Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454185-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liễu Giai
Chủ đầu tư UBND phường Liễu Giai địa chỉ: Số 26 Văn Cao - Ba Đình - Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210416322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 09:41:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trắc địa.+ Có bằng đại học trắc địa;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ về ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư môi trường.+ Có bằng đại học môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng đại học kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT57,6885m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT55,9882m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,168tấn
4tháo dỡ vách gỗTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,1m2
5tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,76m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,2954m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT782,9207m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT103,8248m2
9Phá dỡ lớp vữa láng máiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT16,4944m2
10Phá dỡ nền gạch cũ các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT193,3269m2
11Đóng bao trạc thảiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1.526,07bao
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT30,5214m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT30,5214m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3052100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3052100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3052100m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0142100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0196m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,0158m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT122,5214m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT531,2415m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19,072m2
23Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT21,4676m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT103,8248m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tường …Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT44,5933m2
26Lưới chống nứt thép 2 ly mắt lưới 2x2cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2969m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,2969m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT414,8672m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT143,989m2
30Xây bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,2912m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19,663m2
32Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,499m2
33Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,164m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,345m2
35Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,6148m3
36Phá dỡ lớp vữa lát nền, vữa xi măngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT56,3639m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT54,42m2
38Bao tải đựng gạch vỡ, vữa trạc (50 bao/m3)Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT876,07bao
39Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17,5214m3
40Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT17,5214m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1752100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1752100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,1752100m3
44Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,3404100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,6148m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT180,7669m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,6142m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,4675m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT181,788m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT19,82m
51Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7,74m2
52Phông bục sân khấuTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT36,218m2
53Sao vàng búa liềmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2bộ
54Bục tượng bác + tượng bácTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2bộ
55Bục phát biểuTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2bục
56Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2959tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2959tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT33,661m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,5154100m2
60Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,74m
61Tôn úp diềm khổ 400Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT27,56m
62Quả cầu hút gió bao gồm cả khung nhôm kínhTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
63Dây thu sét D10Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT40m
64Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5m
65Gia công kim thu sét, dài 1m + sứ chânTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
66Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
67Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6cọc
68Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,72m3
69Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5m
70Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0072100m3
71Bật đỡ dây thu sét thép D10Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10cái
72Hộp kiểm traTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
73Sản xuất gỗ PhípTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
74Bu lông M12 x100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0715100m
77Lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT124,6776m2
78Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15,8m2
79Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT13,47m2
80Cửa đi mở quay 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm,bịt tôn huỳnh sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,85m2
81Cửa sắt xếp khung, lá chắn inoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT6,5m2
82Cửa lên mái nhà hội họp số 4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,56m2
83Khóa cửaTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5cái
84Gia công cửa InoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9,3m2
85Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,22m2
86Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,155m2
87Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,36m2
88Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ KinlongTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,2775m2
89Gia công hoa sắt cửa InoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,62m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT10,62m2
91Gia công lan can InoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,712m2
92Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,712m2
93Tháo dỡ hệ thống điện cũ: đèn, quạt, điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5công
94Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12PTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3hộp
95Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT60hộp
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2PTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10ATheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15cái
99Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11bộ
102Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
103Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9cái
104Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9cái
105Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT14cái
106Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT25cái
108Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
109Lắp đặt mặt công tắcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT15cái
110Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT24cái
111Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT20cái
112cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1.172m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 10mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT54m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 6mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT60m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 4mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT168m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT240m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT650m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1.172m
119Đóng cọc tre chống sạt lở, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,5100m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT23,936m3
121Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT23,936m3
122Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT23,936m3
123Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2394100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2394100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2394100m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,01100m2
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2732tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2598tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0424100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,201m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2,1067m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT16,5m2
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,124m2
135Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11,124m2
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3,9936m2
137Ngâm nước xi măng bể nướcTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT5,3914m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0735100m2
139Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,846m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,0036100m2
141Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,036m3
142Ghi thép + nắp bể nước:Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,19100m3
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,11100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,62100m
147Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,93100m
148Lắp đặt giắc co 40mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
149Lắp đặt giắc co 25mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT11cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT66cái
153Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
154Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
155Van phao cơTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
156Van phao điệnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
157Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/hTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
158cerphin D40 PPRTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngangTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bể
160Hút bể phốt bằng xe hút chuyên dụngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT8,8929m3
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,94100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,12100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,05100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,47100m
165Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT37cái
166Lắp đặt côn cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT7cái
169Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
170Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
171Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT2cái
172Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh mắt cảm ứng CT537DCTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
174Lắp đặt xí bệt loại két liềnTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4bộ
175Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
177Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
178Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1bộ
179Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT4cái
180Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3cái
181Bình bọt chữa cháyTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT9bình
182tủ đựng bình chữa cháy 650x400x180Theo yêu cầu của chương V trong E-HSMT3tủ
183Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT58,624m3
184Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT34,24tấn
185Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT47,34m3
186Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT58,624m3
187Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT58,624m3
188Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT47,34m3
189Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT47,34m3
190Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT34,24tấn
191Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT34,24tấn
B GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT1,1852100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của chương V trong E-HSMT0,6926100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư xây dựng;+ Có bằng đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp;33
3 Phụ trách trắc đạc 1 + Kỹ sư trắc địa.+ Có bằng đại học trắc địa;33
4 Phụ trách về an toàn lao động 1 + Có chứng chỉ về ATLĐ.33
5 Phụ trách về môi trường 1 + Kỹ sư môi trường.+ Có bằng đại học môi trường;11
6 Kỹ sư kinh tế 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng đại học kinh tế xây dựng;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T1
2 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
3 Máy trộn bê tông 250lít1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Máy trộn vữa 80lít1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy phát điện dự phòng Q ≥ 30KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->