Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thang máy vận chuyển CBCNV, vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành và xử lý sự cố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thang máy vận chuyển CBCNV, vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành và xử lý sự cố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 08:04:00 đến ngày 2021-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,019,287,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THANG MÁY SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (lắp dựng giáo thi công bê tông móng) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 1,158 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp II | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 1,344 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 1,066 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 6,865 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Ván khuôn bê tông móng thang 1) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủy công, đổ bằng cần cẩu 16 tấn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (Khối lượng tính cho 2 thang) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 136,162 | m3 |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 42,042 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 42,042 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 42,042 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 13,421 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 13,421 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 13,421 | tấn |
| 14 | Gia công giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Mua sắm bu lông nở M20x75 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bu lông nở M20x75 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Gia công kết cấu thép giằng thang | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2,426 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép giằng thang | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2,426 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép giằng thang | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2,426 | tấn |
| 25 | Mua sắm bu lông nở M20x250 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bu lông nở M20x75 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Gia công kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 429,35 | m2 |
| 31 | Kính cường lực 1 lớp 12mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 429,35 | m2 |
| 32 | Giăng cao su lắp kính | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 160 | m |
| 33 | Chân nhện 1 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 34 | Chân nhện 2 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 100 | cái |
| 35 | Chân nhện 4 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 250 | m |
| B | THANG MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (lắp dựng giáo thi công bê tông móng) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 6,198 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 27,333 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 27,333 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 27,333 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 8,121 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 8,121 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thang sắt, lan can (bao gồm: bậc thang 1, bậc thang 2, chiếu nghỉ 1, chiếu nghỉ 2, lan can) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 8,121 | tấn |
| 8 | Gia công khung sàn, lan can | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 3,573 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng khung sàn, lan can | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 3,573 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung sàn, lan can | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 3,573 | tấn |
| 11 | Gia công giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kính cường lực dày 12mm mái hắt | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 4,35 | m2 |
| 18 | Mua sắm bu lông nở M20x75 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bu lông nở M20x75 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Gia công kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép mái nóc | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 0,634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 269,35 | m2 |
| 24 | Kính cường lực 1 lớp 12mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 269,35 | m2 |
| 25 | Giăng cao su lắp kính | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 105 | m |
| 26 | Chân nhện 1 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 27 | Chân nhện 2 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 64 | cái |
| 28 | Chân nhện 4 chân | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 300 | m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy số 1 và 2: Thang máy tải khách, loại không buồng máy, lắp đặt ngoài trời - trong lồng kính: - Tải trọng: 600kg - Tốc độ: 60 mét/phút - Số điểm dừng: 2 điểm dừng S/O |
Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt và Chương V - HSMT | 2 | Thang (đồng bộ nguyên chiếc) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2029E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách. Bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất): Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách có số điểm dừng từ 4 điểm trở lên (cho công trình công nghiệp) - loại công trình công nghiệp cấp II. (Phân cấp công trình xây dựng theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng). Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây: + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết, các phụ lục của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình: Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực Quyết định duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác tương đương) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư, nhà thầu chính, nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi