Gói thầu: Phần xây lắp giao thông, thoát nước và cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507813-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp giao thông, thoát nước và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210458090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Dăm Tống, Khối 2, Thị trấn Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 19:22:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,371,334,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công có hạng mục đường bê tông nhựa, thi công vỉa hè....vv, kèm theo Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,1597100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,1597100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,1597100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8661m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4945100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5732100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5732100m3/1km
8Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20.862,5936m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,1612100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V136,0633100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,1159100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,3862100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,3862100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,3862100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,3862100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,3862100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4182100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4182100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4182100tấn
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,66m3
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.305,16m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V230,52m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,37m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V241,83m2
25Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,2m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1515100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0173tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0566tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8061cấu kiện
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,31m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,17m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,89m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,17m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,85m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,77m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V139,52m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V56,351m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,7065100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,27100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,27100m3/1km
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,52m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2952100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2952100m3/1km
44Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.427,112m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,7484100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V95,44m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0379100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,5m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V132,15m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,0248100m2
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,352tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V88,13m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0539100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2497tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,8838tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9181cấu kiện
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,78m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,426100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,61m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,85m3
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1802100m2
62Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0635tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,75m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4692100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,402tấn
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6529tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V851cấu kiện
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,12m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4985100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,7m3
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,5m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0617100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0139tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,8m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,11100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,782tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,911tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1001cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,95m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,4m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m2
82Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,3m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,238100m2
84Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,68100m2
85Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,588100m2
86Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9611tấn
87Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8025tấn
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,56m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,83m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,65m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2397100m2
92Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,7m3
93Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,53100m2
94Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3417100m2
95Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7612tấn
96Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9139tấn
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,25m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,62m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,24m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,288100m2
101Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42m3
102Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m2
103Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m2
104Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,9104tấn
105Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3039tấn
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4m3
107Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V47,64m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,904tấn
109Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6151100m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m
111Lắp tấm gang thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27Cái
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,61m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2304100m2
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4998tấn
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5114tấn
116Thép góc tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V868,48Kg
117Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8685tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V641cấu kiện
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,96m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4902100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,09m3
122Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,59m3
123Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0785100m2
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7353100m2
125Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3059tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,59m3
127Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6373100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,937tấn
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3039tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2451cấu kiện
B HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,0911m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2682100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,75100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,96100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt van xả cặn Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18Chụp ty van gang D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
19Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính d80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Ống dẫn hướng D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,75100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,96100m
24Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,71100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,6706m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V69,432m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,16221m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,324m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,576m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1152100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0375tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1008m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0158tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0221tấn
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
36Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V108cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08100m
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công có hạng mục đường bê tông nhựa, thi công vỉa hè....vv, kèm theo Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
2 Máy đào 0,8-1,25m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
3 Máy đầm bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
4 Máy lu bánh thép 8,5-10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
5 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
6 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
7 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
8 Máy hàn điện 23KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công2
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
11 Trạm trộn bê tông 80T/h Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->