Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng sủa chữa thường xuyên các tuyến đường phường Đề Thám do UBND thành phố quản lý năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỀ THÁM
Tên gói thầu Duy tu, bảo dưỡng sủa chữa thường xuyên các tuyến đường phường Đề Thám do UBND thành phố quản lý năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210567219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu sửa chữa thường xuyên năm 2021 tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 09:25:00 đến ngày 2021-06-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 343,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,434,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DUY TU, BẢO DƯỠNG
B Phường Đề Thám
C ĐƯỜNG KHAU HÂN - BẢN GỦN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 1,2 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 8 km
3 Vệ sinh mặt đường Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 6,8 lần/km
D ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 1,8 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 20 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 25 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 8 5m3
E ĐƯỜNG SÔNG MÃNG ( ĐOẠN ĐI QUA ĐỊA PHẬN PHƯỜNG )
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 0,6 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 15 10m
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 10 100m
F ĐƯỜNG NÀ QUÁC
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 5 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 40 10m
G ĐƯỜNG BẢN LẰNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 0,45 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 25 10m
H ĐƯỜNG NÀ TOÀN
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 2 km
I ĐƯỜNG KHAU XẢ - KHAU ROỌC
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 2,1 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 60 10m
J ĐƯỜNG DI TÍCH HOÀNG ĐÌNH GIONG
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 2 km
K ĐƯỜNG KHAU HÂN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 2 km
L ĐƯỜNG TĐC III ĐỀ THÁM
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 3 km
M ĐƯỜNG KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐỀ THÁM
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 12 km
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 4 5m3
N ĐƯỜNG TUYẾN LIA 4
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 18,5 km
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 5,38 lần/km
O ĐƯỜNG XUNG QUANH QUẢNG TRƯỜNG TT
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 50,2 km
2 Vệ sinh mặt đường Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 10,22 lần/km
P PHẦN SỬA CHỮA
Q SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P ĐỀ THÁM )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 26,38/40 km ) Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 0,66 40km/năm
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 4cm Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 26,5 10 m2
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 32 1 nắp tấm
4 Bổ sung nắp hố ga bê tông Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 16 1 nắp tấm
5 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 25 m3
6 Sửa chữa rãnh xây đá hộc Mô tả trong kỹ thuật theo chương V 20,886 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->