Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS NVNKTQK |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:10:00 đến ngày 2021-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cụm trống máy phô tô Xerox S2520 | TCNSX | 1 | Cụm | Số lượng bản in 80.000 trang in tiêu chuẩn, cụm trống đã bao gồm bột từ, mới 100% nguyên đai nguyên kiện; Chính hãng Xerox Nhật hoặc tương đương; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 2 | Cụm sấy máy phô tô Xerox S2520 | TCNSX | 1 | Cái | Cụm sấy photocopy Xerox S2520; Loại sấy phô tô đen trắng; số lượng bản in 80.000 trang; Fuji Xerox chính hãng; Nhật hoặc tương đương; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 3 | Main chính máy phô tô Xerox S2520 | TCNSX | 1 | Cái | Dùng cho máy Xerox 2520; Mới 100%; Nhật hoặc tương đương; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 4 | Cụm trống máy phô tô Ricoh MP2001 | TCNSX | 1 | Cụm | Loại đen trắng; định mức sử dụng 80.000 trang in tiêu chuẩn, cụm trống đã bao gồm bột từ, mới 100% nguyên đai nguyên kiện; Xerox hoặc tương đương | |
| 5 | Main chính máy phô tô Ricoh MP2001 | TCNSX | 1 | Cái | Dùng cho máy phô tô Ricoh MP2001; Mới 100%; Nhật hoặc tương đương; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 6 | Cụm trống máy phô Ricoh MP7500 | TCNSX | 1 | Cụm | Loại đen trắng; định mức sử dụng 50.000 trang in tiêu chuẩn, cụm trống đã bao gồm bột từ, mới 100% nguyên đai nguyên kiện; dùng cho máy phô tô Ricoh 7500; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 7 | Cụm sấy máy phô tô Ricoh MP7500 | TCNSX | 1 | Cụm | Loại sấy phô tô đen trắng; số lượng bản in 60.000 trang; sản phẩm chính hãng ; dùng cho máy phô tô Ricoh MP7500; Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 8 | Cartrige máy in canon 3500 | TCNSX | 2 | Cái | Sản phẩm chính hãng, mới 100%, đúng ký hiệu, nhãn mác, còn nguyên niêm phong. Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 9 | Cartrige máy in canon 2900 | TCNSX | 2 | Cái | Sản phẩm chính hãng, mới 100%, đúng ký hiệu, nhãn mác, còn nguyên niêm phong. Khi bàn giao, lắp đặt chạy thử đạt yêu cầu mới được nghiệm thu | |
| 10 | Main gigabyte AG-A320 | TCNSX | 2 | Cái | GA-A320M-S2H; Socket:AM4; hỗ trợ CPU: Supports AMD Ryzen™ & 7th Generation A-series/ Athlon™ Processors; Cạc đồ họa: VGA onboard ; Kích thước: mATX; Hỗ trợ RAM: 2 x DDR4 memory slots. Support for DDR43200(O.C.)/2933(O.C.)/2667*/2400/2133 MHz | |
| 11 | Bộ vi xử lý CPU-intel core I3 | TCNSX | 2 | Bộ | Model Core i3-10100; Socket FCLGA1200; Tốc độ cơ bản 3.6GHz;Cache 6MB; Nhân CPU 4 Nhân;Luồng CPU 8 Luồng; VXL đồ họa Intel® UHD Graphics 630 | |
| 12 | Bộ ốn áp 3KVA- DRI3000-III | TCNSX | 2 | Bộ | Dải 90-250v;KT 305 x 225 x 305; 100% dây đồng, điện áp ra 220v-110v; CAP 3.000VA, Nhật Linh LiOa hoặc tương đương | |
| 13 | Bình mực thải máy phô tô Xerox S2520 | TCNSX | 1 | Cái | Loại đen trắng, dùng cho máy phô tô Xerox S250; Xerox chính hãng hoặc tương đương | |
| 14 | Bộ lưu điện 1000VA / 600W | TCNSX | 2 | Cái | Nguồn vào: Điện áp danh định 220VAC; 1 pha, 2 dây+ 1 dây tiếp đất; tần số 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất 1000VA / 600W; điện áp 220 VAC ± 10%; Dạng sóng ( chế độ ắc quy: Sóng vuông mô phỏng sóng sine; hiệu suất 95% chế độ điện lưới, 85% chế độ boost/ buck; khả năng chịu quá tải 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động; loại ắc quy 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm; thời gian lưu điện 40 phút với tải 100W- SANTAK hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi