Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456937-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, - Điện thoại: 0901.556.102 - Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210456900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 09:49:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục kè, sân hoặc đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3887100m³
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,763
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8763100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,876100m³/km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8122100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,358
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,958
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9862100m³
9Mua đất về đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,58m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2358100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,236100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1121100m³
13Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,655
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,8252
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,6435
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5223100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1497tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3413tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6186
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7076100m³
21Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,195
22Mua đất đắp mái kè (trừ phần đất tận dụng còn lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V465,5035m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,451100m²
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,802
25Kẻ ô mạch lõm mặt kè ( chỉ tính 50% công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V490,089m
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9913
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V334,3
28Làm tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0521100m³
29Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074100m³
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2232100m²
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,558100m
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0125
37Phát cây bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,731100m²
38Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cây
39Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12gốc
40Bơm nước thường xuyên thi công móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20công
41Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3948100m
42Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V373,1m2
43Tre nẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,55m
44Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
45Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96m2
46Tre nẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
47Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,188100m³
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m³
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m³
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m³/km
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m3
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m²
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,158
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056100m²
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6435
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,264
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297100m²
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7414
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6059
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0391tấn
66Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4865
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3233
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,01
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0571100m²
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,132
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0907tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5004tấn
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1817100m²
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,187
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cấu kiện
76Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3495
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,45
78Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7123
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0116tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6846
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3124
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,28
86Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0524100m²
87Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0254tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0613tấn
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0446
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m²
91Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0193tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0775tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05
95Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1476tấn
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m²
97Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6955100m³
98Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,728
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7728100m³
100Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773100m³/km
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1685100m3
102Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,872
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,39
104Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7451100m³
105Mua đất về đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V193,9m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1872100m³
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,187100m³/km
108San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,96100m3
109Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,46
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,1311
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,742
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7409100m²
113Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2124tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4841tấn
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2245
116Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7542100m³
117Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,158
118Mua đất đắp mái kè trừ đất tạn dụng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V973,5854m3
119Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1403100m²
120Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,1042
121Kẻ ô mạch lõm mặt kè ( chỉ tính 50% công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V695,1356m
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,69
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V615,03
124Làm tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0745100m³
125Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m³
126Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3192100m²
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,798100m
128Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,315
129Phát cây bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,615100m²
130Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cây
131Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15gốc
132Bơm nước thường xuyên thi công móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30công
133Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,907100m
134Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V529,2m2
135Tre nẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V264,6m
136Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,075100m
137Phên treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123m2
138Tre nẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41m
139Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5221100m³
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,9125
141Mua đất đắp đập tạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,402m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6913100m³
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,691100m³
144Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,691100m³/km
145San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,691100m3
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0974tấn
148Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1008100m²
149Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,39
151Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,39
152Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9421100m³
153Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,69
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,269100m³
155Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,448
156Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9403100m³
157Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,694
158Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5925100m³
159Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,511100m³
160Nilong lót giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V502,49m2
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,3984
162Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,419810m
163Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1261100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu có hạng mục kè, sân hoặc đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đẳng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)2
7 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)1
8 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->