Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:35:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,114,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Móng trụ M14 đơn vướng đá | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo (độ chặt k = 0,85) | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Đào phá đá móng trụ, móng neo, đá cấp III | 1 | Trọn bộ | |
| C | Móng trụ M12 đơn vướng đá | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo (độ chặt k = 0,85) | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Đào phá đá móng trụ, móng neo, đá cấp III | 1 | Trọn bộ | |
| D | Móng trụ M14 | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo (độ chặt k = 0,85) | 1 | Trọn bộ | |
| E | Móng trụ M12 | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, móng neo (độ chặt k = 0,85) | 1 | Trọn bộ | |
| F | II.PHẦN TRỤ | |||
| G | Trụ BTLT 14m-F650 thay mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-F 650 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 6 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông ≤14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| H | Trụ BTLT 12m-F540 thay mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F 540 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 4 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| I | III. PHẦN XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA | |||
| J | Bộ xà kép 2,2m tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp xà kép 2,2m cột néo (xà thép, trọng lượng 58,628kg) | 2 | bộ | |
| K | Bộ xà đơn 2,1m tháo ra lắp lại (cột đỡ) | |||
| 1 | Tháo, lắp xà đơn 2,1m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 29,424kg) | 1 | bộ | |
| L | Bộ xà đơn 2,0m tháo ra lắp lại (cột đỡ) | |||
| 1 | Tháo, lắp xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,355kg) | 3 | bộ | |
| M | Bộ xà kép 2,0m tháo ra lắp lại (cột đỡ) | |||
| 1 | Tháo, lắp xà kép 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 50,7114kg) | 1 | bộ | |
| N | Bộ sứ đứng 24kv tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn | 55 | sứ | |
| O | Bộ chuỗi sứ thủy tinh 2 bát lắp vào trụ tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp chuỗi sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào trụ | 15 | chuỗi | |
| P | Bộ chuỗi sứ polymer lắp vào xà tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp chuỗi néo đơn polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m vào xà | 3 | bộ | |
| Q | Bộ chuỗi sứ thủy tinh hai bát lắp vào xà tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp chuỗi néo đơn 2 bát, cột néo, chiều cao ≤20m | 12 | bộ | |
| R | Bộ Đà kép 2,2m thay mới | |||
| 1 | Đà V75x75x8x2200mm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 18 | cây |
| 2 | Đà chống V50x50x5x810mm | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 36 | cây |
| 3 | Boulon 16x250 VRS | 18 | cây | |
| 4 | Boulon 16x250 | 18 | cây | |
| 5 | Boulon 16x50 | 36 | cây | |
| 6 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 180 | cái | |
| 7 | Lắp xà kép 2,2m cột néo (xà thép, trọng lượng 58,628kg) | 9 | bộ | |
| S | Bộ Neo chằng xuống trụ 14m thay mới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 5 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 5 | cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 5 | cục | |
| 4 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x6,0x130) | 40 | bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 80 | mét |
| 6 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 10 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 5 | bộ | |
| T | Bộ Neo chằng xuống trụ 12m thay mới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 3 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 3 | cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 3 | cục | |
| 4 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x6,0x130) | 24 | bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 42 | mét |
| 6 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 6 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 3 | bộ | |
| U | Bộ Neo chằng lệch trụ 12m thay mới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 1 | cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 1 | cục | |
| 4 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x6,0x130) | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 12 | mét |
| 6 | Bộ chống chằng lệch m. nhúng:F60/56 ống 1,5m | 1 | bộ | |
| 7 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 2 | cái | |
| 8 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 1 | bộ | |
| V | Bộ Neo chằng vượt tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 4 | bộ | |
| W | Tiếp địa hiện hữu khôi phục lại | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | 30 | cái | |
| X | IV.PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| Y | Dây dẫn | |||
| 1 | ACXH-70 mm2 24kV | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 19.689 | m |
| 2 | Cáp AS/ ACSR 50/8 mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 1.279 | kg |
| 3 | Ống nối dây AC70 (không có lõi thép) | 19 | cái | |
| 4 | Ống co nhiệt cách điện loại F 20/11 | 19 | mét | |
