Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:13:00 đến ngày 2021-05-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,609,432,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà 7 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bóc lớp vữa trát diện tường xử lý bóc vữa, xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.686,8876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,1482 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,9763 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa láng nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,9763 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2224 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,464 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,14 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,4006 | m2 |
| 16 | Tẩy rỉ kết cấu sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8272 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,25 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Vận chuyển khuôn cửa từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | md |
| 24 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,414 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0725 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0118 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | 100m3 |
| 28 | Gia công khung thép hộp 40x20x2mm liên kết ti treo đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5104 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung thép hộp 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,464 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp đá mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,4638 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.806,3876 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,3676 | m2 |
| 33 | Trát cạnh cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,02 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,35 | m |
| 35 | Đắp hoa văn trang trí dưới cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.806,3876 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,91 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 tường tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,336 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm tường tầng trệt + lô gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,587 | m2 |
| 40 | Xẻ rãnh bơm vữa xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,86 | md |
| 41 | Ốp gạch chân tường cao 120, trùng mạch lát sàn khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4392 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng gỗ 900x90x15 (lim Nam Phi) khu vực tường hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,234 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gỗ 900x90x15 (lim Nam Phi) khu vực tường hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,356 | m2 |
| 44 | Ốp gỗ tấm tiêu âm MDF chống ẩm nhập khẩu đục lỗ, cốt gỗ tấm tiêu âm dày 12mm, bề mặt phủ melamin chống xước chống nước, lớp nền bằng vải tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,632 | m2 |
| 45 | Phào gỗ ốp tường rộng 100-gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,58 | md |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.463,0318 | m2 |
| 47 | San gạt, đầm lèn đạt độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 48 | Trải nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền mác 250 - bê tông nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 50 | Xoa nền tăng cứng bằng sika grey 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m2 |
| 51 | Vệ sinh, tưới lớp hồ dầu tăng cường độ dính bám giữa bê tông nền và lớp vữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,0558 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,0558 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 giả đá màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu sáng khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,2876 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 sáng màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5202 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite sáng màu - khu vực tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 57 | Soi mũi bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m |
| 58 | Đá Granit tự nhiên trang trí sàn, bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,824 | m2 |
| 59 | Đá Marble trang trí ốp lan can hành lang thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,506 | m2 |
| 60 | Soi đá cạnh viền lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,32 | md |
| 61 | Sàn gỗ công nghiệp chịu nước, chiều dày 12mm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2732 | m2 |
| 62 | Ốp gỗ chân tường bằng thanh gỗ tự nhiên 900x90x15-gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,396 | m2 |
| 63 | Phào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,88 | md |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 sáng màu, vữa XM mác 75 - Khu logia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,2903 | m2 |
| 66 | Thi công nhôm tiêu âm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,948 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,2903 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,2903 | m2 |
| 69 | Lát nền sàn gạch Granit 300x300 vân đá màu xanh đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,374 | m2 |
| 70 | Ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 vân đá màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,63 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,374 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,374 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,374 | m2 |
| 74 | Lát đá Granit mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3306 | m2 |
| 75 | Khung đỡ mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite vệ sinh, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,764 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,765 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,967 | m2 |
| 79 | Ốp đá Marble vào tường khu thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 80 | Lắp đặt lan can tay vịn Inox thang bộ, lan can thông tầng-tận dụng lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép thay mới, xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, vì kèo khu vực mái nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | 1m2 |
| 85 | Thay mới tấm nhựa trong lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9215 | m3 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,141 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,514 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,364 | m2 |
| 90 | Cửa cũ, sơn lại bằng SƠN dầu và sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,9 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa cũ , sơn lại khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,3 | md |
| 92 | Thay thế toàn bộ phần nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,8 | md |
| 93 | Thay thế khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 94 | Thay thế Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 95 | Thay thế Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | bộ |
| 96 | Thay thế bản lề bằng bản lề Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa gỗ - gỗ nhóm 2 (bao gồm sơn PU, sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ pano kính - gỗ nhóm 2 (bao gồm gia công lắp dựng hoàn thiện khóa cửa đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 99 | Cung cấp khuôn cửa đơn KT 150x50, gỗ nhóm 2 bao gồm sơn Pu hoặc sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | md |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | 1m |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,14 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính khung nhôm mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính khung nhôm mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính khung nhôm mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m2 |
| 105 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 106 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m2 |
| 107 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 109 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính cố định khung nhôm kính dày 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4416 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2016 | m2 |
| 112 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,414 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7801 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6916 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2728 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3202 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7847 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4749 | 10m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,806 | 100m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,427 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,427 | m2 |
| 122 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,427 | m2 |
| 123 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,427 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,427 | m2 |
| 125 | Gia công khung thép hộp 40x20x2mm liên kết ti treo đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | tấn |
| 126 | Lắp dựng khung thép hộp 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp đá mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải t bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| B | Cải tạo nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5764 | m2 |
| 2 | Tưới sika latex kết nối bê tông mới và bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5764 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | lỗ |
| 4 | Cấy thép bằng keo Ramset, đường kính lỗ khoan 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | lỗ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4306 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9287 | tấn |
| 7 | Khoan cấy thép, đường kính thép D18, đường kính lỗ khoan D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 8 | Cấy thép bằng keo Ramset, đường kính lỗ khoan 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8591 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3503 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5676 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8723 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7687 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7889 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2766 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,9197 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,9197 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5006 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5181 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 38 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3394 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,87 | m2 |
| 40 | Tháo nẹp khuôn cửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,4 | m |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m |
| 42 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (tính bằng 60% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,848 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,151 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,7744 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6954 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.296,0815 | m2 |
| 48 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5352 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước các nhà vệ sinh tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Vận chuyển khuôn cửa từ trên cao xuống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | md |
| 53 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,238 | 10m2 |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5922 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3681 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5787 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5403 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5231 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0815 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,9976 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,918 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m |
| 63 | Soi lõm tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,24 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,848 | m |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,547 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4518 | m2 |
| 68 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,853 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,9734 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,547 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,1962 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.219,7432 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,9156 | m2 |
| 74 | Khóa vòm trên cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công khung thép hộp 40x20x2mm liên kết ti treo đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6572 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung thép hộp 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,549 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên,màu theo thiết kế vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5493 | m2 |
| 78 | San gạt, đầm lèn lại nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0357 | 100m2 |
| 79 | Trải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0357 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3573 | m3 |
| 81 | Vệ sinh, tưới lớp hồ dầu tăng cường độ dính bám giữa bê tông nền và lớp vữa lát nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,6312 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,6312 | m2 |
| 83 | Lát nền sàn bằng gạch Granit, kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,4743 | m2 |
| 84 | Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4044 | m2 |
| 85 | ỐP gạch Ceramic 30x60 vào tường trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,951 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600 (cùng màu gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7284 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sika hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6345 | m2 |
| 88 | Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7525 | m2 |
| 89 | Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,688 | m2 |
| 90 | Lát đá Grait mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 91 | Khung giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 92 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4238 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7525 | m2 |
| 94 | Cung cấp khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 95 | Cung cấp Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 96 | Cung cấp Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 97 | Cung cấp bản lề cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | bộ |
| 98 | Cung cấp khuôn cửa đơn KT 150x50, gỗ nhóm 2 (bao gồm sơn PU hoặc sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,9 | md |
| 99 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,9 | md |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,9 | 1m |
| 101 | Cung cấp cửa gỗ nhóm 2, cửa pano kính trắng dày 5mm (bao gồm sơn Pu hoặc sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa gỗ nhóm 2, cửa pano đặc (bao gồm sơn PU hoặc sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,85 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,73 | 1m2 |
| 104 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả hoa sắt cửa cũ và cửa mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2048 | 1m2 |
| 105 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, vách kính cố định, kính dán an toàn 8,38mm, bản lề thủy lực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm kết hợp cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6518 | m3 |
| 112 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,976 | m2 |
| 116 | Soi mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,84 | m |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5718 | m2 |
| 118 | Gia công lan can thép hộp kích tước 60x30x1,8mm, trụ bằng thép lá 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,346 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0012 | 1m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7237 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,723 | m2 |
| 123 | Lát gạch lá nem 300x300 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1808 | m2 |
| 124 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22 viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4869 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2662 | 100m2 |
| C | Nhà 3 tầng xây mới | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7525 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải t bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3867 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5596 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7605 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0564 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3316 | 100m2 |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 mối nối |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100m |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 24 | Gia công cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc 5,5m để làm cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,041 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5465 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5671 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9122 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8352 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6579 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300 có phụ gia chống thấm, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5868 | m3 |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4916 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng, mái bể, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1974 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3114 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4391 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3025 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1025 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2971 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 66 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 67 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5853 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7935 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1791 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2144 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4161 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9979 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3785 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5705 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7755 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0957 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8059 | m2 |
| 92 | Bulon neo M20 L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chiếc |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1236 | m |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5635 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5856 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4074 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1155 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3871 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7929 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,992 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,97 | m |
| 103 | Soi lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,58 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,61 | m |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,3 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2206 | m2 |
| 107 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,972 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,181 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,8488 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,762 | m2 |
| 111 | Trát đắp khung trang trí mặt ngoài tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,292 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,292 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,985 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,33 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,947 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,579 | m2 |
| 118 | Lát nền, gạch Granit nhân tạo, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5379 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường gạch Granit kích thước 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4952 | m2 |
| 120 | Tăng cứng sàn bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3184 | m2 |
| 121 | Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m2 |
| 122 | Gia công khung thép hộp 40x20x2mm liên kết ti treo đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7442 | tấn |
| 123 | Lắp dựng khung thép hộp 40x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7418 | m2 |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7418 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu theo chỉ định, vách cố định kính an toàn dày 8,38mm, cửa kính cường lực dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ, bản lề thủy lực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh Pano khung, khuôn gỗ, kính dày 5mm màu trắng, màu cửa sơn theo chỉ định, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh Pano khung, khuôn gỗ, kính dày 5mm màu trắng, màu cửa sơn theo chỉ định, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 128 | Cửa đi bằng thép, 2 cánh mở quay, khung cửa làm từ thép đặc cán nguội 1.2mm, cánh cửa làm từ thép đặc cán nguội 1mm, ở giữa cánh chèn bông thủy tinh, ngưỡng cửa dưới chân làm bằng inox SU304, tay nắm cửa và tay co đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 129 | Khuôn cửa đơn 150x50, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | md |
| 130 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | md |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | m cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 cấu kiện |
| 133 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0944 | 1m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 139 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 140 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5135 | m3 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,791 | m2 |
| 146 | Soi mũi bậc đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m |
| 147 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 148 | Gia công lan can thép hộp kích thước 60x30x1,8mm, trụ bằng thép lá 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9288 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8455 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0944 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0944 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2558 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5518 | 100m2 |
| 155 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5779 | m3 |
| D | Bể nước sạch | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2232 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2022 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8535 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2471 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,994 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6315 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3794 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3693 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 24 | Lắp đặt băng cản nước PVC Waterstop V200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm phía trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,252 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm phía ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,752 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,752 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40- lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,61 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,61 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,41 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,362 | m2 |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0664 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Sử dụng hóa chất, định mức 15L/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | 1m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Sử dụng hóa chất, định mức 15L/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6756 | 1m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình, mặt nền có bê tông lót, sử dụng hóa chất, định mức 5L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9303 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đèn downlight LED D110 220V/9W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 2 | Đèn downlight LED D90 220V/7W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần 150Cm3h/50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn led dây hắt trần (VDMH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 3hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Box đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 20 | Côn, cút phụ kiện ông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | % |
| 21 | Sắt, thép mạ kẽm chế tạo, ty treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 24 | Bộ điều khiển không dây gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| G | ĐIỆN NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (800x600x250) (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 160A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Vỏ tủ điện, tủ tôn dày 1,5mm kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | MCB 3P 63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện, tủ tôn dày 1,5mm kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | MCB 3P 63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện, tủ tôn dày 1,5mm kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | MCB 3P 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ âm tường 4module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ âm tường 7 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ âm tường 7 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Đèn downlight LED D90 220V/7W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Đèn LED tuýp đôi lắp nổi dạng Batten 1,2m - 220v/2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần C300 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 58 | Đèn gắn tường thang bộ 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Công tắc 3hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 65 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Box đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.328 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x16mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064 | m |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt Kim thu sét dài thép mạ đồng D14 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây nối đất thép dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,975 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 94 | Băng nilon bảo vệ cáp, băng rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 96 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2195 | m3 |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,393 | m3 |
| 98 | Đắp đất mịn chèn cáp, đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 1000v |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đường kính D32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 102 | Lắp đặt khung móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Khung móng M16 - Khung móng M16 260x260x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn hắt trên nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 27U chung cho mạng-thoại-camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bộ Chuyển mạch 24 port + 2SFP, 24xRJ45+02SFP; 10/100/1000 Mbps BASE-TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | 01 Bộ lưu điện UPS 1Pha 3kVA 10min backup (chung nguồn cho camera, điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 8 | Hộp đấu dây điện thoại tổng 50 đôi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ổ cắm thoại đôi 2xRJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Ổ cắm thoại đơn 1xRJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thiết bị |
| 12 | Cáp mạng Cat6 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 10m |
| 13 | Cáp thoại Cat3 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10 m |
| 14 | Cáp thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 15 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | M |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhẹ MRack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ Path Panel 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ chuyển mạch switch POE-16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt máy trạm vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Bộ chuyển mạch switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt màn hình quan sát 32inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Camera IP áp trần bán cầu kiểu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 thiết bị |
| 24 | Cáp mạng Cat6 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 25 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 27 | Tủ rack 6U chung cho mạng/thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 28 | Bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt IDF - 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung giá |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 34 | Lưới nilon bảo vệ cáp khổ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Van phao điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện chậu tiểu nam (van cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác Inox 304, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 46 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống uPVC PN 8 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tee uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tee uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tee uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tee cong uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tee cong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn uPVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt Thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt Si phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 90 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ac quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy; hộp tôn kt (410x210x95)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kt (110x550)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,325 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,819 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,741 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,885 | m |
| 22 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0707 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 30 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút hàn thép đen DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút hàn thép đen DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút hàn thép đen DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu thép đen DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu hàn thép đen DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê hàn thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút hàn thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu hàn thép đen DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc; 3m/01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quang treo ống thép DN80 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quang treo ống thép DN65 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x6) mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt giỏ hút, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giỏ hút, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt y lọc, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt y lọc, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 73 | Bình chữa cháy MFZL 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 75 | Gía đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,823 | m2 |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0452 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1448 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 24 | Phá dỡ gạch xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4876 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3637 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4184 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4184 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,265 | m2 |
| 32 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,198 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,099 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 37 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,198 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,099 | 1m2 |
| 39 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU hoặc sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m2 |
| 40 | Thay thế nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m |
| 41 | Thay thế bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Thay thế Clemon cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,379 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,886 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,248 | m2 |
| 46 | Tẩy rỉ sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7064 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ đá ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7575 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ lô gô, biển tên VKSND tỉnh Quảng Ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển hiệu có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7575 | m2 |
| 50 | Soi phào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | md |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7064 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,248 | m2 |
| 53 | Gắn lại logo, biển tên VKSND tỉnh Quảng Ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9807 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0038 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1208 | m3 |
| 57 | Bê tông xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5837 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, xây rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9529 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Cung cấp nắp tấm đan hố ga KT 700x700 bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ghi gang thu nước kích thước nắp 380x680, kích thước khung 500x800, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| L | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ tổng Mrack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 6 | Vỏ tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện nhẹ tổng Mrack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp đấu dây điện thoại tổng 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 10 | Vỏ tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện nhẹ tổng Mrack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ ổ cứng HDD 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ Path Panel 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch switch POE - 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ điện nhẹ, tủ chiều sâu 800mm, Crach 42U19-D800-w800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Máy trạm vận hành, Cấu hình tối thiểu CPU: Intel core i5 4590 - RAM: 4GB - HDD: 500G - DVD: DVD ROM - VGA: 1Gb HD84900 - NIC: Gigabit Ethernet - mouse, keyboard Phần mềm bản quyền Windows 7 hoặc cao hơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Switch 8 port RJ45 10/100Mbps. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Màn hình quan sát: Màn hình DID LCD 32inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Camera áp trần kiểu cố định: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Camera hình chữ nhật có vỏ chống nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ rack T2,T3,T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ chuyển mạch switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 24 | Bộ Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 25 | Bộ IDF - 10P: Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Set/bộ |
| 26 | Vỏ tủ rack 6U tham khảo tủ 3C_R6B04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà không khí dân dụng hai dàn rời, dàn lạnh loại treo tường (Room Air) Công suất lạnh: 12.000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hoà không khí dân dụng hai dàn rời, dàn lạnh loại treo tường (Room Air) Công suất lạnh: 18.000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hoà không khí dân dụng hai dàn rời, dàn lạnh loại treo tường (Room Air) Công suất lạnh: 24.000 Btu/h Bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | THIẾT BỊ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tủ lưu trữ tài liệu chuyên dụng KT:W3000 x D2140 x H2115 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Giá sắt lưu trữ tài liệu, kích thước 1000x395x2020, H=5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 25 l/s, h≥ 35m, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 25l/s, h≥ 35m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù chữa cháy Q ≥ 2l/s, h≥ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có tính chất tương tự là các công trình dân dụng dạng nhà ở, trụ sở cơ quan làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi