Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng nhà ở sinh viên Vinh Trung tại phường Trung Đô, thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 08:09:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (TT 40% giá NC) (vệ sinh 95%- phá lớp trát 5%) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 23.849,088 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (TT phá lớp vữa trát 5%) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.193,077 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.193,077 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.193,077 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 25.104,304 | m2 |
| 6 | Chi phí thuê, lắp đặt giàn giáo treo Gondola phục vụ thi công (4 bộ/1 tòa nhà: đơn giá 25.00.000/ tháng/bộ)- TT thời gian hoàn thiện 2 tháng | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 8,549 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,07 | tấn |
| B | PHẦN NỀN BÊ TÔNG GARA XE (Nhà ở KTX sinh viên số 2) | |||
| 1 | Vệ sinh nền gara xe | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 695 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 34,75 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 695 | m2 |
| 4 | Cắt chân cửa thép (bao gồm Tháo dỡ, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (TT 40% giá NC) (vệ sinh 95%- phá lớp trát 5%) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 678,832 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 538,048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 112 | bộ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 538,048 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 538,048 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 1.216,88 | m2 |
| 8 | Cắt chỉ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 141,568 | 1m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 407,568 | m2 |
| 10 | Chống thấm nền sàn bằng nhựa bitum khò nhiệt (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 407,568 | m2 |
| 11 | Công tác trám chỉ gạch ốp tường WC (TT 0.5kg sika/1Wc, 1kg sika 25.000đ) | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 112 | phòng |
| 12 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 266 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 141,568 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 9,782 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 33,22 | 10m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 5,499 | tấn |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 12,227 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi