Theo TC phê duyệt3100m
16Bảo ôn đường ống nước D22mmTheo TC phê duyệt9100m
17Bảo ôn đường ống nước D28mmTheo TC phê duyệt3100m
18Băng cuốn cách ẩmTheo TC phê duyệt360kg
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Theo TC phê duyệt1.100m
20Lắp đặt ống ghen mềm D20mmTheo TC phê duyệt1.100m
BV HỆ THỐNG GỌI Y TÁ (PHẦN XD)
1Lắp đặt cáp cat5eTheo TC phê duyệt33610m
2Lắp đặt ống ghen D20Theo TC phê duyệt736m
3Lắp đặt máy chủTheo TC phê duyệt41 thiết bị
4Lắp đặt máy conTheo TC phê duyệt591 thiết bị
5Nút bấm báo hiện diệnTheo TC phê duyệt59Cái
6Lắp đặt Bộ cấp nguồn 48VTheo TC phê duyệt4Bộ
BW HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN XD)
BX Hệ thống Camera
1Lắp đặt camera dome IP hồng ngoạiTheo TC phê duyệt781 thiết bị
2Lắp đặt camera thân trụ IP hồng ngoại, unv/chinaTheo TC phê duyệt101 thiết bị
3Lắp đặt màn hình giám sát 4K 43inch cho cameraTheo TC phê duyệt31 thiết bị
4Lắp đặt switch 8 portTheo TC phê duyệt21 bộ
5Lắp đặt switch 16 portTheo TC phê duyệt91 bộ
6Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo TC phê duyệt31 thiết bị
7Lắp ổ cứng chuyên dụng 6TB cho đầu ghi hìnhTheo TC phê duyệt6Cái
8Lắp đặt nguồn chuyên dụng cho camera 12V/2ATheo TC phê duyệt88Cái
9Lắp đặt zắc nguồn cho cameraTheo TC phê duyệt88Cái
10Lắp đặt hộp nối 12x12cmTheo TC phê duyệt88hộp
11Lắp đặt dây mạng cat 6Theo TC phê duyệt9810m
12Lắp đặt dây mạng liền nguồn chuyên dụng cho cameraTheo TC phê duyệt38510m
13Lắp đặt tủ rack 10UTheo TC phê duyệt101 tủ
14Lắp đặt cáp HDMI 5MTheo TC phê duyệt3Cái
15Lắp đặt giá treo ti viTheo TC phê duyệt3Cái
16Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dâyTheo TC phê duyệt860m
17Lắp đặt dây nguồn 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt650m
18Lắp đặt đầu rắc mạng RJ45Theo TC phê duyệt5001 đầu
19Lắp đặt giá đỡ máng cáp các loạiTheo TC phê duyệt500Bộ
20Lắp đặt máng cáp 150x100Theo TC phê duyệt172m
21Lắp đặt máng cáp 100x100Theo TC phê duyệt660m
22Lắp đặt máng cáp 50x50Theo TC phê duyệt150m
23Tê chia ngã máng cáp 150x100Theo TC phê duyệt5Cái
24Tê chia ngã máng cáp 100x100Theo TC phê duyệt5Cái
25Co 150x100Theo TC phê duyệt11Cái
26Co 100x100Theo TC phê duyệt9Cái
27Co 50x50Theo TC phê duyệt5Cái
28Co 100x50Theo TC phê duyệt8Cái
BY Hệ thống mạng, điện thoại
1Lắp đặt dây mạng cat 5eTheo TC phê duyệt42010m
2Lắp đặt dây cat 6Theo TC phê duyệt9210m
3Lắp đặt dây điện thoại 2Px0,5mm2Theo TC phê duyệt4.150m
4Lắp đặt ổ mạngTheo TC phê duyệt66cái
5Lắp đặt ổ điện thoạiTheo TC phê duyệt65cái
6Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dâyTheo TC phê duyệt1.160m
7Lắp đặt bộ phát wifi tốc độ caoTheo TC phê duyệt15Cái
8Lắp đặt switch 24 portTheo TC phê duyệt1Cái
9Lắp đặt switch 16 portTheo TC phê duyệt7Cái
10Lắp đặt phiến đấu dây 10PTheo TC phê duyệt14Cái
11Lắp đặt cáp điện thoại 10Px0,5mm2Theo TC phê duyệt8310m
12Lắp đặt dây cáp điện thoại 20Px0,5mm2Theo TC phê duyệt1410m
13Lắp đặt đầu rắc mạng RJ45Theo TC phê duyệt2501 đầu
14Lắp đặt đầu rắc điện thoại RJ11Theo TC phê duyệt2601 đầu
15Lắp đặt router cân bằng tảiTheo TC phê duyệt1bộ
16Lắp đặt tủ rack 27U cho các loại thiết bịTheo TC phê duyệt1Bộ
17Thanh cài 15 phiến điện thoại cho tủ rackTheo TC phê duyệt1Thanh
BZ Hệ thống âm thanh thông báo
1Lắp đặt loa 6W âm trầnTheo TC phê duyệt71Cái
2Lắp đặt Loa nén 30W treo tườngTheo TC phê duyệt4Cái
3Lắp đặt Loa hộp 30W treo tườngTheo TC phê duyệt5Cái
4Lắp đặt dây loa 2x1.5mm2Theo TC phê duyệt1.920m
5Lắp đặt Amly 120WTheo TC phê duyệt3Cái
6Lắp đặt Amly 240WTheo TC phê duyệt4Cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 10 vùng loaTheo TC phê duyệt1Bộ
8Lắp đặt Micro chọn 10 vùng loaTheo TC phê duyệt1Cái
9Lắp đặt ống ghen D20mm bảo vệ dâyTheo TC phê duyệt535m
CA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ (PHẦN XD)
CB Hệ thống khí sạch phòng mổ
1Cung cấp,lắp đặt ống thông gió tiêu âm, kt: 800x500mmTheo TC phê duyệt4m
2Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 700x400mmTheo TC phê duyệt24m
3Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 500x400mmTheo TC phê duyệt10m
4Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 400x400mmTheo TC phê duyệt18m
5Cung cấp,lắp đặt ống thông gió hộp, kt: 400x350mmTheo TC phê duyệt16m
6Lắp đặt cút thông gió 700x400/R350Theo TC phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút thông gió 400x400/R200Theo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt cút thông gió D300/R150Theo TC phê duyệt24cái
9Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 600x350/400x350/L200Theo TC phê duyệt4cái
10Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 1000x400/700x400/L350Theo TC phê duyệt2cái
11Cung cấp, lắp đặt chân rẽ 600x400/500x400/L300Theo TC phê duyệt4cái
12Cung cấp, lắp đặt gót giày 500x300/D300Theo TC phê duyệt16cái
13Cung cấp, lắp đặt côn thu: 1200x400/800x500/L500Theo TC phê duyệt2cái
14Cung cấp,lắp đặt van gió VCD 400x400mmTheo TC phê duyệt2cái
15Cung cấp,lắp đặt van gió VCD 700x400mmTheo TC phê duyệt2cái
16Cung cấp, lắp đặt louver lấy gió tươi: 400x400+ LCCTTheo TC phê duyệt2cái
17Cung cấp, lắp đặt hộp gió hồi tiêu âm máy: 1200x400/L1000mmTheo TC phê duyệt2cái
18Cung cấp, lắp đặt van điều áp PDTheo TC phê duyệt2cái
19Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống gió PE dày 50mmTheo TC phê duyệt100m2
20Vật tư phụ lắp đặt phần ống gió (ty treo, giá đỡ...)Theo TC phê duyệt1
CC Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt dây Cat 5eTheo TC phê duyệt70mét
2Cung cấp, lắp đặt dây AWG 1 pairTheo TC phê duyệt70mét
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 1x1,0mm2Theo TC phê duyệt840m
4Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2Theo TC phê duyệt1.100m
5Cung cấp, lắp đặt dây cáp CV 4x4,0mm2Theo TC phê duyệt100m
6Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 3x6+1x4mm2Theo TC phê duyệt100m
7Tủ điện động lựcTheo TC phê duyệt1tủ
CD Phần ống đồng
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mmTheo TC phê duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 22,2mmTheo TC phê duyệt0,5100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo TC phê duyệt0,5100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmTheo TC phê duyệt0,5100m
5Vật tư phụ lắp đặt phần ống đồng (băng cuốn, bảo ôn...)Theo TC phê duyệt1
CE Phần ống nước ngưng
1Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27mmTheo TC phê duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nước ngưng PVC D34mmTheo TC phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng PVC D27mmTheo TC phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng PVC D34mmTheo TC phê duyệt0,5100m
5Vật tư phụ lắp đặt phần nước ngưng (co, cút,...)Theo TC phê duyệt1
CF HỆ THỐNG PCCC (PHẦN XD)
CG Hệ thống chữa cháy
1Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháyTheo TC phê duyệt1,764100m3
2Đắp móng đường ốngTheo TC phê duyệt176,4m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 dày 3,96mmTheo TC phê duyệt3,99100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmTheo TC phê duyệt10,92100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmTheo TC phê duyệt1,155100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50 dày 2,6mmTheo TC phê duyệt1,23100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D32 dày 2,3mmTheo TC phê duyệt0,9100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25 dày 2,3mmTheo TC phê duyệt17,62100m
9Thử áp lực đường ống gang, thép - D125mmTheo TC phê duyệt3,99100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mmTheo TC phê duyệt10,92100m
11Thử áp lực đường ống gang, thép - DTheo TC phê duyệt20,905100m
12Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - D125mmTheo TC phê duyệt30mối
13Lắp đặt cút thép - D125mmTheo TC phê duyệt52cái
14Lắp đặt tê thép D125mmTheo TC phê duyệt34cái
15Lắp đặt côn thép - D125mmTheo TC phê duyệt8cái
16Lắp đặt cút thép - D50mmTheo TC phê duyệt25cái
17Lắp đặt Tê thép, D50 mmTheo TC phê duyệt20cái
18Lắp bích thép - D125mmTheo TC phê duyệt30cặp bích
19Lắp bích thép - D50mmTheo TC phê duyệt10cặp bích
20Lắp bích thép - D65mmTheo TC phê duyệt4cặp bích
21Lắp đặt mối nối mềm mặt bích, D125mmTheo TC phê duyệt5cái
22Lắp đặt mối nối mềm - D50mmTheo TC phê duyệt2cái
23Lắp đặt van khóa mặt bích, D125mmTheo TC phê duyệt5cái
24Lắp đặt van khóa mặt bích, D50 mmTheo TC phê duyệt2cái
25Lắp đặt van mặt bích, D65mmTheo TC phê duyệt1cái
26Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D125 mmTheo TC phê duyệt2cái
27Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, D50 mmTheo TC phê duyệt1cái
28Lắp đặt Y lọc mặt bích, D125mmTheo TC phê duyệt2cái
29Lắp đặt van an toàn mặt bích, D100 mmTheo TC phê duyệt1cái
30Lắp đặt van báo động (alamvan) mặt bích, D125 mmTheo TC phê duyệt2cái
31Lắp đặt van mặt bích, D100 mmTheo TC phê duyệt3cái
32Lắp đặt van mặt bích một chiều, D100 mmTheo TC phê duyệt3cái
33Lắp bích thép - D100mmTheo TC phê duyệt30cặp bích
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van biTheo TC phê duyệt20cái
35Lắp đặt công tắc giám sát, điều khiển máy bơm chữa cháyTheo TC phê duyệt3cái
36Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyTheo TC phê duyệt3Cái
37Lắp đặt bình tĩnh áp 100LTheo TC phê duyệt1bình
38Crepin (rọ hút) - D125mmTheo TC phê duyệt2Cái
39Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuTheo TC phê duyệt1tủ
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm)Theo TC phê duyệt30m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo TC phê duyệt15m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo TC phê duyệt100m
43Lắp đặt cút thép - D100mmTheo TC phê duyệt70cái
44Lắp đặt côn thép - D60mmTheo TC phê duyệt28cái
45Lắp đặt cút thép - D50mmTheo TC phê duyệt84cái
46Lắp đặt tê thép D100mmTheo TC phê duyệt135cái
47Lắp đặt côn thép - D65mmTheo TC phê duyệt28cái
48Lắp đặt van tín hiệu D100mmTheo TC phê duyệt17cái
49Lắp đặt van ren, D25 mmTheo TC phê duyệt30cái
50Lắp đặt mối nối mềm - D100mmTheo TC phê duyệt20cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm - D32mmTheo TC phê duyệt15cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm - D25mmTheo TC phê duyệt561cái
53Lắp đặt tê tráng kẽm D25mmTheo TC phê duyệt250cái
54Lắp đặt tê tráng kẽm D32/25mmTheo TC phê duyệt70cái
55Lắp đặt côn thép tráng kẽm - D32mmTheo TC phê duyệt70cái
56Lắp đặt kép thép D32mmTheo TC phê duyệt70cái
57Lắp đặt kép thép D25mmTheo TC phê duyệt250cái
58Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D25mmTheo TC phê duyệt731cái
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - D25mmTheo TC phê duyệt731cái
60Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay lênTheo TC phê duyệt441cái
61Lắp đặt đầu phun chữa cháy DN15 kiểu quay xuốngTheo TC phê duyệt290cái
62Lắp đặt giá đỡ đầu phunTheo TC phê duyệt290cái
63Lắp đặt đế đầu phun chữa cháyTheo TC phê duyệt290cái
64Lăp đặt ống mềm cấp đầu phunTheo TC phê duyệt290cái
65Lắp đặt giá đỡ ống DN100Theo TC phê duyệt240bộ
66Lắp đặt giá đỡ ống DN125Theo TC phê duyệt17bộ
67Lắp đặt giá đỡ ống DN65Theo TC phê duyệt5bộ
68Lắp đặt quang treo ống DN32Theo TC phê duyệt5bộ
69Lắp đặt quang treo ống DN25Theo TC phê duyệt680bộ
70Sơn đỏ đường ống chữa cháy 2 nướcTheo TC phê duyệt300kg
71Lắp đặt van góc chữa cháy - D50mmTheo TC phê duyệt43cái
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 16bar dài 20m (bao gồm cả khớp nối và lăng phun)Theo TC phê duyệt43cuộn
73Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo TC phê duyệt116bình
74Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo TC phê duyệt232bình
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1100x180mmTheo TC phê duyệt43cái
76Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy trong nhàTheo TC phê duyệt73hộp
77Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo TC phê duyệt43bộ
78Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo TC phê duyệt5cái
79Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, D100 mmTheo TC phê duyệt2cái
80Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x220mmTheo TC phê duyệt5hộp
81Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 dài 20m; 16bar (bao gồm cả lăng phun và khớp nối)Theo TC phê duyệt10cuộn
CH Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TC phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉTheo TC phê duyệt24,310 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉTheo TC phê duyệt25,710 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo TC phê duyệt5010 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo TC phê duyệt13,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo TC phê duyệt13,85 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo TC phê duyệt13,85 đèn
9Lắp đặt modun điều khiển chuông báo cháyTheo TC phê duyệt7cái
10Lắp đặt modun điều khiển thiết bị ngoại viTheo TC phê duyệt7cái
11Lắp đặt modun cách ly địa chỉTheo TC phê duyệt7cái
12Lắp đặt modun giám sát van tín hiệuTheo TC phê duyệt17cái
13Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt9.500m
14Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo TC phê duyệt9.250m
15Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo TC phê duyệt400m
16Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo TC phê duyệt25hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt50m
18Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy loại (20px1,0)mmTheo TC phê duyệt70m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp tín hiệu báo báoTheo TC phê duyệt70m
CI Hệ thống đèn exit, sự cố
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điệnTheo TC phê duyệt15,85 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnTheo TC phê duyệt285 đèn
3Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo TC phê duyệt200m
4Kéo rải dây dẫn điện 1x1,5mmTheo TC phê duyệt4.200m
5Ống ghen cứng luồn dây D20 mmTheo TC phê duyệt2.200m
6Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo TC phê duyệt14hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt7cái
CJ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
CK Nhà để xe cán bộ và người nhà bệnh nhân
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,5933100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt6,59181m3
3Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo TC phê duyệt3,804m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,752m3
5Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,736m3
6Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,4608100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1344tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2896tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90Theo TC phê duyệt21,9739100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,4395100m3
11Sản xuất bộ cột thép mạ kẽm (một bộ gồm 2 cột thân 90x2, cánh 76x2, sườn gia cường 10)Theo TC phê duyệt8bộ
12Lắp dựng cột thépTheo TC phê duyệt161 cột
13Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,8496tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,8496tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt54,00261m2
16Lợp mái tôn nhà xeTheo TC phê duyệt1,9725100m2
17Ke chống bãoTheo TC phê duyệt21,9167cái
18Bu lông vít chân cộtTheo TC phê duyệt64cái
19Gia công bản mã định vị bulôngTheo TC phê duyệt0,005tấn
20Lắp đặt bản mã định vị bulôngTheo TC phê duyệt0,005tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,2063m3
22Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,0825m3
23Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt20,55m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt17,45m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt175m2
CL Cổng, tường rào, nhà trực
1Đào móng -đất cấp IITheo TC phê duyệt2,8306100m3
2Đào móng cột, đất C2Theo TC phê duyệt11,3881m3
3Đào móng băng, đất cấp IITheo TC phê duyệt20,0641m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt10,484m3
5Bê tông móng rộng Theo TC phê duyệt7,5745m3
6Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,754m3
7Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,9735m3
8Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,9724100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo TC phê duyệt0,4382100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D Theo TC phê duyệt0,4086tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D Theo TC phê duyệt0,8967tấn
12Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,8019m3
13Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75Theo TC phê duyệt123,4118m3
14Đắp đất, K= 0,90Theo TC phê duyệt1,0484100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất C2Theo TC phê duyệt2,0967100m3
16Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,6041m3
17Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,7998m3
18Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,035m3
19Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,1567m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1059tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,3306tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0548tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2705tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mmTheo TC phê duyệt2,3005tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1943tấn
26Ván khuôn cộtTheo TC phê duyệt0,6428100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2236100m2
28Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt0,4035100m2
29Ván khuôn lanh tôTheo TC phê duyệt0,7776100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt15,2136m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt55,5m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt55,5m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt23,612m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt22,3m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt40,3496m2
36Trát má cửa, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,385m2
37Lát nền, sàn gạch 600x600Theo TC phê duyệt16,0604m2
38Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo TC phê duyệt2,22m2
39Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo TC phê duyệt4,5522m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt146,1466m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt55,5m2
42Quét Sikasproof màng mỏng chống thấm trần nhà trựcTheo TC phê duyệt40,3496m2
43Lát gạch Gachmat dày 30mm chống nóngTheo TC phê duyệt40,3496m2
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt27,6674m3
45Lam BTCT 80x100mmTheo TC phê duyệt240cái
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường cổng việnTheo TC phê duyệt7,8m2
47Chữ bằng inoxTheo TC phê duyệt1,106m2
48Lô gôTheo TC phê duyệt1cái
49Sản xuất cửa hoa sắt DS cổng phụTheo TC phê duyệt7,25m2
50Bộ Brie chắn cửa tự động (trọn bộ)Theo TC phê duyệt1bộ
51Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM M75Theo TC phê duyệt92,4m
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt169,5485m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt161,7485m2
54Láng mái nhà trực, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt80,6992m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt1bộ
56Lắp đặt Đèn sát trần D200-18W-220VTheo TC phê duyệt2bộ
57Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo TC phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 5A-220VTheo TC phê duyệt1cái
59Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 10A-220VTheo TC phê duyệt3cái
60Lắp đặt hộp âm tườngTheo TC phê duyệt4hộp
61Lắp đặt CU/PVC 2x1,5Theo TC phê duyệt22m
62Lắp đặt CU/PVC 2x2,5Theo TC phê duyệt12m
63Lắp đặt CU/PVC 2x4Theo TC phê duyệt10m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo TC phê duyệt44m
65Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TC phê duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo TC phê duyệt1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt1cái
CM Hành lang cầu
1Đào móng cột, trụ, -đất C2Theo TC phê duyệt4,3011m3
2Đào móng băng-đất C2Theo TC phê duyệt7,081m3
3Đào móng-đất C2Theo TC phê duyệt1,024100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt37,937m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt5,927m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,276m3
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,488m3
8Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,104100m2
9Ván khuôn cổ cộtTheo TC phê duyệt0,226100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,127tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,239tấn
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt72,315m3
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,782m3
14Ván khuôn giằng móngTheo TC phê duyệt0,343100m2
15Cốt thép giằng móng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,025tấn
16Cốt thép giằng móng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,159tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,162100m3
18Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt4,624m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,663m3
20Ván khuôn cộtTheo TC phê duyệt0,858100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,58tấn
23Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,671m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,087100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,127tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TC phê duyệt0,606tấn
27Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,705m3
28Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt0,57100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,327tấn
30Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,766m3
31Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,506m3
32Ván khuôn giằng tườngTheo TC phê duyệt0,092100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, D ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,064tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt85,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt108,7m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt57m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt86,66m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt251,5m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt86,66m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Theo TC phê duyệt48,269m2
41Gia công hệ khung dànTheo TC phê duyệt0,583tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TC phê duyệt0,583tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt39,5821m2
44Tấm nhựa thông minh dày 4 mm (Dạng đặc)Theo TC phê duyệt74,79m2
CN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt339,785m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt1.330,382m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt296,411m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo TC phê duyệt158,533m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt760,05m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt2,036tấn
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt2.125,111m3
CO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CP San nền
1Đào san đất - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,8086100m3
2San đầm đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt3,833100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo TC phê duyệt2,9756100m3
4Đắp cát tạo phẳng bằng, K = 0,90Theo TC phê duyệt1,7961100m3
5Nilon lót chống mất nước ximăngTheo TC phê duyệt3.592,27m2
6Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt634,3944m3
7Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo TC phê duyệt242,29710m
CQ Bó vỉa bồn hoa, cây xanh
1Đào đất bó vỉa bê tông + bó vỉa bồn hoa + bó vỉa đáTheo TC phê duyệt87,608m3
2Đắp đất bó vỉa bê tông + bó vỉa bồn hoa + bó vỉa đáTheo TC phê duyệt58,4053m3
3Vận chuyển đất, PV ≤300m - Đất C2Theo TC phê duyệt0,292100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt17,13m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt32,1188m3
6Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt6,852100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt857CK
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt7,236m3
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220, vữa XM M75Theo TC phê duyệt28,5076m3
10Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt134,292m2
11Đá bó vỉaTheo TC phê duyệt0,216m3
12Lắp đặt đá bó vỉa bồn hoaTheo TC phê duyệt4CK
13Bê tông bệ ghế, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,3436m3
14Ván khuôn bệ ghếTheo TC phê duyệt3,2213100m2
15Lắp dựng cốt thép bệ ghế, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0211tấn
16Lát đá Granit mặt bệ ghếTheo TC phê duyệt2,025m2
17Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo TC phê duyệt144,894m2
18Bê tông lót M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt16,1m3
19Láng nền sân gạch Terazo, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt161m2
20Lát gạch TerazzoTheo TC phê duyệt161m2
21Đổ đất màu trồng cây (bao gồm cả công đắp, san gạt)Theo TC phê duyệt326,1m3
CR Thoát nước ngoài nhà
CS Mương xây gạch B300
1Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo TC phê duyệt4,0586100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo TC phê duyệt45,09531m3
3Đá dăm lót móng, đá 4x6Theo TC phê duyệt43,7006m3
4Bê tông móng mương B300, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt43,7006m3
5Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo TC phê duyệt0,9298100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt123,6634m3
7Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt1.227,336m2
8Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt139,47m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt24,1748m3
10Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo TC phê duyệt1,8968100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mmTheo TC phê duyệt3,4607tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt930CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt2,0549100m3
14Vận chuyển đất, PV≤300m - Cấp C2Theo TC phê duyệt2,4547100m3
CT Mương xây gạch B400
1Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo TC phê duyệt1,1392100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất C2Theo TC phê duyệt12,65751m3
3Đá dăm lót móng, đá 4x6Theo TC phê duyệt9,4432m3
4Bê tông móng mương B400, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,4432m3
5Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo TC phê duyệt0,1816100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt31,4168m3
7Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt305,088m2
8Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt36,32m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,642m3
10Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo TC phê duyệt0,4077100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,6774tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt182CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,5893100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất C2Theo TC phê duyệt0,6765100m3
CU Ga thăm loại 1
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,1438100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt1,59761m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,328m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,328m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0413100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt4,072m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt33,824m2
8Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt3,38m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,608m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0278100m2
11Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0627tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt8CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0761100m3
CV Ga thăm loại 2
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,2022100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt2,2471m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,66m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,66m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0516100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt5,43m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt43,74m2
8Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,225m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,76m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0348100m2
11Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0783tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt10CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,1082100m3
CW Ga thăm loại 3
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,0234100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,25961m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,166m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,166m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0052100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt0,602m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,692m2
8Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,4225m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,076m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0035100m2
11Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0078tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt1CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0127100m3
CX Ga thăm loại 4
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,0236100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,26211m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,166m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,166m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0052100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt0,593m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,587m2
8Láng đáy ga thăm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,4225m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,076m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0035100m2
11Cốt thép tấm đan, D≤10mmTheo TC phê duyệt0,0078tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt1CK
13Đắp đất, K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0128100m3
CY Ga thăm loại 5
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,0795100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,88351m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,498m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,498m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0155100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt1,938m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo TC phê duyệt14,685m2
8Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M100Theo TC phê duyệt1,2675m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,228m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0104100m2
11Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0235tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt3CK
13Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0434100m3
CZ Ga thăm loại 6
1Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,0249100m3
2Đào đất hố ga, đất C2Theo TC phê duyệt0,27711m3
3Đá dăm lót đáy ga thăm, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,166m3
4Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,166m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo TC phê duyệt0,0052100m2
6Xây mương thu nước gạch bê tông đặc kích thước: (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt0,643m3
7Trát thành ga thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,987m2
8Láng đáy ga thăm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,4225m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,076m3
10Ván khuôn bê tông tấm đanTheo TC phê duyệt0,0035100m2
11Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0078tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt1CK
13Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0136100m3
14Vận chuyển đất ga thăm, PV ≤300m-đất C2Theo TC phê duyệt0,2859100m3
DA Thoát nước thải
1Đào mương chôn ống -đất C2Theo TC phê duyệt0,108100m3
2Đào mương chôn ống -đất C2Theo TC phê duyệt1,21m3
3Đắp móng đường ốngTheo TC phê duyệt11,41m3
4Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1141100m3
5Vận chuyển đất, PV ≤300m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,12100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo TC phê duyệt0,75100m
7Lắp đặt cút xiên PVC D110mmTheo TC phê duyệt5cái
DB Cấp nước ngoài nhà + bể nước ngầm
DC Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmTheo TC phê duyệt1,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmTheo TC phê duyệt0,3100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mmTheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmTheo TC phê duyệt8cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmTheo TC phê duyệt1cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmTheo TC phê duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa đồng D40mmTheo TC phê duyệt6cái
8Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheo TC phê duyệt2cái
9Crepin D40Theo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt van phao cơ D100mmTheo TC phê duyệt1cái
11Bơm nước két D=15m3/h; H=60m; 20kwTheo TC phê duyệt2bộ
12Đào móng - Đất C2Theo TC phê duyệt291m3
13Đắp cát móng đường ốngTheo TC phê duyệt29m3
14Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt0,29100m3
15Vận chuyển đất PV ≤300m-đất C2Theo TC phê duyệt0,29100m3
16Lắp đặt ống thép D150mmTheo TC phê duyệt0,34100m
17Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D100mm lắp vào phao cơ bê nướcTheo TC phê duyệt1cái
DD Bể nước ngầm + nhà bơm
1Đào móng băng-đất C2Theo TC phê duyệt55,7781m3
2Đào móng-đất C2Theo TC phê duyệt5,02100m3
3Đắp đất, K = 0,95Theo TC phê duyệt1,357100m3
4Vận chuyển đất PV ≤300m - Cấp C2Theo TC phê duyệt4,221100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt13,875m3
6Bê tông móng , M150, đá 2x4Theo TC phê duyệt20,203m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2Theo TC phê duyệt42,624m3
8Bê tông vách bể nước ngầm, M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt46,074m3
9Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt12,6m3
10Ván khuôn móng bể nước ngầmTheo TC phê duyệt0,229100m2
11Ván khuôn vách bể nước ngầmTheo TC phê duyệt4,586100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt1,31100m2
13Lắp dựng cốt thép bể, D ≤10mmTheo TC phê duyệt1,089tấn
14Lắp dựng cốt thép bể, D ≤18mmTheo TC phê duyệt13,741tấn
15Lắp dựng cốt thép bể, D >18mmTheo TC phê duyệt3,268tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt167,5m2
17Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt167,5m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt300,16m2
19Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt300,16m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt110,08m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo TC phê duyệt577,74m2
22Băng cản nướcTheo TC phê duyệt50m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95Theo TC phê duyệt0,63100m3
24Thang xuống bể nước ngầmTheo TC phê duyệt1cái
25Ống thông hơi D100 và lưới chắn côn trùngTheo TC phê duyệt5ống
DE Biện pháp thi công cừ lasen
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo TC phê duyệt5,64100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo TC phê duyệt5,64100m
3Thuê cừ larsen 01 thángTheo TC phê duyệt564m
4Thuê thép hình H250 làm văng chống 01 thángTheo TC phê duyệt7.895,8kg
5Gia công thép hình H250 văng chốngTheo TC phê duyệt7,896tấn
6Lắp dựng thép hình H250 văng chốngTheo TC phê duyệt7,896tấn
7Vận chuyển, cẩu nâng hạ cừ thép, văng chống đến và điTheo TC phê duyệt34,968tấn
DF Trạm bơm
1Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,552m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,055100m2
3Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,627m3
4Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt0,179100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt7,706m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt0,357m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt38,364m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt39,132m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo TC phê duyệt17,9m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt5,5m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt38,364m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt62,532m2
13Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,27m3
14Ván khuôn bệ máyTheo TC phê duyệt0,017100m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo TC phê duyệt10,304m2
16Cửa thép hộp bọc tôn sơn chống rỉTheo TC phê duyệt2,34m2
17Xây thành nắp bể 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo TC phê duyệt0,648m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo TC phê duyệt5,888m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt5,888m2
20Nắp bểTheo TC phê duyệt1cái
DG Phần thiết bị phòng bơm
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mmTheo TC phê duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80mmTheo TC phê duyệt0,09100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D20mmTheo TC phê duyệt0,03100m
4Crephin D80mmTheo TC phê duyệt3cái
5Lắp bích thép D80mmTheo TC phê duyệt18cặp bích
6Lắp bích thép D60mmTheo TC phê duyệt3cặp bích
7Lắp đặt cút thép D60mmTheo TC phê duyệt12cái
8Lắp đặt cút thép D80mmTheo TC phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút thép D20mmTheo TC phê duyệt4cái
10Lắp đặt tê thép D60mmTheo TC phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn thép D80x60mmTheo TC phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép D60x40mmTheo TC phê duyệt2cái
13Lắp đặt van 1 chiều D60mmTheo TC phê duyệt3cái
14Lắp đặt van mặt bích D80mmTheo TC phê duyệt2cái
15Lắp đặt van mặt bích D60mmTheo TC phê duyệt2cái
16Zoong D80Theo TC phê duyệt8cái
17Zoong D65Theo TC phê duyệt6cái
18Rơle áp suấtTheo TC phê duyệt1cái
19Bình tích áp 30LTheo TC phê duyệt1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TC phê duyệt1cái
21Chống rung D80Theo TC phê duyệt6cái
22Lắp đặt van gạt D20Theo TC phê duyệt4cái
23Lắp đặt kép thép không rỉ D20mm ren ngoàiTheo TC phê duyệt3cái
24Lắp đặt kép thép không rỉ D15mm ren ngoàiTheo TC phê duyệt1cái
25Keo nướcTheo TC phê duyệt2ống
26Băng tanTheo TC phê duyệt10Cuộn
27Tủ điện 500x350x250mmTheo TC phê duyệt1Tủ
28Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mmTheo TC phê duyệt5m
29Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmTheo TC phê duyệt5m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2(1x2,5)mmTheo TC phê duyệt25m
31Đầu cos đồng M16Theo TC phê duyệt18cái
32Đầu cos đồng M10Theo TC phê duyệt18cái
33Đầu cos đồng M6Theo TC phê duyệt4cái
34Lắp đặt máng cáp 25x50mmTheo TC phê duyệt15m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo TC phê duyệt25m
36Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo TC phê duyệt2cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo TC phê duyệt1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt1cái
DH Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x70 mm2Theo TC phê duyệt0,53100m
2Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2Theo TC phê duyệt0,76100m
3Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 mm2Theo TC phê duyệt0,42100m
4Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2Theo TC phê duyệt0,47100m
5Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2Theo TC phê duyệt0,74100m
6Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 7x1,5 mm2Theo TC phê duyệt0,89100m
7Đào đất móng chôn cápTheo TC phê duyệt39,61m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,218100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo TC phê duyệt0,218100m3
