Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581364-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 22:33:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,714,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5071665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 01 kỹ thuật có trình độ đại hộc trở lên chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt, nông học, lâm nghiệp, ngành khoa học cây trồng; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu(3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt.
- Đặc điểm thiết bị Hàn cho đường kính ống ≥ 110mm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5808100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7074100m3
3Đào thay đất nền đường bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,5173100m3
4Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0776100m3
5Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,0914100m3
6Đào móng rãnh, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1446100m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0705100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật206,3259100m3
9Sản xuất đất đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7684100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.416,9773m3
11Đắp đá hộc xô bồChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,7675100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,9763100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,8227100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2728100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,128100m3
5Bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1536100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8768100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 TC 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,0757100m2
8BTN C12,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5419100tấn
9BTN C19Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5836100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1255100tấn
11BT móng M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,9495m3
12Ván khuôn móng đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2196100m2
C VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đá xẻ KT40x40x5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,111m3
2Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.122,22m2
3Đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ chấm bi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24viên
4Đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ dẫn hướng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.569viên
5Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ chấm bi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
6Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ dẫn hướng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật251,02m2
7Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2653100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,7418m3
9Sản xuất viên vỉa bằng đá xẻChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4006m3
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5175m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5305100m2
12Lắp đặt viên vỉa thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật487m
13Lắp đặt viên vỉa congChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,5m
14Lắp đặt rãnh tam giác500,1m
15Đá xẻ màu xanh KT 0,8x0,25x0,045mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8125m3
16Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2513m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2501100m2
18Đất màu phù sa hố trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1472m3
19Xây gạch không nung hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5923m3
20Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,392m2
21Bê tông chèn tấm ghi, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7424m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3348100m2
23Lắp đặt tấm ghi composite KT1.2x1.2 CBG quý 4/2020 tr 22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
24Trồng cây bàng đài loan D=10-12cm, H>=3m, D bầu>=0,6m (Báo giá 4788/SXD Tr31)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cây
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn, thời gian 90 ngàyChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cây
D RÃNH DỌC KĐ800
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2287m3
2Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,7398m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8129100m2
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2516100m2
5Xây gạch không nung chiều dày 22cm, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,6074m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật634,579m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,8257m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,94m3
9Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5423tấn
10Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5289tấn
11Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2496100m2
12Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật812cấu kiện
E RÃNH ĐẤU NỐI HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0213100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5076m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0152m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9008m3
6Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9354m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7056m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6912100m2
11Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0437100m2
12Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2054tấn
13Lắp đặt bản đậy P=119,2kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m3
F HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3993100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1198100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,479m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,437m3
5Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8841m3
6Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, vữa mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7706m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0306100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1548100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2184100m2
11Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
12Cốt thép mũ mố dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5242tấn
13Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0961tấn
14Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1399tấn
15Thép bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.233kg
16Lắp đặt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,233tấn
17Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
18Lắp đặt song chắn rác KT 960x530mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2676100m3
G HỐ THU RÃNH DỌC
1Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6177100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4853100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,9748m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,9466m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,914m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8144m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0706100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
10Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6221100m2
11Cốt thép mũ mố dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2408tấn
12Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0492tấn
13Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0798tấn
14Lắp đặt bản đậy P=119,2kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
15Thép bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.440,96kg
16Lắp đặt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,441tấn
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,929100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật252,2618m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4.0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308,5643m2
3Biển báo hình vuông 70x70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Cột đỡ biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
I CỐNG HỘP 2,5X2,5M
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,1688100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2443100m3
3Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5401100m3
4Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5112100m2
5Ván khuôn đáy hố ga+bệ móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2496100m2
6Ván khuôn thân hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8898100m2
7Ván khuôn sàn đỉnh cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7728100m2
8Cốt thép đế cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5383tấn
9Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
10Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
11Thép bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật270,69kg
12Lắp đặt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2707tấn
13Cốt thép móng hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
14Cốt thép móng hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
15Cốt thép thân hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
16Cốt thép thân hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2313tấn
17Cốt thép sàn đỉnh cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,403tấn
18Cốt thép sàn đỉnh cống d>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5291tấn
19Cốt thép mũ mố dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
20Thép bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật278,88kg
21Lắp đặt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2789tấn
22Bê tông tấm móng M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,36m3
23Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,532m3
24Bê tông móng bệ hố thu M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8285m3
25Bê tông móng hố ga M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,47m3
26Bê tông thân hố ga M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,37m3
27Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5775m3
28Bê tông bản sàn đỉnh M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,912m3
29Vữa BT bọc ngoài mối nối M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
30Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,762100m2
31Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1185tấn
32Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4765tấn
33Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật555,768m3
34Lắp đặt ống cống 2.5x2.5m, L=1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật166đoạn cống
35Quét nhựa bitum vào nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.494m2
36Lắp đặt tấm móng P=2.3TChương V - Yêu cầu kỹ thuật134Cấu kiện
37Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
