Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 08:59:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,667,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,872,737 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ | |||
| B | Đào đất trồng cột : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| C | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9959 | m3 |
| 5 | Lắp bát sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| E | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cột |
| 3 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | bộ |
| 4 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | bộ |
| 5 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,631 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 9 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp máy |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| F | Vật tư B cấp : | |||
| 1 | ODF 96FO indoor lắp rack , SC/UPC, phụ kiện đầy đủ (Modul 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | KHU VỰC CHÂU THÀNH | |||
| H | Đào đất trồng cột : | |||
| I | Đào đất trồng cột trên bờ : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,592 | m3 |
| J | Đào đất trồng cột dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 100m |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,128 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| K | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cột |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,413 | m3 |
| 4 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | thanh |
| L | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| M | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1km cáp |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cột |
| 4 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | bộ |
| 5 | Bulong 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bộ |
| 7 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,992 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| N | KHU VỰC GIỒNG RIỀNG | |||
| O | Đào đất trồng cột : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| P | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Lắp đất sau khi chỉnh cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | thanh |
| Q | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| R | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1km cáp |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | cột |
| 4 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898 | bộ |
| 5 | Bulong 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | bộ |
| 7 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,184 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| S | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư và vật tư A cấp (từ kho Nhơn Trạch - Đồng Nai) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi