Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 09:47:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là gốc hoặc bản công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc ưu việt hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước, hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,0667 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30,9899 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,664 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0705 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50,5737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,8922 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7078 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,8603 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 294,1765 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150,83 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,173 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6748 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,915 | m3 |
| 14 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 358 | cái |
| B | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,7008 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,512 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,544 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | mối nối |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,053 | 100m3 |
| C | San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,8319 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.805 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 171 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 270,75 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,25 | m3 |
| E | Bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7469 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,733 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,972 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62,4 | m |
| 7 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,9501 | m3 |
| F | Bãi để xe: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,15 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,3625 | m3 |
| G | Phần Móng Đình chợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,5114 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110,07 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6594 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6826 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,4412 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6944 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5292 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8766 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,376 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3022 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,5051 | m3 |
| H | Phần thân Đình chợ | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6033 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,5013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6577 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1913 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6206 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,8211 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,354 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5396 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3718 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2604 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0422 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2001 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,848 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 89,2995 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,8507 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2249 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0501 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3596 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1879 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1879 | tấn |
| I | Mái tôn Đình chợ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,9264 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,9264 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1986 | tấn |
| 4 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 164 | cái |
| 5 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cái |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1986 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,27 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,4 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.440,0359 | 1m2 |
| J | Hoàn thiện Đình chợ | |||
| 1 | Láng vữa lót, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 361,3636 | m2 |
| 2 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 79,3736 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 361,3636 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 323,8134 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 833,288 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,912 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 165,7728 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 135,4032 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 71,2468 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120,8 | m |
| 12 | Đắp hoa văn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 323,8134 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.141,376 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32,4 | m2 |
| 16 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 288 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 288 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32,4 | m2 |
| K | Phần điện Đình chợ | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 85 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 7 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 10 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 12 | Hộp áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 269 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 51 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 379 | m |
| 19 | Tủ điện 300*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | hộp |
| L | Phần cấp thoát nước Đình chợ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,592 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,064 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| M | Phần xây lắp Lán chợ số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,2602 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4376 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8224 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3112 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,7392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2573 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6437 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,5804 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2791 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4184 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0703 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,327 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1173 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7607 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,3592 | m3 |
| 22 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 103,8268 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 103,8268 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3696 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3328 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0328 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8342 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0401 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0396 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2459 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0367 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0731 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0126 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4039 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0893 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6506 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0893 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6506 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 133,6794 | 1m2 |
| 43 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | cái |
| 44 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 45 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,02 | m |
| 48 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40,04 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 78,8142 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,96 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 115,774 | m2 |
| N | Thoát nước mái Lán chợ số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,304 | 100m |
| 2 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| O | Phần điện Lán chợ số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110 | m |
| 4 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | m |
| 6 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | hộp |
| P | Phần xây lắp Lán chợ số 2 (SL: 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,3315 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6336 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,1856 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8004 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,9008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3643 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7104 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0038 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,4376 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,0142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7061 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0648 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,7669 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116,6751 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,282 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5389 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,0281 | m3 |
| 22 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 276,1704 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 276,1704 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9504 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8558 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,2272 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,6683 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0801 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0792 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4918 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1462 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0252 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8078 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0006 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6671 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0006 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6671 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 355,4863 | 1m2 |
| 43 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 240 | cái |
| 44 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cái |
| 45 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,24 | m |
| 48 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 106,48 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 162,9085 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 95,04 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 257,948 | m2 |
| Q | Thoát nước mái Lán chợ số 2 (SL: 02 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,608 | 100m |
| 2 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| R | Phần điện Lán chợ số 2 (SL: 02 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 148 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 4 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | 100m |
| 5 | Ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 252 | m |
| 6 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 14 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | hộp |
| S | Phần xây lắp Lán chợ số 3 | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,0053 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5738 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,0928 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4002 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2297 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0479 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3984 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2632 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,7188 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,353 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5324 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8834 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 58,308 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,141 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6417 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,514 | m3 |
| 22 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 138,0852 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 138,0852 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0767 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4279 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6136 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8342 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,089 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0401 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0396 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2459 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0367 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0731 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0126 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4039 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5003 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5003 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8335 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 178,5832 | 1m2 |
| 44 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | cái |
| 45 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 46 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,62 | m |
| 49 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,24 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 78,8142 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,42 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 136,234 | m2 |
| T | Thoát nước mái Lán chợ số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,304 | 100m |
| 2 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| U | Phần điện Lán chợ số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 74 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 4 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | 100m |
| 5 | Ghen nhựa đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 164 | m |
| 6 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 13 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | hộp |
| V | Kệ bàn lán chợ Lán chợ số 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7638 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kệ bàn lán chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2094 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép kệ bàn lán chợ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0981 | tấn |
| 4 | Bê tông kệ bàn lán chợ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3624 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,114 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,6242 | m2 |
| W | Cấp thoát nước Lán chợ số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt y chuyển bậc - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt y uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| X | Kết cấu chính Ki ốt số 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,2462 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,5414 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1675 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5629 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2979 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,561 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0469 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7898 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,5222 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80,172 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,3858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1273 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1742 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,1008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1851 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0456 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2938 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0362 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,565 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5631 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,616 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5631 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Tôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,2 | m |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,22 | m |
| Y | Hoàn thiện Ki ốt số 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 142,668 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 251,796 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 75,222 | m2 |
| 4 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,4322 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 142,668 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 213,374 | m2 |
| 7 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40,5 | m2 |
| Z | Hệ thống thoát nước Ki ốt số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,15 | 100m |
| 2 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| AA | Phần điện Ki ốt số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 4 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 12 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | 100m |
| 13 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | hộp |
| AB | Kết cấu chính Ki ốt số 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 29,3406 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1355 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,5526 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,3557 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4546 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1989 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6738 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1018 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,0781 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1526 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7673 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,0266 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 96,2064 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,8278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1525 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0432 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,212 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5166 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2186 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0539 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3495 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4047 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2706 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6739 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42,672 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6739 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,12 | 100m2 |
| 29 | Tôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,4 | m |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,42 | m |
| AC | Hoàn thiện Ki ốt số 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 164,808 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 303,264 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 90,2664 | m2 |
| 4 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,6742 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 164,808 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 257,1576 | m2 |
| 7 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48,6 | m2 |
| AD | Hệ thống thoát nước Ki ốt số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,15 | 100m |
| 2 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| AE | Phần điện Ki ốt số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 4 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 12 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | 100m |
| 13 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | hộp |
| AF | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,9068 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,283 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7056 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1465 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1436 | tấn |
| 8 | Xây tường bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,3931 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,352 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,198 | m2 |
| 11 | Ngâm nước XM chống thấm bể (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,198 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0978 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0653 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1068 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0436 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0824 | m2 |
| 17 | Nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1836 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1572 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là gốc hoặc bản công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực).Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg hoặc ưu việt hơn | 70kg hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kw hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,4m3 hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | 2,5kW hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 6 | Máy mài | 2,7kW hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5T hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi