Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458407-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210456349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 09:47:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,192,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là gốc hoặc bản công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc ưu việt hơn
- Đặc điểm thiết bị 70kg hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 2,5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước, hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,0667m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30,9899m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,664100m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0705100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50,5737m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,8922100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7078tấn
8Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC23,8603m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC294,1765m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC150,83m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,173100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6748tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,915m3
14Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC358cái
B Cống tròn D800
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,70081m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,024100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,512m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,544m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC121 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11mối nối
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,397m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,053100m3
C San lấp
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,8319100m3
D Sân bê tông
1Rải ni long chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.805m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC171m3
3Bê tông nền, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC270,75m3
4Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,25m3
E Bồn hoa:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,6208m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1248100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7469m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,733m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC54,972m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC62,4m
7Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,9501m3
F Bãi để xe:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC47,15m3
2Bê tông nền, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,3625m3
G Phần Móng Đình chợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,51141m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0205100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC110,07100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18,707m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6594100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,6826100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC53,4412m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8683tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,2436tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,6944tấn
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,536m3
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5292100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2042tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2178tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8766tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8994100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,376100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,3022100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC43,5051m3
H Phần thân Đình chợ
1Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,8m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,26100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3281tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6033tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,5013m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6577100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,853tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,1913tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,6206tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,8211m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,354100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5396tấn
13Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3718100m2
14Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,8588m3
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2604100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0422tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2001tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,848m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC89,2995m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,8507m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,3872m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2249100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0501tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3596tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1879tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1879tấn
I Mái tôn Đình chợ
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,9264tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,9264tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,1986tấn
4Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC164cái
5Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40cái
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,1986tấn
7Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,27100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,4m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.440,03591m2
J Hoàn thiện Đình chợ
1Láng vữa lót, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC361,3636m2
2Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC79,3736m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC361,3636m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC323,8134m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC833,288m2
6Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,912m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC165,7728m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC135,4032m2
9Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC71,2468m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120,8m
12Đắp hoa văn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC323,8134m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.141,376m2
15Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32,4m2
16Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC288m2
17Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC288m2
18Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32,4m2
K Phần điện Đình chợ
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC85m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30m
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
7Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
8Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
10Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
12Hộp áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
13Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24bảng
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC269m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC51m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC110m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC379m
19Tủ điện 300*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
20Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24hộp
L Phần cấp thoát nước Đình chợ
1Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,592100m
2Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,064100m
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
4Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
M Phần xây lắp Lán chợ số 1
1Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,26021m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4376100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2464100m2
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,06100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,8224m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3112tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,7392m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,117100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0249tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2573tấn
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6437m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,5804m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,307m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2791100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1273tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4184tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,0703m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC44,327m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1173100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7607100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,3592m3
22Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC103,8268m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC103,8268m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3696100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0597tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3328tấn
27Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,0328m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,8342m3
29Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0401100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0091tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0396tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2459m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0367100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0088tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0731tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0126tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4039m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0893tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6506tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0893tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6506tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC133,67941m2
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120cái
44Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20cái
45Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,3100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,02m
48Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40,04m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC78,8142m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36,96m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC115,774m2
N Thoát nước mái Lán chợ số 1
1Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,304100m
2Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
4Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
5Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
O Phần điện Lán chợ số 1
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC65m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC110m
4Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,1100m
5Lắp đặt ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40m
6Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5bộ
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
12Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
13Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
14Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6hộp
P Phần xây lắp Lán chợ số 2 (SL: 2 cái)
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC31,33151m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,1476100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6336100m2
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1504100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,1856m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8004tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC19,9008m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3643100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0768tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7104tấn
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,0038m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,4376m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,0142m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7061100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3212tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0648tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,7669m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC116,6751m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,282100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5389100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,0281m3
22Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC276,1704m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC276,1704m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9504100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1532tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8558tấn
27Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,2272m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,6683m3
29Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0801100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0182tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0792tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4918m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0734100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0176tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1462tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0252tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8078m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,0006tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6671tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,0006tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6671tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC355,48631m2
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC240cái
44Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40cái
45Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC112cái
46Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,4100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC53,24m
48Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC106,48m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC162,9085m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC95,04m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC257,948m2
Q Thoát nước mái Lán chợ số 2 (SL: 02 cái)
1Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,608100m
2Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48cái
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
4Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32cái
5Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
R Phần điện Lán chợ số 2 (SL: 02 cái)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC148m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC104m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC100m
4Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1100m
5Ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC252m
6Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14bộ
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
12Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
13Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
14Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15hộp
S Phần xây lắp Lán chợ số 3
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,00531m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5738100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3168100m2
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0752100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,0928m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4002tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,9504m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2297100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0479tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3984tấn
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,2632m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,7188m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1381m3
14Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,353100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1606tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5324tấn
17Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,8834m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC58,308m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,141100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6417100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,514m3
22Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC138,0852m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC138,0852m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4752100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0767tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4279tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,6136m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,8342m3
29Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,089m3
30Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0401100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0091tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0396tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2459m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0367100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0088tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0731tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0126tấn
38Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4039m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5003tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8335tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5003tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8335tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC178,58321m2
44Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120cái
45Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20cái
46Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC56cái
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC26,62m
49Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC53,24m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC78,8142m2
51Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC57,42m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC136,234m2
T Thoát nước mái Lán chợ số 3
1Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,304100m
2Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
4Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16cái
5Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
U Phần điện Lán chợ số 3
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC74m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC100m
4Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1100m
5Ghen nhựa đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC164m
6Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7bộ
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
12Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
13Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
14Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15hộp
V Kệ bàn lán chợ Lán chợ số 3
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7638m3
2Ván khuôn kệ bàn lán chợMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2094100m2
3Lắp dựng cốt thép kệ bàn lán chợ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0981tấn
4Bê tông kệ bàn lán chợ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,3624m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,114m2
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,6242m2
W Cấp thoát nước Lán chợ số 3
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4100m
3Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
5Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
6Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,46100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
10Lắp đặt y chuyển bậc - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
11Lắp đặt y uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8bộ
X Kết cấu chính Ki ốt số 1
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,24621m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1142100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,6846m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,5414m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,1899m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3828100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1675tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5629tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2979m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,561m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0469100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7898100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,5222m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80,172m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC45,3858m3
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1273100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1742tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,1008m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1851100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0456tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2938tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,0362m3
24Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,565m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5631tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,6161m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5631tấn
28Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,94100m2
29Tôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,2m
30Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,22m
Y Hoàn thiện Ki ốt số 1
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC142,668m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC251,796m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC75,222m2
4Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,4322m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC142,668m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC213,374m2
7Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40,5m2
8Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40,5m2
Z Hệ thống thoát nước Ki ốt số 1
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,15100m
2Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
3Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
4Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
AA Phần điện Ki ốt số 1
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10cái
4Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10cái
6Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5bảng
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC115m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC70m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20m
11Lắp đặt dây đơn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC100m
12Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1100m
13Tủ điện 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
14Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5hộp
AB Kết cấu chính Ki ốt số 2
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC29,34061m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1355100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,5526m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,3557m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,345m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4546100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1989tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6738tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,1018m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,0781m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1526100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7673100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,0266m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC96,2064m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC53,8278m3
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1525100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0432tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,212tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5166m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2186100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0539tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3495tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,4047m3
24Xây bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2706m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6739tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC42,6721m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6739tấn
28Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,12100m2
29Tôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,4m
30Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,42m
AC Hoàn thiện Ki ốt số 2
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC164,808m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC303,264m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC90,2664m2
4Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,6742m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC164,808m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC257,1576m2
7Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48,6m2
8Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48,6m2
AD Hệ thống thoát nước Ki ốt số 2
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,15100m
2Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
3Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
4Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
AE Phần điện Ki ốt số 2
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
4Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
6Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7bảng
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC85m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC100m
12Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1100m
13Tủ điện 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
14Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6hộp
AF Bể nước ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,90681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,015100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0333100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,283m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7056m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1465m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1436tấn
8Xây tường bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,3931m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC26,352m2
10Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,198m2
11Ngâm nước XM chống thấm bể (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,198m2
12Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0978100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0653tấn
14Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,1068m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0436m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0824m2
17Nắp tôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,1836m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1572100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là gốc hoặc bản công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW hoặc ưu việt hơn2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc ưu việt hơn 70kg hoặc ưu việt hơn2
3 Máy đầm dùi 1,5kw hoặc ưu việt hơn2
4 Máy đào 0,4m3 hoặc ưu việt hơn1
5 Máy khoan đứng 2,5kW hoặc ưu việt hơn1
6 Máy mài 2,7kW hoặc ưu việt hơn1
7 Máy trộn bê tông 250 lít hoặc ưu việt hơn1
8 Máy trộn vữa 150l hoặc ưu việt hơn1
9 Ô tô tự đổ 5T hoặc ưu việt hơn1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW hoặc ưu việt hơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->