Gói thầu: Mua sắm trang phục ngành Kiểm lâm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục ngành Kiểm lâm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:59:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,508,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo lễ phục Màu kem hồng | MH01 | 84 | Bộ | - Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu kem hồng; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 1 Chương V Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | (Bao gồm áo sơ mi trắng vải cate hoặc có chất lượng tương đương) |
| 2 | Mũ kê pi lễ phục (Màu kem hồng) | MH02 | 84 | Chiếc | - Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu trắng hồng; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 02 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Quần áo thu đông (bao gồm áo sơ mi trắng vải cate hoặc có chất lượng tương đương) | MH03 | 91 | Bộ | - Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu rêu; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. - Kiểu dáng như quần áo lễ phục nam, nữ; Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay). (Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 03 Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) | (Bao gồm áo sơ mi trắng vải cate hoặc có chất lượng tương đương) |
| 4 | Mũ kê pi | MH04 | 91 | chiếc | - Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu rêu; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. - Kiểu dáng: Như mũ lễ phục Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 04 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cà vạt | MH05 | 91 | Chiếc | - Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu rêu; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. - Kiểu dáng: Kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động. Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 5 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Thắt lưng Kiểm lâm | MH06 | 91 | Chiếc | Chất liệu bằng da, màu nâu sẫm, bản rộng 35mm. Khoá thắt lưng làm bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ ” KL”màu vàng nhạt. Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 06 chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ áo mưa sỹ quan | MH07 | 91 | Bộ | Chất liệu ni lon, áo riêng, quần riêng. Tiêu chuẩn: hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 07 chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cặp tài liệu giả da (loại to) | MH08 | 83 | chiếc | Chất liệu giả da cao cấp màu đen, có khoá và chia ngăn đựng tài liệu Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 8, Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Quần áo xuân hè dài tay | MH09 | 162 | Bộ | - Nguyên liệu: Quần nam nữ may bằng vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu rêu; Thành phần: Polyeste/Len 50/50 ± 3, khối lượng 310 ±10 gam/m2. Áo nam nữ may bằng vải Popolin Pevi hoặc tương đương màu cốm kiểm lâm; Thành phần: Polyeste/Visco 65/35 ±5, khối lượng 200 ±5 gam/m2. (Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 09 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 10 | Giày đi rừng loại 1 | MH10 | 162 | đôi | Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng. Hàng cao cấp. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 10, Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Giầy da | MH11 | 162 | đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế giày cao trung bình, có dây buộc. Hàng cao cấp mã số 432G (Nam) và 607 (Nữ) của Công ty Cổ phần 32 hoặc tương đương. Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 11 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Mũ cối | MH12 | 162 | chiếc | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước. Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng có gắn sao phía trước. Sao phía trước mũ phải được thiết kế ôm tròn đều, thiết kế và sản xuất cho mũ cối (không dùng chung với loại sao dùng cho mũ kepi). Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 12, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tất chân | MH13 | 324 | đôi | Chất liệu nilon hoặc dệt kim. Tiêu chuẩn: hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang. (chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 13 Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 14 | Biển hiệu (Bản tên) | MH14 | 162 | Chiếc | Quy cách: hàng cao cấp bằng hợp kim kiểu dáng tuân. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 14, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cầu vai + Mắt thần + sao 18mm | MH15 | 162 | Bộ | Quy cách: Cầu vai may bằng vải bạt, đúng quy định. Sao bằng đồng mạ theo tiêu chuẩn sảng bóng. Quy cách: Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 15 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Biểu tượng (Ve áo) | MH16 | 162 | Đôi | - Tiêu chuẩn: Làm bằng hợp kim, mạ màu vàng sáng bóng, chất lượng cao. Phía trong định vị vào áo bằng ốc. - Quy cách: Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh.Theo quy định tại phụ lục I, Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ. (Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 16, Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 17 | Kiểm lâm hiệu (Sao mũ kêpi) | MH17 | 162 | Chiếc | Theo quy định tại phụ lục I, Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Hạng mục số 17 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Mũ ba cạnh | MH18 | 1 | Chiếc | - Nguyên liệu: May bằng vải màu rêu đậm hoặc tương đương màu xanh; Thành phần: Polyeste/Cotton 83/17 ± 5, khối lượng 230 ±7 gam/m2. - Kiểu dáng: Mặt mũ làm bằng nhựa cứng, quả mũ gồm 04 mảnh, phông mũ có lót. Trán mũ có ôze lắp sao hiệu bảo vệ, hai bên mang mũ có ôze thoát khí, phí sau mũ có dây điều chỉnh (Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 18 Chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) | |
| 19 | Quần áo bảo vệ | MH19 | 1 | bộ | - Nguyên liệu: May bằng vải màu rêu đậm hoặc tương đương màu xanh; Thành phần: Polyeste/Cotton 83/17 ± 5, khối lượng 230 ±7 gam/m2. - Kiểu dáng: Kiểu chiết gấu, bo đai, ve áo cổ bẻ 02 ve, có 02 túi ngực nối, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài, tay áo bên trái có gắn biểu tượng ‘BẢO VỆ”. Chi tiết mô tả hàng hóa tại hạng mục số 19 chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi