Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581364-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 22:33:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,714,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5071665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 01 kỹ thuật có trình độ đại hộc trở lên chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt, nông học, lâm nghiệp, ngành khoa học cây trồng; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu(3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cho đường kính ống ≥ 110mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7074 | 100m3 |
| 3 | Đào thay đất nền đường bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,5173 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0776 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,0914 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1446 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0705 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,3259 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất đất đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7684 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.416,9773 | m3 |
| 11 | Đắp đá hộc xô bồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,7675 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9763 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,8227 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2728 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,128 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1536 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8768 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70 TC 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0757 | 100m2 |
| 8 | BTN C12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5419 | 100tấn |
| 9 | BTN C19 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5836 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1255 | 100tấn |
| 11 | BT móng M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9495 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2196 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đá xẻ KT40x40x5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,111 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.122,22 | m2 |
| 3 | Đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ chấm bi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | viên |
| 4 | Đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.569 | viên |
| 5 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ chấm bi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ KT40x40x5cm (đá xẻ dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,02 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2653 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7418 | m3 |
| 9 | Sản xuất viên vỉa bằng đá xẻ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4006 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5305 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt viên vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | m |
| 13 | Lắp đặt viên vỉa cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m |
| 14 | Lắp đặt rãnh tam giác | 500,1 | m | |
| 15 | Đá xẻ màu xanh KT 0,8x0,25x0,045m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8125 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2513 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | 100m2 |
| 18 | Đất màu phù sa hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1472 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5923 | m3 |
| 20 | Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,392 | m2 |
| 21 | Bê tông chèn tấm ghi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3348 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm ghi composite KT1.2x1.2 CBG quý 4/2020 tr 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 24 | Trồng cây bàng đài loan D=10-12cm, H>=3m, D bầu>=0,6m (Báo giá 4788/SXD Tr31) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cây |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn, thời gian 90 ngày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cây |
| D | RÃNH DỌC KĐ800 | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2287 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2516 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung chiều dày 22cm, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,6074 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 634,579 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8257 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,94 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5423 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5289 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2496 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 812 | cấu kiện |
| E | RÃNH ĐẤU NỐI HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0152 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9354 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6912 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đậy P=119,2kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| F | HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8841 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7706 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5242 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 15 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.233 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác KT 960x530mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | 100m3 |
| G | HỐ THU RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4853 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9748 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,9466 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản đậy hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6221 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đậy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản đậy P=119,2kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 15 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.440,96 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252,2618 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4.0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,5643 | m2 |
| 3 | Biển báo hình vuông 70x70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | CỐNG HỘP 2,5X2,5M | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1688 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2443 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5401 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga+bệ móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8898 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5383 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 11 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,69 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2707 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2313 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn đỉnh cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,403 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn đỉnh cống d>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5291 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mố d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 20 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,88 | kg |
| 21 | Lắp đặt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2789 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm móng M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,36 | m3 |
| 23 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bệ hố thu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8285 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố ga M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 26 | Bê tông thân hố ga M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | m3 |
| 28 | Bê tông bản sàn đỉnh M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,912 | m3 |
| 29 | Vữa BT bọc ngoài mối nối M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,762 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1185 | tấn |
| 32 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4765 | tấn |
| 33 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,768 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống cống 2.5x2.5m, L=1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | đoạn cống |
| 35 | Quét nhựa bitum vào nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.494 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm móng P=2.3T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | Cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 38 | Lấp mang cống K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0341 | 100m3 |
| 39 | Nắp hố ga gang tròn, khung vuông KT90x90cm, tải trọng 250KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 40 | Lắp tấm chắn rác composite, khung vuông KT960x530cm, tải trọng 250KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 41 | Tấm nắp composite chắn ngăn mùi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| J | DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D110 PN10 PE100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, D63 PN10 PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng thép D400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE hàn D110x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE hàn D63-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4969 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,681 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8384 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8726 | 100m3 |
| 14 | Hàn nối BU HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt côn thép BB D100x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2c mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống inox D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ cơ BB D80 cấp C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1c mặt bích D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt arapter gang D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Nắp gang D700 + bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0466 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch kt 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8445 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,088 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 38 | Thép L100x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,26 | kg |
| 39 | Thép L100x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,13 | kg |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren 2c D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Hố định hình BTCT D700 + nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7338 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 47 | Hàn nối BU HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt tê thép BBB D100x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt arapter gang D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép UU D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 52 | Lắp bích thép đặc D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt ống thép MK D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren 2c D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,251 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2198 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2198 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch KT 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7885 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,288 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 70 | Thép L100x63x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | kg |
| 71 | Hàn nối BU HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép đặc D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 74 | Hố định hình BTCT D700 + nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3669 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 79 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Hố định hình BTCT D700 + nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7338 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4363 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tê thép BBB D250x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Hàn nối BU HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt cút HDPE hàn D110-90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt arapter gang D280 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 92 | Lắp đặt tê HDPE hàn D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Hàn nối BU HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt van 2c mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Viên mốc dấu tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Quả mút xốp trơn D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| K | HẠ NGẦM DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha (mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,52 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,82 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522,24 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 666,78 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 744 | m |
| 12 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | đầu |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 21 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 22 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | đầu |
| 23 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 561,1 | m3 |
| 30 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,709 | m3 |
| 31 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0586 | m3 |
| 32 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.300 | viên |
| 33 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,6 | m2 |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,6 | m2 |
| 35 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,14 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,06 | m3 |
| 38 | Hố ga kéo cáp (Cáp qua đường và viễn thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Hố |
| 39 | Móng tủ điện công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 42 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,76 | m |
| 43 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 44 | Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hòm |
| 46 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 47 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 48 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768 | m |
| 51 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 52 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 53 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 54 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 55 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ cáp quang thông tin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | m |
| 57 | Tháo dỡ cáp đồng thông tin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | m |
| 58 | Cột thép tròn côn cao 10m + cần đèn đơn cao 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cột |
| 59 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 160W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,5 | m |
| 61 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 62 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,5 | m |
| 63 | Dây đồng bọc PVC M16 nối tiếp địa lặp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 64 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 65 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 66 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cột |
| 67 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Đầu |
| 68 | Làm đầu cáp đồng trần M10, cáp bọc M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Đầu |
| 69 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Đầu |
| 70 | Móng cột đèn cao 12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Móng |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,5 | m |
| 72 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Măng sông Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5071665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.014333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.110.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 5 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 01 kỹ thuật có trình độ đại hộc trở lên chuyên ngành nông nghiệp, trồng trọt, nông học, lâm nghiệp, ngành khoa học cây trồng; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy. (2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (3) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự bố trí phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây (nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh):(1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu(3) Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. (4) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy rải | ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80T/h | 1 |
| 8 | Xe phun tưới nhựa đường | ≥ 5 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào, xúc | ≥ 0,25 m3 | 3 |
| 10 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 200 lít | 2 |
| 12 | Xe cẩu tự hành | ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | còn hạn kiểm định | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | còn hạn kiểm định | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | ≥ 2CV | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | ≥ 2kW | 4 |
| 18 | Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm | (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt. | Hàn cho đường kính ống ≥ 110mm | 1 |
| 20 | Đồng hồ thử áp lực | còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi