Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454299-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:42:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,228,879,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung có lực rung≥ 16T(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1. Từ chân đê Đại Hà qua UBND xã Phú Cường đi kênh TH2. Tuyến 2. Từ UBND xã Phú Cường qua trường C1, C2 đến cầu Văn Lang
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,261100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt823,25m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,959m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,175m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,252m3
8Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,938100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,251100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,251100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,767m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,957100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,217100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,419100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,674100m2
19Mua bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt759,104Tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,674100m2
21Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,379100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,653m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,955100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,503100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,68m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365,13m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.834,84m2
29Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525,474m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,758100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,002tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,436m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,813100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,995tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,75m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt875cấu kiện
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,319m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,53m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,499100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,03m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
53Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,954m3
55Nạo vét, vệ sinh lòng rãnh cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20công
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,14m3
57Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,989m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,757m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,02100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,837tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,954m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,882m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402cấu kiện
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,629100m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,572m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,571100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,35m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,511m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,345m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,785m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,47m3
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,031m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,611m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,186100m2
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m2
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt437,126cái
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,677m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,354m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt973,536m2
90Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt973,536m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,65m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,883m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,66m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,072m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,19m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,19m2
98Trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100 cây
99Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,294100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,294100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876m3
103Biển tam giác phản quang cạnh 900mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
104Cột biển báo đường kính 88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,93md
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,84m2
B Tuyến 3.Từ cầu Văn Lang đến nhà Xuân Sơn
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,148100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,701m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,148100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,07m3
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,343100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,884m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,201100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,201100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,706m3
13nilon lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt656,85m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,277m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,928m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,773100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,976m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,258100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,795100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,795100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,338m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,39100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,353m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,13m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt561,024m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,048m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,476100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,647tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,767m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,679100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,157tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,494m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347cấu kiện
34Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3910 tấn/1km
36Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,368m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,696m3
41Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m3
43Nạo vét, vệ sinh lòng rãnh cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,593m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,786m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,948100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,871tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,393m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,944m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,933100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,834tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,316m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt393cấu kiện
C Tuyến 4. Từ hành lang chân đê đến trục đường Phú Cường-Tản Hồng
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,134100m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,256m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,999100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,032m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,633100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,975100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m3
10nilon lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,998m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,666m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,473100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,143m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt302,235m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258,517m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,665m2
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,733100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,733100m3
30Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,972m3
31Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,135100m3
32Máy bơm nước 10cv phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
33Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,972m3
34Đào san đất , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,135100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,194100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,644m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
39Nạo vét, vệ sinh lòng rãnh cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,568m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,855m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,842100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,627m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,785tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,73m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151cấu kiện
D Tuyến 4.1. Tuyến đường từ cầu Văn Lang đến nhà Lân Trường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,43m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,654100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,654100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,232m3
5Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,374100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,427100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,141100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,822m3
11nilon lót đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.427,4m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt285,48m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,498m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,645100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,499m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,779m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,939100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,118m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,691m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt463,711m2
22Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,6m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,847100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,297tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,32m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,333100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,573tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,85m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt484cấu kiện
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,146100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,146100m3
E Tuyến 5. Từ dốc chùa Nghè đến trục đường Tản Hồng-Phú Cường
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,869100m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,02m3
3Đào nền đường , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,903100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,605m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,258100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,258100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,449100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,971m3
10nilon lót chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt965,7m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,14m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,93m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,797100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,797100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,956m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,985m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,268100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,352m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,72m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,353m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,537tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,67m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,686tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,829m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
31Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,45m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815100m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,888m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,92100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,963m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,307100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,349100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,668m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt471,445m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt382,449m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,833100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,651m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,763m2
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,793100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,793100m3
51Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,68m3
52Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,449100m3
53Máy bơm nước 10cv phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20ca
54Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,68m3
55Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,449100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,736100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,736100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m3
61Nạo vét, vệ sinh lòng rãnh cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,498tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,085m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,492100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,703tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,748m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105cấu kiện
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,783m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m3
75Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,618m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,471m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,743m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,17m2
81Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,768m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,118m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,42cấu kiện
F Di chuyển đường cấp nước sạch
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,344m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,016m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,656m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,68m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92100m
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Van D50 tay xoay đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Kép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Tê đều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Nút bịt D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
16Tê D63-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
20Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x3/4''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
21Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x1/2''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
23Lắp răc co đồng hồ D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
26Tháo, lắp lại hộp bảo vệ đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
27Tháo cụm đồng hồ D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
28Lắp lại cụm đồng hồ D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
29Tháo phụ kiện thép D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
30Lắp lại phụ kiện thép D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
31Tháo phụ kiện nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
32Lắp lại phụ kiện nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
G Đảm bảo an toàn giao thông
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Cọc tiêu di động phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Cột biển báo loại D88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280công
10Hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
10 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
11 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy lu rung có lực rung≥ 16T(kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh lốp (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->