10Cát đen bảo vệ cápTheo TC phê duyệt17,82m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo TC phê duyệt17,82m3
12Đắp đất bảo vệ cápTheo TC phê duyệt17,82m3
13Lưới báo cápTheo TC phê duyệt132m
14Bảo vệ cáp ngầm. lưới báo cápTheo TC phê duyệt59,4100m2
15Mốc báo cápTheo TC phê duyệt7mốc
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100Theo TC phê duyệt1,29100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 bảo vệ cápTheo TC phê duyệt0,74100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE gân xoắn đường kính 50x65mmTheo TC phê duyệt1,18100m
19Đầu cốt đồng M150Theo TC phê duyệt6cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt0,610 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M120Theo TC phê duyệt12cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt1,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M70Theo TC phê duyệt12cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt1,210 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M50Theo TC phê duyệt2cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt0,210 đầu cốt
27Đầu cốt đồng M35Theo TC phê duyệt6cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt0,610 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M25Theo TC phê duyệt8cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TC phê duyệt0,810 đầu cốt
31Đầu cốt đồng M16Theo TC phê duyệt6cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo TC phê duyệt0,610 đầu cốt
33Lắp đặt các automat 3 pha 500A/65KVTheo TC phê duyệt1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 300A/22KVTheo TC phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 80A/22KATheo TC phê duyệt22cái
DI PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DJ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 9.000BTUTheo TC phê duyệt17Bộ
2Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 12.000BTUTheo TC phê duyệt29Bộ
3Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 18.000BTUTheo TC phê duyệt60Bộ
4Điều hòa không khí 1 chiều, treo tường, 24.000BTUTheo TC phê duyệt17Bộ
DK THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
DL Hệ thống Camera
1Camera dome hồng ngoạiTheo TC phê duyệt78bộ
2Camera thân trụ hồng ngoạiTheo TC phê duyệt10bộ
3Màn hình giám sát cho cameraTheo TC phê duyệt3bộ
4Switch 8 portTheo TC phê duyệt2bộ
5Switch 16 portTheo TC phê duyệt9bộ
6Đầu ghi hình 32 kênhTheo TC phê duyệt3bộ
7Tổng đài 6 trung kế 64 máy nhánhTheo TC phê duyệt1bộ
8Điện thoại để bànTheo TC phê duyệt50bộ
DM Hệ thống âm thanh thông báo
1Amly 120WTheo TC phê duyệt3bộ
2Amly 240WTheo TC phê duyệt4bộ
3Bộ điều khiển trung tâm 10 vùng loaTheo TC phê duyệt1bộ
4Micro chọn 10 vùng loaTheo TC phê duyệt1bộ
DN HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Máy chủ 20 kênhTheo TC phê duyệt4bộ
DO KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Bộ xử lý không khí FCU 1,2- CDU 1,2Theo TC phê duyệt2bộ
2FFU dùng cho phòng mổTheo TC phê duyệt8bộ
3Hệ thống điều khiển và bảo vệ FCUTheo TC phê duyệt2bộ
DP THIẾT BỊ NỘI THẤT 2 PHÒNG MỔ CHÍNH
1Trần panel EPSTheo TC phê duyệt72m2
2Vách panel PUTheo TC phê duyệt150m2
3Ổ cắm điện đôi 3 chấuTheo TC phê duyệt24cái
4Tủ đựng dụng cụ y tế phòng mổTheo TC phê duyệt4cái
5Tủ điện biến áp chuyên dụng- Tủ điện biến áp chuyên dụng 220VTheo TC phê duyệt2bộ
6Bộ đèn chiếu sáng âm trần 1200x300mmTheo TC phê duyệt16bộ
7Thiết bị cửa tự độngTheo TC phê duyệt2bộ
8Cửa mở bằng tayTheo TC phê duyệt2bộ
9Sàn Vinyl kháng khuẩnTheo TC phê duyệt72m2
DQ THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=142,56m3/h; H>=90mTheo TC phê duyệt1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng Q>=142,56m3/h; H>=90mTheo TC phê duyệt1Cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>=95mTheo TC phê duyệt1Cái
4Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopTheo TC phê duyệt1Trung tâm
DR CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo TC phê duyệt1CPBH
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26596182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5824522E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình xây dựng dân dụng (công trình y tế) cấp II trở lên có số tầng nổi >=07 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Hệ thống khí y tế, gọi y tá; Phòng mổ; Hệ thống hạ tầng kỹ thuật).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 66.462.996.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 199.388.988.000VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.462.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥199.388.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 8 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.33
8 Công nhân kỹ thuật 55 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước 5 m3 Đang hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥ 0,45 m3 Đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt4
8 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn BT ≥ 250L Đang hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng lồng Đang hoạt động tốt2
13 Cần trục tháp Đang hoạt động tốt1
14 Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng >= 175T. Đang hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
16 Máy bơm bê tông Đang hoạt động tốt1
17 Trạm trộn bê tông Đang hoạt động tốt1
18 Ô tô vận chuyển bê tông Đang hoạt động tốt5
19 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt4
20 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động tốt2
21 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. Đang hoạt động tốt2
22 Máy phát điện ≥ 20KVA Đang hoạt động tốt2
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->