Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459581-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210365734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 10:18:00 đến ngày 2021-05-04 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,846,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỒ, CẢNH QUAN
1Bơm hút nước hồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Đào vét bùn, đất C1 và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.265m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt675,75m3
4Mua đất cấp 3 (đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt314,0886m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6025100m3
6Đào xúc đất Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt936m3
7Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4117m3
8Đào móng băng, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,4888m3
9Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4944m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,936m3
11Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,8362m3
12Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7318m3
13Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,105100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3355tấn
15Lắp dựng cốt thép giẳng đỉnh kè ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0364tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,8709m3
17Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,4559m3
18Đào móng, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt828,6283m3
19Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,0615m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3975100m2
21Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1308100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4808tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7641tấn
24Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt272,8438m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt476,723m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1234100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5731tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,516tấn
29Bê tông cột, TD >0,1m2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,1508m3
30Ván khuôn xà dầm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1691100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8301tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9196tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,6102m3
34Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,439100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,4021tấn
36Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt275,7m3
37Bạt nilong chống mất nước xi măng dầm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.660,81m2
38Đào móng băng, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,1884m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8025m3
40Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1839100m3
41Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,648m3
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2554100m2
43Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4032m3
44Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1158100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1456tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,014tấn
47Bê tông tường, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,2742m3
48Đắp đất trồng cây vào vách BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,8309m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,8m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,8m2
51Trồng cây Trà Là cho 4 bồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
52Đào xúc đất, Cấp đất II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt401,251m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16m3
54Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt281,7m3
55Lát đá KT300x300x30, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.658m2
56Đào san đất, Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,01m3
57Bạt nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,04m2
58Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0816100m2
59Bê tông mặt đường, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,008m3
60Phá dỡ bó vỉa bồn hoa + đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,4128m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6025m3
62Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Granite KT250x400x1000, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130,6m
63Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,4039m3
64Sản xuất lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7946tấn
65Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11.794,6kg
66Bu lông M12 L=250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.800cái
67Rót vữa sika grout 214-11 hoặc vữa rót gốc xi măng không co tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4536m3
68Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt484,9609m2
69Chặt cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cây
70Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53cây
71Đào, xúc đất cằn cỗi quanh gốc cây và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1911m3
72Bó vỉa gốc cây bằng đá Granite KT 10x15x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt281,6m
73Đắp đất quanh gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,191m3
74Thảm cỏ bồn hoa (cỏ nhung Nhật)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m2
75Trồng cây sấu cho 11 bồn cây bị chết (đường kính gốc từ 8 -10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cây
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt154,351m3
2Đắp cát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,29m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,49100m2
4Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,58m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,68m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt294m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,5851m3
9Đắp cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,439m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,259100m2
11Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,878m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,641m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,4m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,8m2
15Ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5698100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2808m3
17Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,192m3
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4257tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1042100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,821m3
22Đắp cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,988m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,428100m2
24Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,976m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,372m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256,8m2
27Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,6m2
28Ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9416100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,379m3
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,272m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7062tấn
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8318100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,3471m3
35Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,848m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,145100m3
37Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,972m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1928m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,066m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m2
41Ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0972100m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0935m3
43Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,32m3
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1359tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
47Lưới chắn rác bằng gang KT600x900 vị trí cống vào và cống raTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48Đào móng hố ga, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,711m3
49Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9017m3
50Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,138100m3
51Đắp cát móng đường ống,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9414m3
52Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0862100m2
53Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3202m3
54Xây hố van, hố ga, gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0851m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,56m2
56Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,5cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,48m2
57Ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1142100m2
58Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9425m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0741tấn
60Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m3
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1119tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,054100m2
63Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN
1VC/DSTA/PVC 4x16mm2: Cấp đến tủ ĐKCSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
2Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,64100m
3Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,32100m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,64100m
5Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,74100m
6Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cột
7Lắp đặt tay đèn chùm CH12-4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
8Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- compact 36w (04 đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
9Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x340x340x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt211 bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bảng
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, TĐ03 có ngăn chống tổn thất và phụ kiện(trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
13Đào xúc đất, đất C3, đào móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt131m3
14Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m3
15Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt291 đầu cáp
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1161 đầu cáp
17Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,910 cột
18Đào xúc đất, đất C3, đào rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1061m3
19Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m3
22Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,75100m
23Luồn dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
24Dây đông trần M10 nối đất liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,75100m
25Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,75100m
26Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cột
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 cần đèn
28Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
29Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24(300x300x750)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
30Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 bộ
31Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bảng
32Đào xúc đất, đất C3, đào móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101m3
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m3
34Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt481 đầu cáp
36Đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 cột
37Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1HT
D Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
6 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
7 An toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->