Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576513-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210576435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 07:48:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,155,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0158 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp, đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0035 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0035 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0035 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6369 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8154 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8154 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8154 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8489 100m3
11 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.937,9201 m3
12 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8376 100m
13 Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,295 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
16 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
B Mặt đường
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5149 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5149 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5149 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9971 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9971 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8298 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4823 100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.577,09 m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7886 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.986 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,284 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0622 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,79 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3748 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,864 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,46 m2
11 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 tấn
15 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,745 m2
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,2 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.460 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.537,5 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,2 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,775 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,325 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7305 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9827 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9235 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.075 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,615 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,348 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2281 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8894 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2961 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2961 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2961 100m3
20 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 100m
21 Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,754 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m3
24 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,578 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,901 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,916 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3627 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,458 m3
30 Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,148 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8819 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4362 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1821 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cấu kiện
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,958 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9862 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5739 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4405 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5047 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6854 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6854 100m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6854 100m3
F THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8437 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m3
12 Cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,749 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
16 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,699 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,669 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
G Di dời cột điện hạ thế
1 Di dời cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
H Đảm bảo giao thông
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m (K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->