| 5 | Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 6,43 | km | |
| 6 | Căng dây ACXH 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 19,291 | km | |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F 16 | 84 | cái | |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2) | 42 | cái | |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m | 42 | bộ | |
| AA | Bộ giáp níu cáp bọc cỡ dây 70mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 70mm2 | 90 | cái | |
| 2 | Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2) | 90 | cái | |
| AB | Bộ đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loại gân) 32 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 82 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD > 50mm) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 90 | cái |
| 3 | Cáp A 70 mm2 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 3,3 | kg |
| 4 | Boulon 16x300 | 82 | cây | |
| 5 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 164 | cái | |
| 6 | Lắp rack 1 sứ | 82 | bộ | |
| AC | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) | 30 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x350 | 30 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 30 | cái | |
| AD | Bộ boulon mắt bắt sứ treo thủy tinh vào trụ | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 15 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 15 | cái | |
| AE | Bộ boulon bắt vào xà đơn 2,1m | |||
| 1 | Boulon 16x250 | 2 | cây | |
| 2 | Boulon 16x50 | 1 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 6 | cái | |
| AF | Bộ boulon bắt vào xà đơn 2,0m | |||
| 1 | Boulon 16x250 | 6 | cây | |
| 2 | Boulon 16x50 | 3 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông 18 (50x50x3) | 18 | cái | |
| 4 | Kẹp nhôm Ubol cỡ dây 50mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Móc treo chữ U F 16 | 24 | cái | |
| 6 | Dầu chống sét RP7 (250gr/ống) | 3 | bình | |
| 7 | Decal dán số trụ | 10 | cái | |
| 8 | Biển báo độ cao | 6 | cái | |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | 68 | cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | 130 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế | 43 | cuộn | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2) | 211 | sợi | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2) | 198 | sợi | |
| 15 | Kẹp dừng dây F 912 ( lem yên ngựa ) | 15 | cái | |
| 16 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | 63 | cái | |
| 17 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | 44 | cái | |
| 18 | Nắp chup kẹp quai | 69 | cái | |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) | 67 | cái | |
| 20 | Lắp kẹp quai , chiều cao ≤20m | 63 | bộ | |
| 21 | Tháo, lắp kẹp quai, chiều cao ≤20m | 6 | bộ | |
| 22 | Tháo, Lắp rack 4 sứ | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo, Lắp rack 3 sứ | 8 | bộ | |
| 24 | Tháo, Lắp rack 2 sứ | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo, Lắp rack 1 sứ | 3 | bộ | |
| 26 | Tháo, lắp hộp phân phối kích thước ≥200x200mm | 8 | hộp | |
| 27 | Tháo,lắp các phụ kiện và công tơ loại ( | 15 | công | |
| AG | Thi công Hotline lần 1 đấu nối nhánh rẽ Đồng Cha | |||
| 1 | Thay 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà trên trụ đường dây 2 mạch có máy biến áp và thiết bị bảo vệ) | 1 | 3 sứ | |
| 2 | Thay 3 cò lèo trên trụ có nhánh rẽ, đấu nối đường dây 3 pha (Cò lèo của LA) | 1 | 3 cò | |
| AH | Thi công Hotline lần 2 đấu nối nhánh rẽ Phú Bình | |||
| 1 | Thay 3 cò lèo trên trụ có nhánh rẽ, đấu nối đường dây 3 pha (trụ có nhánh rẽ đấu nối mạch dưới, trên đường dây 2 mạch) | 1 | 3 cò | |
| AI | A.2. PHẦN THÁO GỠ: | |||
| AJ | Trụ điện thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột bêtông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 2 | Cắt gốc cột bêtông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 3 | Tháo cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 4 | Cắt gốc cột bêtông 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| AK | Bộ Neo chằng lệch bị hỏng (TH) | |||
| 1 | Tháo dây néo, chiều cao ≤20m | 1 | bộ | |
| AL | Bộ Neo chằng xuống bị hỏng (TH) | |||
| 1 | Tháo dây néo, chiều cao ≤20m | 8 | bộ | |
| AM | Bộ xà đơn 2,0m TH | |||
| 1 | Tháo xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,3557kg) | 3 | bộ | |
| AN | Bộ xà kép 2,0m TH | |||
| 1 | Tháo, lắp xà kép 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 50,7114kg) | 4 | bộ | |
| AO | Bộ đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | 92 | bộ | |
| AP | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Tháo kẹp quai, chiều cao ≤20m | 37 | bộ | |
| AQ | Phần đường dây | |||
| 1 | Tháo dây AC 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 19,291 | km | |
| 2 | Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 6,43 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42672301E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4853446E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.580.407 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.039.741.221 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi