Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428669-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ
Số hiệu KHLCNT 20210427334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2020, năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 14:50:00 đến ngày 2021-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 541,630,338,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,240,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn luồng Biển
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 187.090,8 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 10,4km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 187.090,8 m3
B Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn kênh Tắt
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 56.725,28 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 25,3km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 56.725,28 m3
C Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn kênh quan Chánh Bố (Từ kênh Tắt tới trụ tiêu số "33")
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 613.284,39 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 37,6km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 613.284,39 m3
D Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn kênh quan Chánh Bố (Từ trụ tiêu số "33" đến trụ tiêu số "35")
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 445.245,75 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 41,0km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 445.245,75 m3
E Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn kênh quan Chánh Bố (Từ trụ tiêu số "35" đến phà Lãng Sắt)
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 528.700,88 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 36,7km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 528.700,88 m3
F Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn kênh quan Chánh Bố (Từ phà Lãng Sắt đến sông Hậu)
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 1.113.943,63 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 38,9km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 1.113.943,63 m3
G Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển - Đoạn luồng sông Hậu
1 Thi công nạo vét Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 113.669,34 m3
2 Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi đổ 40,3km Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 395/QĐ-CHHVN ngày 05/4/2021 113.669,34 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1245E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62489102E11 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau: - Có 01 Hợp đồng về việc thực hiện công trình nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải (công trình có cấp cùng hoặc cao hơn với cấp công trình đang xét theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị ≥ 379,142 tỷ đồng. (02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới), quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 379,142 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự như nêu ở trên). Ghi chú: Do dung lượng, nên phần: Hướng dẫn chi tiết và yêu cầu chi tiết kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 379.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->