Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576664-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210576599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 08:19:00 đến ngày 2021-06-10 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Phá mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,05 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,2387 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1883 100m3
4 Đào cấp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
5 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7055 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5398 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4652 100m3
8 Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,364 m3
9 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0182 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0694 100m2
11 Cắt khe dọc, khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,379 10m
12 Biển tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
13 Cột đỡ biển báo; L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
14 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
15 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
B Thoát nước
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8546 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7817 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,656 m3
4 Bê tông móng, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,61 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,186 100m2
6 Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
10 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Lắp đặt móng cống hộp G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 tấn
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
16 Mối nối mềm đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
17 Xây rãnh đỉnh đá hộc xây vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng, thân hố thu bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
20 Ván khuôn móng, thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
21 Bê tông mũ hố thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
22 Ván khuôn mũ hố thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mũ hố thăm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
24 Lắp hố ghi gang KT: 90x90x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm gang (tạm tính 5 bộ / công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 công
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,7896 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,7896 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->