Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ ĐT.834B đến Mố A cầu Rạch Chanh (Km1+100 – Km2+650) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:40:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,030,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (tính trên tổng chi phí xây dựng dự thầu) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| B | Chi phí hạng mục chung còn lại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo công trường I.441a, I.441b, I.441c (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đi chậm W.245a (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường đang thi công I.440 (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường bị thu hẹp W.203b (kể cả cột đỡ biển báo) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Bê tông xi măng chân đế đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,215 | m³ |
| 9 | Bê tông xi măng đổ vào lõi ống nhựa Ø80mm đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m³ |
| 10 | Sơn trắng đỏ 3 lớp ống nhựa Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,76 | m² |
| C | Phần xây lắp - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ (kể cả vận chuyện tập kết vào bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,505 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,02 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,879 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,726 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,953 | 100m³ |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,567 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 377,39 | 100m² |
| 8 | Bù lún nền đường bằng cát, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,526 | 100m³ |
| D | Tiêu quan trắc lún | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,233 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép Ø20mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp nhựa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| E | Phần xây lắp - Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,555 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,644 | 100m³ |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,218 | 100m² |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,218 | 100m² |
| F | Phần xây lắp - Cống ngang đường (kể cả vòng vây thi công) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø150cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø150cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng mac 100 dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m² |
| 5 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,997 | m³ |
| 6 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,779 | m³ |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,761 | m³ |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 853,819 | 100m |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,926 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 00 sân cống, gia cố sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,302 | m³ |
| 11 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 lót móng sân cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,982 | m³ |
| 12 | Gạch xây vữa mac 100 bịt cống chờ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m³ |
| 13 | Đào đất móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,855 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất bao cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,564 | 100m³ |
| 15 | Đào vét đất hữu cơ xử lý ao | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,731 | 100m³ |
| 16 | Đóng 02 hàng cọc cừ tràm gia cố mái taluy đắp qua ao, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,14 | 100m |
| 17 | Bê tông xi măng thân giếng đá 1x2 mac 200 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,4 | m³ |
| 18 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m³ |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,794 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng đổ tại chỗ Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,037 | tấn |
| 21 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m³ |
| 22 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,37 | 100m |
| 23 | Bê tông xi măng khuôn giếng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,27 | m³ |
| 24 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2 mac 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,108 | m³ |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 30 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,282 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| G | Phần xây lắp - Cống ngang đường vị trí quay đầu xe | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép mac 300 đúc sẵn Ø100cm, L=3,0m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su Ø100cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng mac 100 dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,333 | m² |
| 4 | Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 mac 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,654 | m³ |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,189 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,189 | m³ |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống và nền đường đắp qua kênh, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,91 | 100m |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 200 tường đầu, tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,94 | m³ |
| 9 | Đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,288 | m³ |
| 10 | Đào đất móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,971 | 100m³ |
| H | Phần xây lắp - Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 bể cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,32 | m³ |
| 2 | Vữa xi măng mac 100 tạo dốc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,333 | m² |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép bể cáp Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,124 | tấn |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | m³ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang nắp bể cáp kích thước (2,2x1,1)m, chịu tải trọng 125kN | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4 | 100m |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,67 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 mac 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,21 | m³ |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,21 | m³ |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,418 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,651 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,098 | tấn |
| 15 | Chèn vữa xi măng mac 100 dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m² |
| 16 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 mối nối hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | m³ |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m² |
| 18 | Lắp đặt nắp hào kỹ thuật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 19 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,36 | 100m |
| I | Phần xây lắp - An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cột Kilomet | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac150 đổ tại chỗ cột Kilomet | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,106 | m³ |
| 3 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,772 | m² |
| 4 | Đào đất chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | m³ |
| 5 | Chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn cọc H và cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,676 | m³ |
| 7 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ cọc H và cọc tiêu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,724 | m³ |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | tấn |
| 9 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,996 | m² |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,296 | m³ |
| 11 | Chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 250 đúc sẵn dải phân cách di động | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,356 | m³ |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép dải phân cách di động Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,211 | tấn |
| 14 | Sơn 2 lớp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,88 | m² |
| 15 | Màng phản quang (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,74 | m² |
| 16 | Lắp đặt nắp dải phân cách, trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng 160x160x4mm, L=1010mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=35mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết 16x35mm, L=380mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng 3,32m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | tấm |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm tôn lượn sóng 160x160x360mm, dày 4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đào đất chôn cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,381 | m³ |
| 26 | Đắp đất trả hố đào (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,048 | m³ |
| 27 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,333 | m³ |
| 28 | Sơn vạch kẻ đường bằng máy, phản quang dày 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281,367 | m² |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 90x90cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước 240x150cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo 240x150cm, L=4,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo tròn, tam giác và chữ nhật, L=3,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 35 | Bê tông xi măng đá 1x2 mac 150 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,912 | m³ |
| 36 | Đào đất chôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,112 | m³ |
| 37 | Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,616 | m³ |
| J | Phần xây lắp - Nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,724 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,004 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,069 | 100m² |
| 4 | Đắp đất bao nền cát, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,426 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,928 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,941 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường và lề đường, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,019 | 100m³ |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,464 | 100m³ |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,171 | 100m³ |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,857 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,857 | 100m² |
| K | Phần xây lắp - Vuốt nối nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,892 | 100m³ |
| 2 | Đào đất khuôn nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất sỏi đỏ K≥98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,576 | 100m³ |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới Dmax=37,5, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,253 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (bù vênh) Dmax=25, độ chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m³ |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,723 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,723 | 100m² |
| 10 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 max 250 đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,514 | m³ |
| L | Phần xây lắp - Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép dài 6m (60kg/m) (tính khấu hao vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,25 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,875 | 100m |
| 3 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp 1 (phần không ngập đất). | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,375 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,25 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường trong đô thị, cấp II, vận tốc thiết kế V≥60Km/h. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi