Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh (ngoại trừ đoạn từ trụ T13A đến T15B), và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Ban Quản lý dự án Lưới điện thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.205.399 Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh (ngoại trừ đoạn từ trụ T13A đến T15B), và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư xây dựng của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 10:35:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,809,851,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ MCT1 (móng trụ T13A, 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Sản xuất cọc BTCT 30cmx30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 432 | m dài |
| 4 | Ép cọc BTCT 30cmx30cm (bao gồm đập đầu cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 448 | m dài |
| 5 | Gia công, lắp đặt mối nối đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 6 | Bêtông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2, M250 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,02 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| B | Móng trụ MCT2 (móng trụ T15B, TT17 - 02 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Sản xuất cọc BTCT 30cmx30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 864 | m dài |
| 4 | Ép cọc BTCT 30cmx30cm (bao gồm đập đầu cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 896 | m dài |
| 5 | Gia công, lắp đặt mối nối đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 6 | Bêtông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2, M250 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,12 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| C | Móng trụ MC1 (móng trụ T16 - 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Sản xuất cọc BTCT 30cmx30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 360 | m dài |
| 4 | Ép cọc BTCT 30cmx30cm (bao gồm đập đầu cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 374 | m dài |
| 5 | Gia công, lắp đặt mối nối đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 6 | Bêtông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2, M250 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,12 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo (bao gồm khung định vị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| D | Phá dỡ móng hiện hữu (T16, T17) | |||
| 1 | Phá dỡ móng hiện hữu T16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Phá dỡ móng hiện hữu T17 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Cung cấp và lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Cột ĐNG3-122-32 (01 cột thép ống - cột T16) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23.156,66 | kg |
| 2 | Cột NG3-122-32 (01 cột thép hình - cột T13A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14.312,27 | kg |
| 3 | Cột NG6-122-32 (02 cột thép hình - Cột T15B, T17) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34.364,7 | kg |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | Cải tạo cột T11 hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng đoạn cột bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.696,61 | kg |
| 2 | Thi công cải tạo cột T11 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Cải tạo cột T12 hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng đoạn cột bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222,74 | kg |
| 2 | Thi công cải tạo cột T12 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Cải tạo cột T14 hiện hữu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng đoạn cột bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.675,36 | kg |
| 2 | Thi công cải tạo cột T14 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.291,06 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 866,69 | m |
| 3 | Cáp quang OPGW-100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 926,69 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x8) - không bao gồm khóa đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (1x8) - không bao gồm khóa đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn (2x9) - không bao gồm khóa néo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung dây dẫn (ACSR 795MCM) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63 | cái |
| 12 | Tạ chống rung dây chống sét (TK95) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Tạ chống rung dây cáp quang (OPGW-100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Khóa néo cho dây ACSR 795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | cái |
| 15 | Khóa đỡ cho dây ACSR 795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Kẹp song song cho dây ACSR 795 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Hộp nối cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Đầu cosse dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Biển báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Biển báo tên cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Biển báo phân mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Biên báo giao chéo đường giao thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Biển báo giao chéo đường sông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dây ACSR 240/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Chuỗi néo (1x9) + khóa néo dây ACSR 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Mắc nối điều chỉnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Chuỗi néo dây TK50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cosse cho dây ACSR 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Căng lại dây dẫn ACSR 240 và dây TK50 (đoạn từ trụ T13A đến T15B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Cung cấp và lắp đặt đường dây tạm | |||
| 1 | Dây ACSR 240/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 715,09 | m |
| 2 | Dây TK 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217,36 | m |
| 3 | Cột BTLT 26m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Xà thép (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 982,23 | kg |
| 5 | Cổ dề ghép cột (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 568,68 | kg |
| 6 | Khóa néo cho dây ACSR 240 - bao gồm đầu cose | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Khóa dỡ cho dây ACSR 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Kẹp T cho dây ACSR 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | chuỗi néo kép (2x9) - không bao gồm khóa néo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 10 | chuỗi đỡ đơn (1x8) - không bao gồm khóa đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 11 | Khóa néo dây TK50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tạ chống rung dây ACSR 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Tạ chống rung dây TK50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Biên báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Biên báo tên cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tiếp địa RC1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Móng MCL1 (dùng cho trụ BTLT tạm T16A, T16B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng MCL2 (dùng cho trụ BTLT tạm T17B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng MN-1,5 (móng neo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | móng |
| K | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi trụ thép hình (T15, T16, T17) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi trụ BTLT hiện hữu (T14A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi dây ACSR 240 và TK50 (từ trụ T10 đến trụ T13A và từ trụ T15B đến trụ trạm Sao Mai) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Tháo gỡ, thu hồi phụ kiện dây dẫn và dây chống sét (từ trụ T10 đến trụ T13A và từ trụ T15B đến trụ trạm Sao Mai) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi đường dây tạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Thử nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Chỉnh định cài đặt trị số rơ le bảo vệ đảm bảo đóng điện vận hành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Bảo hiểm công trình (mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 26.655.148 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT) Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Cải tạo đường dây 110kV Cát Lái - Sao Mai (T11-T17)”: 10.096.728.326 đồng (trước thuế). |
Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4714777697E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 01 hợp đồng cung cấp VTTB, thi công xây lắp đường dây trên không, có cấp điện áp từ 110kV trở lên ) (trong đó có thi công lắp dựng/cải tạo trụ) (có giá trị hợp đồng ≥ 6.866.896.259 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.866.896.259 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi