Gói thầu: Xây lắp (Trường TH thị trấn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường TH thị trấn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 10:12:00 đến ngày 2021-05-05 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.983.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng 2,66 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (hoặc tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt, duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,832 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | 158,914 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,852 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 16,852 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 54,328 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,572 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,406 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,682 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,701 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,073 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,498 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,187 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,584 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,799 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,05 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,639 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,166 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,505 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,927 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,636 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,276 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,353 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,072 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,326 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,239 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,481 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,386 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,529 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,445 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,249 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,347 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,339 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,319 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,831 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,633 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,167 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,195 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,06 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,547 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,452 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,407 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,932 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,409 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,082 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,538 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,733 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,154 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,639 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,511 | 100m2 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,074 | 100m3 | |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,907 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,257 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,436 | tấn | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,324 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 43,265 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,281 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,375 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,338 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,289 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,085 | 100m2 | |
| 72 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa nikkei, tay nắm inox) | 19,44 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | 12,24 | m2 | |
| 74 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000) | 6,57 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,397 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,52 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 117,178 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 224,85 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 146,958 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 285,692 | m2 | |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 112,48 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,95 | m | |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 16,15 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 27,983 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 261,95 | m2 | |
| 88 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 5,38 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 146,958 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 278,424 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 511,425 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,355 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 789,452 | m2 | |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,153 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,226 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 48,23 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,281 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,502 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,294 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,24 | 100m2 | |
| 103 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox) | 19,44 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | 12,24 | m2 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,323 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,81 | m2 | |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,09 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 125,424 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 93,15 | m2 | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 142,858 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 482,3 | m2 | |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 145,775 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 213,08 | m | |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6 | m2 | |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 18,245 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 236,47 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 142,858 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 327,717 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 329,148 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,858 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,199 | m2 | |
| 123 | Gia công xà gồ thép | 4,217 | tấn | |
| 124 | Thép tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2,5, cầu phong 30x60x1,8, li tô 30x30x1,5 | 4.321,4 | kg | |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,217 | tấn | |
| 126 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 2,658 | 100m2 | |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 90,722 | m2 | |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,176 | m2 | |
| 129 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 151,061 | m2 | |
| 130 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 125,705 | m2 | |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,705 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 114,842 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,842 | m2 | |
| 134 | Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC) | 158,92 | m2 | |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,487 | m3 | |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,584 | m2 | |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,105 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,935 | m2 | |
| 142 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,52 | m2 | |
| 143 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 22,543 | m2 | |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 49,519 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,519 | m2 | |
| 146 | Gia công lan can inox | 0,038 | tấn | |
| 147 | Inox lan can cầu thang | 39,216 | kg | |
| 148 | Lắp dựng lan can inox | 2,38 | m2 | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,025 | 100m3 | |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,298 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,094 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,029 | m3 | |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 160 | Rải nilong làm móng công trình | 0,05 | 100m2 | |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 163 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 5,7 | m2 | |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,347 | 100m3 | |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,331 | m3 | |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,331 | m3 | |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,93 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,709 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,377 | m3 | |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,045 | tấn | |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,211 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MCB âm 10 Line | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led TUBE 1,2M, 1x18W+ chao chụp | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led TUBE đơn 1,2M, 1x18W | 48 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led áp trần 18W | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực-63A-6kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực-40A-4,5kA | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA | 4 | cái | |
| 10 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 6 | cái | |
| 11 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 8 | cái | |
| 12 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 6 | cái | |
| 13 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | 2 | cái | |
| 14 | Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | 12 | cái | |
| 15 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm | 41 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Đế tròn âm sàn | 51 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | 25 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây CXV đôi 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn) | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | 240 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | 980 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng trần đơn 25mm2 | 16 | m | |
| 24 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm | 120 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm | 180 | m | |
| 27 | Ốc vis các loại | 200 | con | |
| 28 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 200 | con | |
| 29 | Băng keo điện loại tốt | 15 | cuộn | |
| 30 | Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC) | 48 | mét | |
| 31 | Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC) | 36 | mét | |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15 R=95m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | 28 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 | 0,025 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | 28 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 5 | cọc | |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | 1 | cái | |
| 10 | Bảng đế thép 200x200x8 | 1 | bảng | |
| 11 | Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) | 4 | bảng | |
| 12 | Bu lông fi 12 | 4 | con | |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 14 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,959 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 32,535 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,338 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,338 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,726 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,217 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,417 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,281 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,688 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,418 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,484 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,623 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,657 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,61 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,608 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,37 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,521 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,452 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,353 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 13,382 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 6,607 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 400,62 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,67 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 59,723 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 400,62 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,393 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,429 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,267 | m2 | |
| 32 | Rải nilong làm móng công trình | 4,724 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47,241 | m3 | |
| 34 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 23,621 | 10m | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,202 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 1,081 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | 0,707 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90mm | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.983.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng 2,66 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (hoặc tời) | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt, duỗi sắt | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 10 | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 10 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi