Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467208-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210467103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 15:59:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5703100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp II(10%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,982m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3584100m3
4Xây đá hộc rãnh, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,149m3
5Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1741100m3
6Đào đất chan khay, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
8Đào mặt cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8532100m3
9Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,265100m3
10Đắp trả đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1182100m3
11Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2923100m3
12Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7434100m3
13Đào đất ở mỏ để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8985100m3
14Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8985100m3
15Vận chuyển đất mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8985100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp phối tự nhiên bù vênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63100m3
2Vận chuyển cấp phối tự nhiên bù vênh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63100m3
3Vận chuyển cấp phối tự nhiên bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63100m3
4Bù vênh cấp phối tự nhiên chọn lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,287100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,379m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.030,0621m3
7Rải bạt cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,2257100m2
8Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6285100m2
9Đào cấp phối tự nhiên thi công móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV(Bảng THVT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4627100m3
10Vận chuyển cấp phối tự nhiên làm móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4627100m3
11Vận chuyển cấp phối tự nhiên làm móng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4627100m3
12Lu lòng đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6783100m3
13Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV(10%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9254m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0533100m3
15Đào cạp móng bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,932m3
16Ván khuôn mặt bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4079100m2
17Cắt khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật116,910m
18Cắt khe dãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,710m
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp III(10%TC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,144m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,283100m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,81m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,87m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,18m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0949tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0928100m3
12Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1162100m2
13Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0796100m2
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2077100m3
E HẠNG MỤC: BÓ THÀNH CỐNG
1Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
2Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
3Thép neo D22, L = 50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7Kg
4Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0447tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
F HẠNG MỤC: RÃNH DỌC CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,45m3
3Ống nhựa tiền phong D = 27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9m
4Vữa XM M100 chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38m2
5Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2668tấn
6Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4743100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2206tấn
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1286tấn
11Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1173100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->