Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 15:24:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59879E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.610.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥429.220.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LỚP MẦM 2, VĂN PHÒNG, PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3851 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,56 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,56 | m2 |
| 5 | Đục tạo nhám 50% diện tích tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,21 | 1m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,42 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6752 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích tường còn lại trong phòng văn phòng phòng y tế, lớp mầm 2 và hành lang mặ trước) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,135 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,135 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,63 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3635 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3055 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,142 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5675 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3055 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,262 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 20 | Đục tạo nhám 50% diện tích tường cần ốp gạch | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,288 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,2435 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích tường còn lại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,102 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,102 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,094 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ cửa đi vách kính bằng khung nhôm, kính trắng cường lực 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5045 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt mái bạt cuốn chiều rộng 7m dài 9m di đông gắn mô tơ (đã bao gồm mô tơ và thiết bị đi kèm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt mô tơ và hệ thống điện cho mái bặt cuốn tự động | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4429 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4429 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt T 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Co 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | T 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Co 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Y 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Co 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,19 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59879E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 214.610.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥429.220.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có chứng chỉ nghề với trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy đục | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi