Gói thầu: Trang bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Trang bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có của Viện Vật liệu xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 11:00:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,646,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đơn giá tính bằng 60% công lắp đặt) | 8 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện gồm công tắc, ổ cắm, dây, ống điện và phụ kiện đi kèm | 2 | công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển toàn bộ nội thất xuống kho lưu trữ tòa nhà | 2 | công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | 5,83 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, khung xương chìm | 46,068 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, vách 1 mặt | 1,1858 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 9 | Vách gỗ công nghiệp MDF dày 18mm | 2,88 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 10 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 3,1471 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao, bả 2 lớp | 56,5466 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,1471 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,5466 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 5,83 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500, vữa XM M75 | 5,83 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 16 | Vệ sinh công nghiệp | 46,068 | m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 17 | Đèn led panel tròn âm trần 135/12W | 16 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 18 | Đèn hắt trần T5, dài 1,2m | 16 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 19 | Đèn led panel 600x600x40w | 4 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 20 | Quạt hút âm trần nối ống gió KT: 240x240, công suất 13.5w, lưu lượng gió 170CMH | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 21 | Ống gió bạc D100 | 5 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 22 | Cửa gió D100 có lưới chắn côn trùng | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 23 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | 2 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | 17 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | 6 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 26 | Ổ cắm mạng đơn | 7 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 27 | Dây điện Cu/pvc 1x1,5mm2 | 198 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 28 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | 378 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 29 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | 25 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 30 | Dây điện tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2 | 153 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 31 | Dây điện tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2 | 25 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 32 | Dây mạng cat6 | 55 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 33 | Ống luồn dây PVC d20 đi nổi | 60 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 34 | Ống luồn dây PVC d20 đi chìm | 277 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 35 | Ống luồn dây PVC d32 đi chìm | 25 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 36 | Ống ghen mềm đi nổi trần D20 | 30 | m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 37 | Đế âm cho ổ cắm, công tắc | 32 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 38 | Ống đồng dẫn gas D6,35mm | 0,13 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 39 | Ống đồng dẫn gas D12,7mm | 0,13 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 40 | Bảo ôn ống đồng dẫn gas D6,35mm | 0,13 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 41 | Bảo ôn ống đồng dẫn gas D12,7mm | 0,13 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 42 | Ống thoát nước ngừng PVC D27 ( bao gồm cút, chếch) | 0,08 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 43 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D27 | 0,08 | 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 44 | MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 45 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 46 | MCB 2P 20A 6KA | 3 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 47 | MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 48 | Tủ điện 12-14 module | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 49 | Vật tư phụ cho tủ điện TĐ: thanh cái, cầu nối,... | 1 | lô | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 50 | MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | ||
| 51 | Bàn họp B-02: KT 1200x2800x750 | 1 | cái | Mặt bàn gỗ MDF phủ melamin dày 36mm, chân bàn gỗ mdf phủ Menamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | ||
| 52 | Bàn làm việc B-01, có hộc liền. KT: 1400x700x750 | 6 | cái | Mặt bàn gỗ MDF phủ melamin dày 36mm, chân bàn gỗ mdf phủ Menamin dày 18mm, khung bằng sắt hộp kẽm 25x50x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện đồng bộ | ||
| 53 | Tủ tài liệu T1 KT 1200x2400x350 | 5 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm, ô kính cánh tủ là kính an toàn dày 6,38mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 54 | Kệ thấp K1 KT 1500x810x350 | 2 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 55 | Kệ thấp K2 KT 2400x750x350 | 1 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 56 | Kệ thấp K3 KT 1200x750x450 | 1 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 57 | Kệ thấp K4 KT 2200x810x350 | 1 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 58 | Kệ thấp K5 KT 1600x750x350 | 1 | cái | Gỗ MDF phủ Melamin dày 18mm Phụ kiện đồng bộ | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 59 | Điều hòa treo tường 1 chiều | 2 | bộ | Công suất 18.000 BTU, gas R32, hãng Funiki hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 60 | Bộ phát wifi ốp trần | 1 | bộ | 1 cổng LAN Ethenet 10/100Mbps (hỗ trợ PoE)5. 2 Anten hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và 5HGHz (tốc độ 433Mbps) | Lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 61 | Bộ chia mạng 16 cổng | 1 | bộ | 16 cổng 10/100Mbps Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps Nguồn điện: 12VDC/1A. | Lắp đặt hoàn chỉnh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi