Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà che khí tài thông tin đặc chủng Lữ đoàn 26 QC PK-KQ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424803-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 26/ Quân chủng phòng không không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà che khí tài thông tin đặc chủng Lữ đoàn 26 QC PK-KQ
Số hiệu KHLCNT 20210423992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 20:01:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,169,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÍ TÀI P1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,8474 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,4677 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,6763 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,4263 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6325 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6325 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,947 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 49,2987 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5184 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,4912 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3342 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,3882 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,7544 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,031 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 51,91 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 89,6292 m3
17 Chuẩn bị bề mặt sàn bê tông xoa nền trước khi sơn tăng cứng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 508,6916 m2
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Sika chapdur Grey ( ĐM 6kg/m2) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 508,6916 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0816 100m2
20 Thi công khe giãn nền bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
21 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 150 m
22 Khía nhám đường dốc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 43,9916 m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,5326 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,1296 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4738 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,739 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,9532 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,1361 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,8622 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0167 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,164 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,557 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,8994 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3761 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,2869 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,2706 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6658 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5721 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,3306 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5556 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2042 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 205 cấu kiện
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,5055 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,5055 tấn
45 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 L=400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 324 cái
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,5074 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,5074 tấn
48 Cung cấp và lắp đặt bulong M18 L=500 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 120 cái
49 Cung cấp và lắp đặt bulong M18 L=400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60 cái
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 400,8258 m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2875 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,1948 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1066 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2128 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2128 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,2067 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,603 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1437 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,0051 m3
62 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 67,14 m2
63 Trát thành bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 33,792 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 25cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,92 m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,8398 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0418 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11 cấu kiện
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 55,3106 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,9952 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 227,9041 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 477,0795 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 164,17 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 286,374 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 54,3904 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 227,9041 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 982,0139 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 51,8084 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( Sika top Seal 107 2 lớp 2kg/lớp) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,695 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,225 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 bóng kính, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,998 m2
82 Tôn chống nóng dày 0.45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,3112 100m2
83 Cung cấp và lắp đặt cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 73,6 m2
84 Cung cấp và lắp đặt cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám bịt tôn 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,2 m2
85 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,64 m2
86 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,16 m2
87 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,24 m2
88 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,36 m2
89 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,24 m2
90 Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện ( van xả, dây cấp) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt chậu rửa treo tường + phụ kiện (si phông, dây cấp) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt kệ xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Phễu thu nước sàn DN65-A120 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Bình nước nóng 30L Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
100 Ống nhựa PPR- PN10- D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,85 100m
101 Ống nhựa PPR- PN10- D20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,62 100m
102 Ống nhựa PPR- PN20- D20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,27 100m
103 Van đóng thẳng D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
104 Rắc co nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
105 Tê nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26 cái
106 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7 cái
107 Tê inox ren ngoài lắp xí Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 17 cái
108 Côn nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
109 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
110 Cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60 cái
111 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 55 cái
112 Măng sông hàn D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
113 Ống uPVC class2 D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
114 Ống uPVC class2 D75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,17 100m
115 Ống uPVC class2 D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m
116 Ống uPVC class2 D42 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
117 Cút uPVC 45 D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
118 Cút uPVC 90 D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Cút uPVC 90 D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
120 Cút uPVC 90 D42 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Côn uPVC D60x48 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Tê uPVC 90 D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
123 Tê uPVC 45 D110x110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Tê uPVC 45 D75x42 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Tê uPVC 45 D75x60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
126 Xi phông uPVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
127 Xi phông uPVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
128 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1966 m3
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0177 100m3
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0066 100m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2268 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4354 m3
136 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4886 m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,096 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0062 tấn
140 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0608 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0031 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0131 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0131 100m3
146 Vỏ tủ điện tôn KT 800x500x300mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
147 Aptomat MCCB 2P-63A/14kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Aptomat MCCB 2P-32A/14kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Aptomat MCCB 2P-25A/14kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
152 Cầu chì hộp 3x2A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
153 Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 m
154 Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 140 m
155 Dây dẫn tiếp địa CXV 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
156 Dây tiếp địa xanh sọc vàng 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 55 m
157 Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x4)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 70 m
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
159 Ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 70 m
160 Ống nhựa chống cháy D32 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 m
161 Hộp điện phòng âm tường 8 modul Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
162 Hộp điện phòng âm tường 6 modul Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
163 Aptomat RCBO 2P 32A 30mA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Aptomat RCBO 2P 25A 30mA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
165 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
166 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
167 Công tắc 1 phím 10A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
168 Công tắc 2 phím 10A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
169 Công tắc 4 phím 10A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
170 Ổ cắm đơn lắp nổi 16A/250V Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
171 Đèn chao nhôm D300 bóng led 23W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
172 Dây dẫn CV(1x1,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 380 m
173 Dây dẫn CV(1x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 280 m
174 Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 140 m
175 Ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 190 m
176 Ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 140 m
177 Cút nối ống nhựa chống cháy D16,D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165 cái
178 Công tắc bình nước nóng 16A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
180 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
181 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
182 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
183 Ống thoát nươc ngưng D21 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 m
184 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 máy
185 Điều hòa 12.000 BTU ( TK Daikin inveter 2 chiều) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 máy
186 Cáp điện CVV(2x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
187 Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
188 Đèn ốp trần nhựa chụp tán xạ, D200 bóng Led 11W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
189 Đèn led đơn gắn tường 1.2m-19W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
190 Quạt trần D1400 80W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
191 Vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
192 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 33,6 m3
193 Kim thu sét D18 mạ kẽm L=0.6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
194 Đai thu sét thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 220 m
195 Chân bật D8 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 200 cái
196 Dây đồng trần M70 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 120 m
197 Cọc tiếp địa D18 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16 cọc
198 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 33,6 m3
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT, LÁN CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0901 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,001 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0413 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0588 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0588 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,7476 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2808 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0235 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,8501 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,63 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0572 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0209 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0413 tấn
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0873 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0873 tấn
18 Cung cấp và lắp đặt bulong M12 L=400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,7002 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,8191 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 17,5231 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,66 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,8191 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22,1831 m2
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,456 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,648 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,248 m2
28 Tôn múi xanh dày 0.45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,111 100m2
29 Con sơn thép L50x5 350mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,7475 kg
30 Móc treo thang Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0476 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5285 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5808 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,488 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0089 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,76 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,768 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0187 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0342 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0342 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,025 100m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2779 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9158 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9622 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,5404 m2
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0278 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0278 100m3
50 Cát Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,3544 m3
C CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0902 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4586 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5434 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0571 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0431 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0431 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,112 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,2821 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0458 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,123 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0335 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0907 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,9243 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2952 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0537 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,44 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0556 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,676 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0385 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1342 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0122 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0139 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
27 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,6228 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3238 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,3302 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,0018 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,9358 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,22 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,9218 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,9158 m2
38 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,4 m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4867 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2434 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,3696 m2
42 Tôn múi xanh dày 0.45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,103 100m2
43 Cung cấp và lắp đặt cửa khung thépsơn tĩnh điện màu ghi xám, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m2
44 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,6 m2
45 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4 m2
46 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4 m2
47 Hộp điện lắp nổi 6 modul Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Aptomat chống giật RCBO 2P-32A/30mA/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Aptomat MCB 1P-20A/250V/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Aptomat MCB 1P-16A/250V/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Aptomat MCB 1P-10A/250V/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Công tắc 2 phím 10A/250V lắp nổi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Ổ cắm đơn lắp nổi 16A/250V Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
54 Đèn tuýp led 19W/220V Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Dây dẫn CV(1x1,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
56 Dây dẫn CV(1x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
57 Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
58 Ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25 m
59 Ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
60 Dây điện CXV(2x4)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
61 Dây tiếp địa (1x4)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
62 Ống luồn đây D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
63 Cầu dao 2P-63A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,2004 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0656 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0544 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0544 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,972 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,594 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0134 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,4748 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,562 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,142 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1172 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,3885 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,0498 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 223,8 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 44,23 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 268,03 m2
E HẠNG MỤC: CẦU RỬA XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,297 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,7403 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2363 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2363 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,1116 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,776 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,4289 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4158 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,9335 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0825 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,807 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,5282 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 67,7248 m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
G SAN NỀN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 36,9365 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,707 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35,6875 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35,6875 100m3
H SÂN BTXM
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,95 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,59 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,9 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 106,2 m3
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 36 m
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 204 m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,032 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,008 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,64 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,44 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0259 100m3
13 Ốp gạch thẻ đỏ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,88 m2
14 Ống uPVC D32 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,6 m
I KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2205 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4504 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,1699 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0499 100m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,0309 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,133 100m3
7 Đất đắp hoàn trả đáy kè Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,4275 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,245 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,245 100m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,274 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,404 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0624 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0554 tấn
15 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 1.6m2 bao đay + 10kg nhựa đường) + nhân công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,48 m3
17 Đá mạt 10x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,224 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0896 100m2
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,064 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,368 100m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4163 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,6251 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,7512 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0728 100m2
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 17,8547 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2265 100m3
27 Đất đắp hoàn trả đáy kè Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,2731 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4626 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4626 100m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 27,664 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,872 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0832 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0333 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0738 tấn
35 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 2.44m2 bao đay + 15kg nhựa đường) + nhân công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
37 Đá mạt 10x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 m3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
39 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 m3
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,46 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9318 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,3532 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,149 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0896 100m2
45 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 53,5061 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3888 100m3
47 Đất đắp hoàn trả đáy kè Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 45,0986 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,0353 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,0353 100m3
50 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 64,078 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,791 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0796 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0318 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0706 tấn
55 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 6.45m2 bao đay + 40kg nhựa đường) + nhân công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
57 Đá mạt 10x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 m3
58 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 m3
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,46 100m
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3191 100m3
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,5456 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,0474 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0298 100m2
65 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,1426 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1127 100m3
67 Đất đắp hoàn trả đáy kè Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,0681 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3546 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3546 100m3
70 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24,428 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,558 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0248 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
75 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 7.82m2 bao đay + 48.85kg nhựa đường) + nhân công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,36 m3
77 Đá mạt 10x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,168 m3
78 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
79 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,048 m3
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,276 100m
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3672 100m3
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,0798 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,9015 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0255 100m2
85 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 23,014 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1388 100m3
87 Đất đắp hoàn trả đáy kè Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,1058 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,408 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,408 100m3
90 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 23,7375 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0178 tấn
95 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 10.1m2 bao đay + 63kg nhựa đường) + nhân công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,24 m3
97 Đá mạt 10x20 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,112 m3
98 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0448 100m2
99 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,032 m3
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,184 100m
J CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,562 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5006 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1854 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,416 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,197 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 144,2 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,266 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,412 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2266 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4388 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,6348 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3551 tấn
13 Cung cấp và lắp đặt tấm đan composite Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 56 tấm
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3672 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3672 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,5744 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3936 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,7872 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2112 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,896 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,3492 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1214 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,1532 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0372 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,3607 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,16 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5508 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,365 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0187 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0685 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0899 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0899 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3557 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0304 100m3
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,2 đoạn ống
42 Đế cống D300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 45,6 cái
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2985 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0572 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0572 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3089 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0264 100m3
48 Ống uPVC Class2 D200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,33 100m
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2721 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0368 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0368 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,5897 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0531 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0197 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6804 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,3063 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,4658 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,288 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0186 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1825 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0393 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0393 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,3408 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1254 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0627 100m3
71 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0045 100m3
72 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0068 100m3
73 Cát hạt thô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
74 Than hoạt tính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,488 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0416 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0261 tấn
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,2312 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,344 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,02 m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,289 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0136 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0861 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0861 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0794 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0098 100m3
89 Ống HDPE DN25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,23 100m
90 Cút HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0696 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0098 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0098 100m3
K ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Aptomat 1 pha MCCB 2P-63A/28kA/250V Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Bộ néo cáp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Cáp nhôm ABC(2x25)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80 m
4 Vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Cột Bê tông li tâm 10B cao 8m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cột
7 Bóng đèn Led 100W ( BG QIII Ms:1062) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bóng
8 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng ( BG QIII Ms:1092) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cần
9 Khung móng cột M16 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bảng
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 đầu cáp
12 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,04 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,56 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0704 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,0704 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có hạng mục sân đường, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->