Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Hòa Tân - An Phú Tân, huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454033-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Hòa Tân - An Phú Tân, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210438889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:10:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,147,427,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
5 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4735 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3762 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1181 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4293 tấn
10 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,26 kg
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8376 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m3
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6271 tấn
15 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,46 kg
16 Thép hình L70x70x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,62 kg
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7196 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,555 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m3
29 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6799 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
41 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
42 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
43 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
44 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
45 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 tấn
48 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 kg
49 Khấu hao thép sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 kg
50 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
51 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
52 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m
53 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,568 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2861 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
63 Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
64 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
65 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
66 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,607 m2
67 Quét Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,607 m2
68 Bơm vữa Sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0986 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1209 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
78 Cung cấp, lắp đặt bộ bulong M20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
79 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,313 m2
80 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100m
81 Ống thép không rỉ, đường kính 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,706 kg
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
83 Gia công khe co dãn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7423 tấn
84 Ống thép tráng kẽm D100/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,344 kg
85 Ống thép tráng kẽm D89/79 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,888 kg
86 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,9 kg
87 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7581 tấn
88 Cung cấp lắp đặt biển báo thông thuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
89 Cung cấp lắp đặt biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
90 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
93 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
96 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
98 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
102 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 100m
103 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,462 m3
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7696 100m2
110 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2002 100m2
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154 cái
112 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
113 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
114 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
116 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
117 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m3
118 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
119 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
120 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
121 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
122 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
123 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m3
B Hạng mục: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,697 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 gốc cây
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,795 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,159 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,38 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,807 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,368 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,064 100m2
10 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,064 100m2
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,264 100m
12 Nẹp đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 100m
13 Dây kẽm 2mm buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,977 kg
14 Cung cấp hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,282 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
18 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 100m2
19 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 100m2
20 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,757 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
25 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,215 m2
26 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
C Hạng mục: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m cọc
4 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m cọc
5 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 tấn
8 Khấu hao cọc sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.678,255 kg
9 Khấu hao sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,532 kg
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.534 cái
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,637 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1806 100m2
13 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0639 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,098 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,347 m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4484 100m3
17 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,3218 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,104 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m3
25 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4914 100m
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0478 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
29 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,209 m3
30 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 m3
31 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5858 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
36 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 tấn
37 Thép hình L75x50x8, U120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,548 kg
38 Thép tấm 1400x3050x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,928 kg
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
41 Palăng xích kéo tay 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4314 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4882 100m2
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,304 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 100m2
56 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
57 Khoen treo cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
58 Chốt cửa thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
59 Ống nhựa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
60 Thép gờ treo cánh cửa d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
61 Gỗ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
62 Gia công, lắp dựng gỗ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3 cấu kiện
63 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 100m
64 Phên tre chắn đất cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2221E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->