Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà che khí tài thông tin đặc chủng Lữ đoàn 26 QC PK-KQ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 26/ Quân chủng phòng không không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà che khí tài thông tin đặc chủng Lữ đoàn 26 QC PK-KQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 20:01:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,169,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÍ TÀI P1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,4677 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,6763 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6325 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,947 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,2987 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4912 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3882 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7544 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,91 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,6292 | m3 |
| 17 | Chuẩn bị bề mặt sàn bê tông xoa nền trước khi sơn tăng cứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 508,6916 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Sika chapdur Grey ( ĐM 6kg/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 508,6916 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe giãn nền bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Khía nhám đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,9916 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,5326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1296 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9532 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,1361 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8622 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,557 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8994 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2869 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,2706 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6658 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5721 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3306 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5556 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205 | cấu kiện |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5055 | tấn |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 L=400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 324 | cái |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5074 | tấn |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bulong M18 L=500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bulong M18 L=400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 400,8258 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2875 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1948 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2067 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1437 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,0051 | m3 |
| 62 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,14 | m2 |
| 63 | Trát thành bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,792 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8398 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,3106 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9952 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 227,9041 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 477,0795 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 164,17 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 286,374 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,3904 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 227,9041 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 982,0139 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,8084 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( Sika top Seal 107 2 lớp 2kg/lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,695 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 bóng kính, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,998 | m2 |
| 82 | Tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3112 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám bịt tôn 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 90 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện ( van xả, dây cấp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + phụ kiện (si phông, dây cấp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Phễu thu nước sàn DN65-A120 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Ống nhựa PPR- PN10- D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR- PN10- D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR- PN20- D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 103 | Van đóng thẳng D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Tê inox ren ngoài lắp xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 112 | Măng sông hàn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Ống uPVC class2 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Ống uPVC class2 D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 115 | Ống uPVC class2 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 116 | Ống uPVC class2 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 117 | Cút uPVC 45 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cút uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cút uPVC 90 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cút uPVC 90 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Côn uPVC D60x48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tê uPVC 90 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tê uPVC 45 D110x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Tê uPVC 45 D75x42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tê uPVC 45 D75x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Xi phông uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Xi phông uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1966 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4354 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4886 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 146 | Vỏ tủ điện tôn KT 800x500x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Aptomat MCCB 2P-63A/14kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCCB 2P-32A/14kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Aptomat MCCB 2P-25A/14kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Cầu chì hộp 3x2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 154 | Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 155 | Dây dẫn tiếp địa CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 156 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 157 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 160 | Ống nhựa chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 161 | Hộp điện phòng âm tường 8 modul | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 162 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 163 | Aptomat RCBO 2P 32A 30mA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Aptomat RCBO 2P 25A 30mA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Công tắc 1 phím 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Công tắc 2 phím 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Công tắc 4 phím 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Ổ cắm đơn lắp nổi 16A/250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Đèn chao nhôm D300 bóng led 23W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 172 | Dây dẫn CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 173 | Dây dẫn CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 174 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 175 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 176 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 177 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16,D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 178 | Công tắc bình nước nóng 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 183 | Ống thoát nươc ngưng D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 185 | Điều hòa 12.000 BTU ( TK Daikin inveter 2 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 186 | Cáp điện CVV(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 187 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 188 | Đèn ốp trần nhựa chụp tán xạ, D200 bóng Led 11W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Đèn led đơn gắn tường 1.2m-19W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 190 | Quạt trần D1400 80W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 193 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=0.6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Đai thu sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 195 | Chân bật D8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 196 | Dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 197 | Cọc tiếp địa D18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 198 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT, LÁN CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7476 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,8501 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 L=400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7002 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,8191 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,5231 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,8191 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,1831 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 28 | Tôn múi xanh dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 29 | Con sơn thép L50x5 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7475 | kg |
| 30 | Móc treo thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5285 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2779 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9158 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9622 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,5404 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 50 | Cát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3544 | m3 |
| C | CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4586 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5434 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2821 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9243 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6228 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3238 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3302 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,0018 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,9358 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,9218 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,9158 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2434 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 42 | Tôn múi xanh dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung thépsơn tĩnh điện màu ghi xám, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 47 | Hộp điện lắp nổi 6 modul | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat chống giật RCBO 2P-32A/30mA/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P-20A/250V/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-16A/250V/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-10A/250V/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 2 phím 10A/250V lắp nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đơn lắp nổi 16A/250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đèn tuýp led 19W/220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Dây dẫn CV(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Dây dẫn CV(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây tiếp địa xanh sọc vàng (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Dây điện CXV(2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Dây tiếp địa (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Ống luồn đây D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Cầu dao 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2004 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,4748 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,3885 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,0498 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 223,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,23 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268,03 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,7403 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2363 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1116 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,4289 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9335 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,807 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5282 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,7248 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,9365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,6875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,6875 | 100m3 |
| H | SÂN BTXM | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,2 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 14 | Ống uPVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| I | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,0309 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp hoàn trả đáy kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,4275 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,274 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 15 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 1.6m2 bao đay + 10kg nhựa đường) + nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Đá mạt 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4163 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6251 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,7512 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,8547 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2265 | 100m3 |
| 27 | Đất đắp hoàn trả đáy kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,2731 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,664 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 35 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 2.44m2 bao đay + 15kg nhựa đường) + nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 37 | Đá mạt 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9318 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,3532 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,149 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,5061 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 47 | Đất đắp hoàn trả đáy kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,0986 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0353 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0353 | 100m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,078 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 55 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 6.45m2 bao đay + 40kg nhựa đường) + nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 57 | Đá mạt 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3191 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5456 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0474 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,1426 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 67 | Đất đắp hoàn trả đáy kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,0681 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3546 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3546 | 100m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,428 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 75 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 7.82m2 bao đay + 48.85kg nhựa đường) + nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 77 | Đá mạt 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3672 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0798 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,9015 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 85 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,014 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 87 | Đất đắp hoàn trả đáy kè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,1058 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,7375 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 95 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún ( Định mức vật liệu tạm tính 10.1m2 bao đay + 63kg nhựa đường) + nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 97 | Đá mạt 10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 98 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 99 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5006 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,197 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 144,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4388 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6348 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan composite | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56 | tấm |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3672 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3672 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5744 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3492 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3607 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3557 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,2 | đoạn ống |
| 42 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,6 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2985 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3089 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 48 | Ống uPVC Class2 D200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5897 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3063 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,4658 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1825 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3408 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 73 | Cát hạt thô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 74 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2312 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,344 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 89 | Ống HDPE DN25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 90 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| K | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Aptomat 1 pha MCCB 2P-63A/28kA/250V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ néo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm ABC(2x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cột Bê tông li tâm 10B cao 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Bóng đèn Led 100W ( BG QIII Ms:1062) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bóng |
| 8 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng ( BG QIII Ms:1092) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cần |
| 9 | Khung móng cột M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên và có hạng mục sân đường, kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi