Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:28:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736066E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.830.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.830.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Thợ nề: 10 (có chứng chỉ sơ cấp nề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Cần cẩu 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy khoan 2.5kW - 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy mài 2.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn 250 l-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- ô tô tự đổ 7 – 10 T - ô tô tự đổ 7 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Đường dẫn đầu cầu: Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7991 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0546 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,251 | 1 m3 |
| 4 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4876 | 1 m3 |
| 5 | Cày xới, lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1637 | 1 m2 |
| B | Mặt đường+lề đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5502 | 1 m3 |
| 2 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6779 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6395 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3581 | 1 m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,415 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4112 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2911 | 1 m3 |
| 8 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | 1m |
| 9 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m |
| 10 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | 1m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 1 tấn |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | Tấn |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 1 m3 |
| 6 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 Cái |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1127 | 1 m2 |
| 3 | Gia công c.thép rãnh, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | Tấn |
| 4 | Gia công c.thép rãnh, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | Tấn |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6854 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0113 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5843 | 1 m3 |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8032 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8066 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,128 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,36 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8128 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,352 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4112 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0023 | m3 |
| F | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2288 | 1 m3 |
| 2 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9146 | 1 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4405 | 1 m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2948 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7863 | 1 m3 |
| G | *\2- Đường tạm đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5173 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | 1 m3 |
| 4 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0958 | 1 m3 |
| 5 | Đào thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7573 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7573 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | 1 m3 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp đặt bộ biển báo phản quang ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Khung biển báo ATGT, thép góc L(50x50x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,59 | Kg |
| H | *\2- Cầu: Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Ván khuôn dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,35 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông dầm cầu đổ tại chỗ vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,095 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép dầm, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép dầm, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép dầm, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép dầm, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | Tấn |
| 9 | Tấm cao su lưu hóa (400x7500x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Thanh chốt thép d32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 1 tấn |
| 11 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | Tấn |
| I | 2.2-Kết cấu mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông thân mố tường đỉnh tường cánh, Vữa bê tông đá 1x2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,977 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bệ mố vữa bê tông 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,54 | 1 m2 |
| 5 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | Tấn |
| 9 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2563 | Tấn |
| 10 | Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9517 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,926 | 1 m2 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.252 | 1 m |
| 13 | Đắp cát K95 bằng đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | 1 m3 |
| J | 2.3-Kết cấu khác: Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn+mặt đường vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1216 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 4 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | 1 m2 |
| 5 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4034 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản dẫn, thép f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4329 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,026 | 1 m2 |
| K | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | Tấn |
| 4 | Cốt thép gờ lan can, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | Tấn |
| 5 | Cốt thép gờ lan can, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | Tấn |
| L | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Thép góc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | Tấn |
| 5 | Hai lớp bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m2 |
| 6 | Vữa không co ngót C40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| M | Gia cố đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố tứ nón vữa bê tông 15Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4168 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0636 | 1 m3 |
| 3 | Khối lượng đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7279 | 1 m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát sau mố K98 bằng máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,34 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 8 | Đào đất sau mố bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,759 | 1 m3 |
| N | Gia cố dưới cầu | |||
| 1 | Bê tông sân + chân khay gia cố vữa bê tông đá 2x4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,272 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | 1 m2 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | 1 m3 |
| O | 2.4-Biện pháp thi công: Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất K90 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m3 |
| 2 | Láng vữa 10Mpa dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m3 |
| P | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,6123 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,1893 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.830.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.830.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | +Thợ nề: 10 (có chứng chỉ sơ cấp nề). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa căn khí nén | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | - Cần cẩu 5T-10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | - Lu rung 25T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | - Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | - Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 6 | - Máy khoan 2.5kW - 4.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 7 | - Máy lu 10T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | - Máy mài 2.7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | - Máy trộn 250 l-500l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 10 | - Máy đào | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | - Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 12 | - Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 14 | - ô tô tự đổ 7 – 10 T - ô tô tự đổ 7 – 10 T | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 15 | - ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | - Máy nén khí 360m3/h | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi