Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Hòa Tân - An Phú Tân, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Hòa Tân - An Phú Tân, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 16:10:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,147,427,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3762 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1181 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 10 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,26 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8376 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6271 | tấn |
| 15 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,46 | kg |
| 16 | Thép hình L70x70x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,62 | kg |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,555 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 29 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 41 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 44 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | tấn |
| 48 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | kg |
| 49 | Khấu hao thép sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | kg |
| 50 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 51 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 53 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 65 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m2 |
| 67 | Quét Sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m2 |
| 68 | Bơm vữa Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0986 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1209 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bộ bulong M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 79 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,313 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m |
| 81 | Ống thép không rỉ, đường kính 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,706 | kg |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 83 | Gia công khe co dãn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | tấn |
| 84 | Ống thép tráng kẽm D100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,344 | kg |
| 85 | Ống thép tráng kẽm D89/79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,888 | kg |
| 86 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,9 | kg |
| 87 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7581 | tấn |
| 88 | Cung cấp lắp đặt biển báo thông thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 89 | Cung cấp lắp đặt biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 90 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 96 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 98 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 102 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 100m |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,462 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7696 | 100m2 |
| 110 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2002 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | cái |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 114 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 116 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 120 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 121 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 122 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 123 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| B | Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,697 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,795 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,159 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,807 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,368 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,064 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,064 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,264 | 100m |
| 12 | Nẹp đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | 100m |
| 13 | Dây kẽm 2mm buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,977 | kg |
| 14 | Cung cấp hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,757 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,215 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| C | Hạng mục: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m cọc |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m cọc |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 8 | Khấu hao cọc sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.678,255 | kg |
| 9 | Khấu hao sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,532 | kg |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.534 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,637 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1806 | 100m2 |
| 13 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0639 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,098 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,347 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4484 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,3218 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,104 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4914 | 100m |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0478 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 29 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,209 | m3 |
| 30 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m3 |
| 31 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5858 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 37 | Thép hình L75x50x8, U120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,548 | kg |
| 38 | Thép tấm 1400x3050x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,928 | kg |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 41 | Palăng xích kéo tay 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 56 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 57 | Khoen treo cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 58 | Chốt cửa thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 59 | Ống nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 60 | Thép gờ treo cánh cửa d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 61 | Gỗ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng gỗ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 cấu kiện |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m |
| 64 | Phên tre chắn đất cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2221E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.034.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi