Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 09:12:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,012 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,9271 | m3 |
| 6 | Đào, xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9863 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (XÂY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0344 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III (khối lượng tính 10%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m3 |
| 3 | Sửa móng băng bằng TC, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5473 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3637 | m3 |
| 5 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3213 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,623 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,6736 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2617 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2617 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3947 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, bậc, bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5282 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9004 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5919 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6489 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5884 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 25 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,692 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5294 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0118 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2208 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô,cốn sảnh, LC, bê tông M250, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2949 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9367 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2374 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6865 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2768 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5636 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1648 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3214 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,743 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1914 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8868 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4776 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1018 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6192 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1745 | 100m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 57 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7673 | m3 |
| 58 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m2 |
| 60 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 67 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 68 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,0926 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,134 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6768 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4435 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4435 | tấn |
| 77 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 78 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,4ly màu xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0645 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1 | m |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7824 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ mái sảnh, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,28 | m |
| 83 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 84 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | LD đường ống d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3288 | 100m |
| 86 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,588 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235,498 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,6686 | m2 |
| 93 | Trát giằng , lanh tô , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,504 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,9928 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4006 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,3344 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,56 | m |
| 98 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 99 | Trát phào lõm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213 | m |
| 100 | Trát chân móng, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,007 | m2 |
| 101 | Láng rãnh vữa xm dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 102 | Trát rãnh rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 103 | Lát đá Granit màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,909 | m2 |
| 104 | Lát đá Granit màu xanh bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,747 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,154 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,8394 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | 100m2 |
| 110 | CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 114 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 115 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 116 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 123 | Automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Tủ điện tổng TĐ ( 6-10ATM ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 128 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 129 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 130 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.550 | cái |
| 131 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570 | cái |
| 132 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 133 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 134 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 135 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 137 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 139 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 140 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 141 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Dây nối đất cáp đồng bện S=50MM2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 144 | Dây tiếp địa cáp đồng bện S=16MM2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 145 | Đào đất đường dây chống sét đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 146 | Đắp đất rãnh chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cọc |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 152 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 155 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 156 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bao |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KHỐI THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ thép hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6191 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, dầm, trần trong nhà (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,3941 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, dầm, trần ngoài nhà (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,0713 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (khối lượng tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,9193 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,8337 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2562 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,134 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,153 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8192 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6191 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,7134 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,905 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6191 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, dầm, trần trong nhà (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,3437 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, dầm, trần ngoài nhà (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,5153 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (khối lượng tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,8017 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,8697 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7002 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,054 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,6146 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khối lượng tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6032 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6191 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,5454 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 398,385 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi