Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458053-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210458008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:28:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736066E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.830.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn +Thợ nề: 10 (có chứng chỉ sơ cấp nề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Cần cẩu 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy khoan 2.5kW - 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy mài 2.7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn 250 l-500l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-- ô tô tự đổ 7 – 10 T - ô tô tự đổ 7 – 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-- ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Đường dẫn đầu cầu: Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V96,79911 m3
2Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V56,05461 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V181,2511 m3
4Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V233,48761 m3
5Cày xới, lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,16371 m2
B Mặt đường+lề đường
1Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V96,55021 m3
2Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V127,67791 m3
3Đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,63951 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V89,35811 m3
5Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V660,4151 m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,41121 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V141,29111 m3
8Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V104,51m
9Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V71m
10Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V92,121m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,46781 tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,06141 tấn
C An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 40x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
2Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014Tấn
3Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 m3
4Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1281 m3
6Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V241 Cái
D Rãnh dọc
1Bê tông rãnh vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6911 m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V75,11271 m2
3Gia công c.thép rãnh, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438Tấn
4Gia công c.thép rãnh, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965Tấn
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68541 m3
6Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,01131 m3
7Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V7,58431 m3
E Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,8032m3
2Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,80661 m3
3Bê tông chân khay vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1281 m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V94,361 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81281 m3
6Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3521 m3
7Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V46,41121 m3
8Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161 m3
9Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521 m2
10Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064Tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
12Vận chuyển vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo chương V151,0023m3
F Vuốt nối đường dân sinh
1Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V5,22881 m3
2Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,91461 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44051 m3
4Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,411 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,29481 m2
6Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78631 m3
G *\2- Đường tạm đảm bảo giao thông:
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V53,781 m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V146,51731 m3
3Đắp nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V60,241 m3
4Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V207,09581 m3
5Đào thanh thải đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V206,75731 m3
6Vận chuyển vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo chương V206,7573m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V54,211 m3
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7681 m3
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
10Lắp đặt bộ biển báo phản quang ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
11Khung biển báo ATGT, thép góc L(50x50x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,59Kg
H *\2- Cầu: Kết cấu nhịp
1Ván khuôn dầm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V82,351 m2
2Bê tông dầm cầu đổ tại chỗ vữa bê tông 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0951 m3
3Gia công cốt thép dầm, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761Tấn
4Gia công cốt thép dầm, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509Tấn
5Gia công cốt thép dầm, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9997Tấn
6Gia công cốt thép dầm, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2963Tấn
7Gia công cốt thép dầm, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6351Tấn
8Gia công cốt thép dầm, thép f25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576Tấn
9Tấm cao su lưu hóa (400x7500x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
10Thanh chốt thép d32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08841 tấn
11BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,01261 m3
12Sản xuất thép tấm dày 1mm tạo hốc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,01231 tấn
13Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123Tấn
I 2.2-Kết cấu mố cầu trên cạn
1Bê tông thân mố tường đỉnh tường cánh, Vữa bê tông đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V75,9771 m3
2Bê tông bệ mố vữa bê tông 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V721 m3
3Bê tông lót móng vữa bê tông 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6981 m3
4Ván khuôn mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V276,541 m2
5Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294Tấn
6Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6458Tấn
7Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,415Tấn
8Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8828Tấn
9Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2563Tấn
10Gia công c.thép móng mố trụ cầu, thép f25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9517Tấn
11Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V92,9261 m2
12Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4.2521 m
13Đắp cát K95 bằng đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V42,51 m3
J 2.3-Kết cấu khác: Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn+mặt đường vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,12161 m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42881 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V25,351 m3
4Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8121 m2
5Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,8161 m2
6Gia công cốt thép bản dẫn, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02451 tấn
7Gia công cốt thép bản dẫn, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 tấn
8Gia công cốt thép bản dẫn, thép f18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,40341 tấn
9Gia công cốt thép bản dẫn, thép f22Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43291 tấn
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,0261 m2
K Lan can tay vịn
1Bê tông gờ lan can vữa bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47421 m3
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,8321 m2
3Cốt thép gờ lan can, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378Tấn
4Cốt thép gờ lan can, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2848Tấn
5Cốt thép gờ lan can, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1949Tấn
L Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Thép góc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451 tấn
3Lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,45Tấn
4Cốt thép khe co giãn, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1754Tấn
5Hai lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31 m2
6Vữa không co ngót C40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
M Gia cố đầu cầu
1Bê tông gia cố tứ nón vữa bê tông 15Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41681 m3
2Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V30,06361 m3
3Khối lượng đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V38,72791 m3
4Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94451 m3
5Đắp cát sau mố K98 bằng máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V360,341 m3
6Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
7Vải địa kỹ thuật bọc ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m2
8Đào đất sau mố bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V151,7591 m3
N Gia cố dưới cầu
1Bê tông sân + chân khay gia cố vữa bê tông đá 2x4 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V27,2721 m3
2Gia công cốt thép móng, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2976Tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V50,81 m2
4Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0481 m3
5Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V611 m3
6Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V48,81 m3
O 2.4-Biện pháp thi công: Mặt bằng công trường
1San đầm đất K90 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V301 m3
2Láng vữa 10Mpa dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 m2
3Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m3
P Thi công mố
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V455,61231 m3
2Đắp đất K95 bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V233,18931 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736066E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình giao thông Cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.676.830.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.676.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình Cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông , cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan+ hợp đồng lao động + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường hoặc giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động– vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.338.415.000 đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc Báo cáo KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng minh năng lực bản gốc hoặc bản photo công chứng)33
4 Công nhân kỹ thuật 10 +Thợ nề: 10 (có chứng chỉ sơ cấp nề).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Búa căn khí nén Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
2 - Cần cẩu 5T-10T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 - Lu rung 25T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
4 - Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
5 - Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
6 - Máy khoan 2.5kW - 4.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
7 - Máy lu 10T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
8 - Máy mài 2.7kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
9 - Máy trộn 250 l-500l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
10 - Máy đào Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
11 - Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
12 - Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
13 - Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo2
14 - ô tô tự đổ 7 – 10 T - ô tô tự đổ 7 – 10 T Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
15 - ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 - Máy nén khí 360m3/h Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->