Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435519-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210420037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 15:24:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59879E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.610.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥429.220.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LỚP MẦM 2, VĂN PHÒNG, PHÒNG Y TẾ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 134,04m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3851m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 129,56m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 139,56m2
5Đục tạo nhám 50% diện tích tường trongTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,211m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,42m2
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6752100m2
8Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0139100m3
9Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0139100m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích tường còn lại trong phòng văn phòng phòng y tế, lớp mầm 2 và hành lang mặ trước)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,135m2
11Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,135m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,63m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96,64m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3635m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,852m3
3Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3996m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0205100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0097tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3055m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,142m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,5675m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3055m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,262m2
13Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0089100m3
14Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0089100m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,72m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,4m2
19Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6m2
20Đục tạo nhám 50% diện tích tường cần ốp gạchTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,2881m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,2435m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích tường còn lại)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,102m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,102m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,76m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,094m2
26Cung cấp lắp dựng cửa sổ cửa đi vách kính bằng khung nhôm, kính trắng cường lực 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,5045m2
27Cung cấp lắp đặt mái bạt cuốn chiều rộng 7m dài 9m di đông gắn mô tơ (đã bao gồm mô tơ và thiết bị đi kèm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63m2
28Cung cấp lắp đặt mô tơ và hệ thống điện cho mái bặt cuốn tự độngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1Bộ
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3114100m2
30Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24m2
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
32Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4bộ
34Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
35Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
37Lắp đặt dây đơn 1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m
38Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
39Lắp đặt dây đơn 6mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50m
40Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2tủ
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
43Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4429100m2
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4429100m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
49Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16100m
53Lắp đặt T 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5cái
54Nối ren ngoài 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
55Co 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5cái
56T 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
57Co 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
58Y 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
59Co 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,18m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,16m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,8m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,8m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,19m2
6Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,55m2
7Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4026100m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4026100m2
9Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59879E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.610.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥429.220.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Công nhân kỹ thuật 5 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Dùng để thi công1
2 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
3 Máy đục Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->