Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 15:59:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5703 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,149 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 6 | Đào đất chan khay, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 8 | Đào mặt cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8532 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1182 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2923 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7434 | 100m3 |
| 13 | Đào đất ở mỏ để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8985 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8985 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8985 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp phối tự nhiên bù vênh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên bù vênh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối tự nhiên chọn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,287 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,379 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,0621 | m3 |
| 7 | Rải bạt cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2257 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6285 | 100m2 |
| 9 | Đào cấp phối tự nhiên thi công móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV(Bảng THVT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4627 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên làm móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4627 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên làm móng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4627 | 100m3 |
| 12 | Lu lòng đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6783 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9254 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0533 | 100m3 |
| 15 | Đào cạp móng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,932 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4079 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,9 | 10m |
| 18 | Cắt khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,81 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,87 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ THÀNH CỐNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 3 | Thép neo D22, L = 50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | Kg |
| 4 | Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 3 | Ống nhựa tiền phong D = 27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4743 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2206 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh lắp nghép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi