Gói thầu: Xây lắp (Trường TH thị trấn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357483-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Tên gói thầu Xây lắp (Trường TH thị trấn)
Số hiệu KHLCNT 20210357413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 10:12:00 đến ngày 2021-05-05 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.983.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng 2,66 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (hoặc tời)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt, duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,832100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I158,914100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình16,852m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15016,852m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20054,328m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,572tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,406tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,682tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,701100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,073m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,498tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,187tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,584100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,799100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,05m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,323tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,639tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,166tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,505100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,226m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,927m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,636tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,276tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,353100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,072m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,326tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,239tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,481tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,386100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,529m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,445tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,249100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,347m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,146tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,339tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,319100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,831m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,139tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,633tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,167100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,195m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,259tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,06tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,547100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,452m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,407tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,932100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,409m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,082100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,538m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,334tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,733100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,154m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,639tấn
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,511100m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,074100m3
62Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,907100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,257m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,436tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,324m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 43,265m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,281m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,375m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,338tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,289tấn
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,085100m2
72Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa nikkei, tay nắm inox)19,44m2
73Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)12,24m2
74Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000)6,57m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 750,397m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7556,52m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75117,178m2
78Trát trần, vữa XM mác 75224,85m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75146,958m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75285,692m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75112,48m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7579,95m
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 1006m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 16,15m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 27,983m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600261,95m2
88Lát đá granite mặt bệ các loại5,38m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà146,958m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhà278,424m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần511,425m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ147,355m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ789,452m2
94Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,153100m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,226m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,848m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 48,23m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,281m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,502m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,278tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,294tấn
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,24100m2
103Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox)19,44m2
104Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)12,24m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 750,323m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7551,81m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,09m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75125,424m2
109Trát trần, vữa XM mác 7593,15m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75142,858m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75482,3m2
112Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75145,775m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75213,08m
114Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 1006m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x60018,245m2
117Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600236,47m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà142,858m2
119Bả bằng bột bả vào tường trong nhà327,717m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần329,148m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,858m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ744,199m2
123Gia công xà gồ thép4,217tấn
124Thép tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2,5, cầu phong 30x60x1,8, li tô 30x30x1,54.321,4kg
125Lắp dựng xà gồ thép4,217tấn
126Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 2,658100m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 7590,722m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 758,176m2
129Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75151,061m2
130Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75125,705m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …125,705m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần114,842m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,842m2
134Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC)158,92m2
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,487m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,117m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,029100m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7535,584m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 758,105m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7513,935m2
142Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,52m2
143Lát đá granite mặt bệ các loại22,543m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần49,519m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,519m2
146Gia công lan can inox0,038tấn
147Inox lan can cầu thang39,216kg
148Lắp dựng lan can inox2,38m2
149Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,025100m3
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,144m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,298m3
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,094m3
154Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,008100m2
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,24m3
157Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,029m3
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
160Rải nilong làm móng công trình0,05100m2
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
163Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x6005,7m2
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751,08m2
165Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,347100m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,331m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,331m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,93m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,709100m2
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,377m3
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,045tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,211100m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ MCB âm 10 Line2tủ
2Lắp đặt các loại đèn Led TUBE 1,2M, 1x18W+ chao chụp12bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led TUBE đơn 1,2M, 1x18W48bộ
4Lắp đặt đèn Led áp trần 18W15bộ
5Lắp đặt quạt trần 1x100W24cái
6Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W6cái
7Lắp đặt MCB 2 cực-63A-6kA1cái
8Lắp đặt MCB 2 cực-40A-4,5kA4cái
9Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA4cái
10RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA6cái
11Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ8cái
12Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ6cái
13Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ2cái
14Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ12cái
15Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ13cái
16Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm41cái
17Lắp đặt Đế tròn âm sàn51cái
18Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy25hộp
19Lắp đặt dây CXV đôi 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn)30m
20Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2150m
21Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2240m
22Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2980m
23Lắp đặt cáp đồng trần đơn 25mm216m
24Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m3cọc
25Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm120m
26Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm180m
27Ốc vis các loại200con
28Tắc kê nhựa 2-3cm200con
29Băng keo điện loại tốt15cuộn
30Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC)48mét
31Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC)36mét
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Stormaster ESE 15 R=95m1cái
2Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét1hộp
3Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm228m
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm218m
5Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D420,03100m
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D490,025100m
7Lắp đặt ống luồn điện trơn D3228m
8Cọc tiếp địa D16 L=2,4m5cọc
9Khớp nối kim với trụ1cái
10Bảng đế thép 200x200x81bảng
11Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng)4bảng
12Bu lông fi 124con
13Mối hàn hóa nhiệt5mối
14Bộ đếm sét1bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,959100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II32,535100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,338m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,338m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,726100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,217m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,417m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,313tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,281100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,688100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,418m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,484100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,623tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,657m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,61100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,608tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,37tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,521m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,452100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,353m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 13,382m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 6,607m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75400,62m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,67m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,723m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ400,62m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,393m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt0,429tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,267m2
32Rải nilong làm móng công trình4,724100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20047,241m3
34Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ23,62110m
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,202100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm1,081100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm0,707100m
3Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm18cái
4Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90mm18cái
5Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.983.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng 2,66 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứngnhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,66 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
5 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (hoặc tời) Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
2 Máy đào Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
3 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.3
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê3
5 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê, mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
6 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minhthuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
7 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
8 Máy cắt sắt, duỗi sắt Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
9 Máy khoan Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tàiliệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
10 Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Có tài liệu chứng minh như sau:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơntàichính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.10
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh như sau: + Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính. + Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấyphép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứngnhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->