38Lấp mang cống K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0341100m3
39Nắp hố ga gang tròn, khung vuông KT90x90cm, tải trọng 250KNChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
40Lắp tấm chắn rác composite, khung vuông KT960x530cm, tải trọng 250KNChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
41Tấm nắp composite chắn ngăn mùiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
J DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110 PN10 PE100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D63 PN10 PE80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2100m
3Thử áp lực đường ống HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
4Thử áp lực đường ống HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
6Lắp đặt ống lồng thép D400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
7Lắp đặt tê HDPE hàn D110x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút HDPE hàn D63-90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4969100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,681m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8384100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật212,1m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8726100m3
14Hàn nối BU HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
16Lắp đặt côn thép BB D100x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van 2c mặt bích D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống inox D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m
19Lắp bích thép D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
20Lắp đặt đồng hồ cơ BB D80 cấp CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van 1c mặt bích D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt arapter gang D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Nắp gang D700 + bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0466m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0055100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3226m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3226m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
30Xây gạch kt 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8445m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,088m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
38Thép L100x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,26kg
39Thép L100x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,13kg
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt van ren 2c D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Hố định hình BTCT D700 + nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7338m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
47Hàn nối BU HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
49Lắp đặt tê thép BBB D100x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt arapter gang D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống thép UU D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m
52Lắp bích thép đặc D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
53Lắp đặt ống thép MK D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m
54Lắp đặt van ren 2c D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt bầu xả khí D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,251m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1413100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2198m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2198m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0123100m2
62Xây gạch KT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7885m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,288m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0209tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
70Thép L100x63x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8kg
71Hàn nối BU HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Lắp bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
73Lắp bích thép đặc D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
74Hố định hình BTCT D700 + nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3669m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005m3
79Lắp nút bịt HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Hố định hình BTCT D700 + nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7338m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4363100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
85Lắp đặt tê thép BBB D250x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Hàn nối BU HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Lắp bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
88Lắp đặt cút HDPE hàn D110-90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt arapter gang D280Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
91Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
92Lắp đặt tê HDPE hàn D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Hàn nối BU HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Lắp bích thép rỗng D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
95Lắp đặt van 2c mặt bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Viên mốc dấu tuyếnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
98Quả mút xốp trơn D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1quả
K HẠ NGẦM DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
3Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha (mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,52m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,82m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật960m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
8Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật522,24m
9Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật666,78m
10Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,5m
11Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật744m
12Ống gen hộp nhựa 80x40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật147m
13Ống thép tráng kẽm DN200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
14Ống thép tráng kẽm DN150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
15Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật84đầu
18Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật28đầu
19Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
20Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
21Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
22Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200đầu
23Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49Hộp
24Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
25Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
27Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bảng tên tủ điện và biển cấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật561,1m3
30Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,709m3
31Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0586m3
32Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật17.300viên
33Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật259,6m2
34Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 800Chương V - Yêu cầu kỹ thuật257,6m2
35Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật237,14m3
36Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9m3
37Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật317,06m3
38Hố ga kéo cáp (Cáp qua đường và viễn thông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Hố
39Móng tủ điện công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật9móng
40Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật307cái
41Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ HChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
42Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,76m
43Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m
44Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
45Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hòm
46Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
47Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
48Tháo dỡ Công tơ 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
49Tháo dỡ Công tơ 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật768m
51Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
52Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật432m
53Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
54Tháo dỡ Aptomat 1PChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
55Tháo dỡ Aptomat 3PChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Tháo dỡ cáp quang thông tinChương V - Yêu cầu kỹ thuật412m
57Tháo dỡ cáp đồng thông tinChương V - Yêu cầu kỹ thuật412m
58Cột thép tròn côn cao 10m + cần đèn đơn cao 2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cột
59Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 160W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
60Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật586,5m
61Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
62Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật586,5m
63Dây đồng bọc PVC M16 nối tiếp địa lặp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
64Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
65Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
66Đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cột
67Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Đầu
68Làm đầu cáp đồng trần M10, cáp bọc M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38Đầu
69Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật32Đầu
70Móng cột đèn cao 12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Móng
71Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,5m
72Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
73Măng sông Ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5071665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.110.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 5 Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 01 kỹ thuật có trình độ đại hộc trở lên chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt, nông học, lâm nghiệp, ngành khoa học cây trồng; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)33
4 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu(3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV1
2 Máy lu ≥ 10 tấn2
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
4 Máy san ≥ 108CV1
5 Lu rung ≥ 16 tấn1
6 Máy rải ≥ 130 CV1
7 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h1
8 Xe phun tưới nhựa đường ≥ 5 m31
9 Máy đào, xúc ≥ 0,25 m33
10 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn5
11 Máy trộn bê tông ≥ 200 lít2
12 Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 Máy toàn đạc điện tử còn hạn kiểm định1
15 Máy thuỷ bình còn hạn kiểm định2
16 Máy bơm nước ≥ 2CV2
17 Máy đầm cóc ≥ 2kW4
18 Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện).1
19 Máy hàn nhiệt. Hàn cho đường kính ống ≥ 110mm1
20 Đồng hồ thử áp lực còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->