Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai | Chủ đầu tư | UBND phường Liễu Giai địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 09:41:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc địa.+ Có bằng đại học trắc địa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ về ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư môi trường.+ Có bằng đại học môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng đại học kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 57,6885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 55,9882 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 4 | tháo dỡ vách gỗ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 5 | tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,76 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,2954 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 782,9207 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 103,8248 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 16,4944 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 193,3269 | m2 |
| 11 | Đóng bao trạc thải | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1.526,07 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 30,5214 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 30,5214 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,0158 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 122,5214 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 531,2415 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19,072 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 21,4676 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 103,8248 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tường … | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 44,5933 | m2 |
| 26 | Lưới chống nứt thép 2 ly mắt lưới 2x2cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2969 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,2969 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 414,8672 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 143,989 | m2 |
| 30 | Xây bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,2912 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19,663 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,499 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,345 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,6148 | m3 |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa lát nền, vữa xi măng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 56,3639 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 54,42 | m2 |
| 38 | Bao tải đựng gạch vỡ, vữa trạc (50 bao/m3) | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 876,07 | bao |
| 39 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17,5214 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 17,5214 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 44 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,3404 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,6148 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 180,7669 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,6142 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,4675 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 181,788 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 19,82 | m |
| 51 | Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 52 | Phông bục sân khấu | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 36,218 | m2 |
| 53 | Sao vàng búa liềm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Bục tượng bác + tượng bác | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | bục |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2959 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2959 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 33,66 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,74 | m |
| 61 | Tôn úp diềm khổ 400 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 27,56 | m |
| 62 | Quả cầu hút gió bao gồm cả khung nhôm kính | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Dây thu sét D10 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét, dài 1m + sứ chân | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 71 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất gỗ Phíp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Bu lông M12 x100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0715 | 100m |
| 77 | Lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 124,6776 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm,bịt tôn huỳnh sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 81 | Cửa sắt xếp khung, lá chắn inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 82 | Cửa lên mái nhà hội họp số 4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 83 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Gia công cửa Inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,2775 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ: đèn, quạt, điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12P | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 60 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2P | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10A | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1.172 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 10mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 6mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 4mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 168 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 650 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1.172 | m |
| 119 | Đóng cọc tre chống sạt lở, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 23,936 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 23,936 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 23,936 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2,1067 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng bể nước | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 5,3914 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 139 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 141 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 142 | Ghi thép + nắp bể nước: | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 148 | Lắp đặt giắc co 40mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giắc co 25mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van phao điện | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/h | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | cerphin D40 PPR | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngang | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 160 | Hút bể phốt bằng xe hút chuyên dụng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 8,8929 | m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh mắt cảm ứng CT537DC | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt loại két liền | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| 182 | tủ đựng bình chữa cháy 650x400x180 | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 183 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 58,624 | m3 |
| 184 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 34,24 | tấn |
| 185 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 47,34 | m3 |
| 186 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 58,624 | m3 |
| 187 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 58,624 | m3 |
| 188 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 47,34 | m3 |
| 189 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 47,34 | m3 |
| 190 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 34,24 | tấn |
| 191 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 34,24 | tấn |
| B | GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 1,1852 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT | 0,6926 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư xây dựng;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | + Kỹ sư trắc địa.+ Có bằng đại học trắc địa; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | + Có chứng chỉ về ATLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách về môi trường | 1 | + Kỹ sư môi trường.+ Có bằng đại học môi trường; | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng đại học kinh tế xây dựng; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Q ≥ 30KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi