Gói thầu: Xây lắp số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375218-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210368273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:52:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,62 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 4,417 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,9332 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,915 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,475 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 41,5367 m3
7 Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5598 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,2288 m3
9 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4428 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,702 m3
11 Ván khuôn móng dài, giằng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7702 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0221 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0164 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0735 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1968 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,558 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9333 100m3
18 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7309 100m3
19 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2502 100m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,036 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0082 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,888 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,938 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1386 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1828 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3428 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1456 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2652 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4347 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6191 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,4062 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,3478 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2194 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4073 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4766 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7815 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,8899 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,742 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6386 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2157 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,621 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8595 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6509 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5933 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,0481 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6478 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0934 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4709 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1162 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4945 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,782 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,064 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,532 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,8431 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,1788 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,7501 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 74,6193 m3
58 Trát thành lan can, thành cấp, hộp kỹ thuật, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 306,2905 m2
59 Đắp vữa tạo dáng tường ngoài, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 66,34 m2
60 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 314,3975 m2
61 Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,1 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 738,7688 m2
63 Trát mặt trong, mặt trên thành bồn hoa, chân móng hộp KT dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,73 m2
64 ốp gạch Inax trang trí, kt 235x120 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,71 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,4 m
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 130,7566 m2
67 Trát hồ dầu lên BT trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 130,7566 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 222,7048 m2
69 Trát hồ dầu lên BT dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 222,7048 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 362,1592 m2
71 Trát hồ dầu lên BT trần TCVN và hồ sơ thiết kế 362,1592 m2
72 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 180,462 m2
73 Trát hồ dầu lên BT lanh tô TCVN và hồ sơ thiết kế 180,462 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 125,9176 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 125,9176 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 125,9176 m2
77 Trát chỉ nước, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 143,9 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) TCVN và hồ sơ thiết kế 78,2 m
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) TCVN và hồ sơ thiết kế 173,07 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.187,9418 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 1.069,1526 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.079,057 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.178,0374 m2
84 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,764 100m2
85 Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6384 tấn
86 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6384 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 296,4864 1m2
88 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) TCVN và hồ sơ thiết kế 429,325 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) TCVN và hồ sơ thiết kế 26,62 m2
90 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7375 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 134,345 m2
92 Láng granitô bậc cấp, bục giảng TCVN và hồ sơ thiết kế 134,345 m2
93 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 210,9 m
94 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,895 m2
95 Lắp dựng cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 86,88 m2
96 GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) TCVN và hồ sơ thiết kế 43,68 m2
97 GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 m2
98 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 m2
100 GC lan can tay vịn sắt hành lang cao 0,15m (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 22,026 md
101 GC lan can tay vịn sắt hành lang cao 0,30m (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 68 md
102 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 23,7039 m2
103 GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP, phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 35,52 md
104 GCLD chữ Inox cao 300 "HỌC-HỌC NỮA HỌC MÃI" (cả phụ kiện, chi tiết theo thiết kế) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
105 ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,678 100m
106 Co nhựa PVC D90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
107 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 100m
108 Lắp đặt Cầu chắn rác, D100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Đổ đất màu bồn hoa TCVN và hồ sơ thiết kế 8,268 m3
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7744 100m2
111 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
112 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 11 bộ
113 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 36 bộ
114 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
115 Thép treo quạt trần đk 14 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
116 Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
117 Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
118 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 53 cái
119 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
120 Cầu chì 10A TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
121 Hộp đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 20 hộp
122 Hộp nhựa ngầm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 65 hộp
123 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
124 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 170 m
125 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 350 m
126 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 1.380 m
127 Ống nhựa mềm luồn dây D20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 450 m
128 Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân HDPE, ĐK 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100 m
129 Tủ điện kim loại chống nổ chứa 6 MODULE TCVN và hồ sơ thiết kế 1 tủ
130 RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
131 MCB: 32A/2P/250V-6KA TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
132 MCB: 40A/4P/415V-10KA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
133 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
134 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
135 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
136 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,161 100m3
137 Đệm cát công trình bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 7 m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0775 100m3
139 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0835 100m3
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 1,25 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
142 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN và hồ sơ thiết kế 100 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0805 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,434 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,311 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,961 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,904 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4908 m3
7 Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
9 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
11 Ván khuôn móng dài, giằng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0488 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0266 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0492 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0404 100m3
16 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0444 100m3
17 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0325 100m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,155 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0223 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1044 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3896 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1689 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0351 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1662 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,984 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2968 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1136 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0492 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,475 m3
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,34 m2
33 Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,69 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 33,1316 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
36 Trát hồ dầu lên BT trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,36 m2
38 Trát hồ dầu lên BT dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,36 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,6 m2
40 Trát hồ dầu lên BT lanh tô TCVN và hồ sơ thiết kế 22,6 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
44 Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,8 m
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) TCVN và hồ sơ thiết kế 9,61 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 58,2096 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 41,89 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 60,11 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 39,9896 m2
50 Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤4m (KC mái thép NC =1/2 định mức) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2025 100m2
51 Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3035 tấn
52 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3035 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 24 1m2
54 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) TCVN và hồ sơ thiết kế 9,77 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,16 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
57 Láng granitô bậc cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,4 m
59 Lắp dựng cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 5,96 m2
60 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
61 GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
62 Khóa cửa đi có tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
64 Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,925 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 5,125 m2
66 ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 100m
67 Co nhựa PVC D90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Ống thông dầm nhựa PVC D60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
69 Lắp đặt Cầu chắn rác, D100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Thép treo quạt trần đk 14 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0006 tấn
73 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
74 ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Cầu chì 10A TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . TCVN và hồ sơ thiết kế 7 hộp
77 Lắp đặt Dây cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
78 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
79 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
80 Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
81 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100 m
82 MCB: 15A/2P/250V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
84 Đệm cát công trình bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 8,745 m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0525 100m3
86 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0875 100m3
87 Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu 50 m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,4663 m3
2 Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 77 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,2279 m3
4 Lăn nhám và kẻ roan mặt nền bêtông TCVN và hồ sơ thiết kế 60,118 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6202 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,4455 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 140,9254 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9467 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,063 m3
10 Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1796 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0864 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2377 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,5192 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,366 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0641 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6376 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4015 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0408 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5401 100m3
21 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0801 100m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,7315 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3732 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4229 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0192 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1998 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1193 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN và hồ sơ thiết kế 104 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0957 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,4442 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,4122 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1737 m3
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 635,5672 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 284,034 m2
38 Trát xà dầm, giằng vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 162,6338 m2
39 Trát hồ dầu lên BT dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 162,6338 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 37,3152 m2
41 Trát hồ dầu lên BT trần TCVN và hồ sơ thiết kế 37,3152 m2
42 Hoa bê tông thông gió 30x30cm TCVN và hồ sơ thiết kế 96,3 m2
43 Sơn tường, trụ, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 609,8532 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 348,749 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 353,548 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 702,297 m2
47 Đắp VXM M75 dày 35 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,2 m
48 Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng, VXM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 38,64 m2
49 GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng Trường, chi tiết theo thiết kế TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 22,17 m2
51 Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 67,723 m2
52 Lắp dựng hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 67,723 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 67,723 1m2
54 ống thoát nước nhựa PVC D90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,165 100m
55 ống thoát nước nhựa PVC D60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,732 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng mới loại công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng xây mới; Phân cấp công trình: Cấp III; - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->