Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư cho các trạm xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư cho các trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:54:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp | SVH 4012 OV hoặc tương đương | 1 | Cái | Bàn họp gỗ Melamine, mặt hình Oval. Mặt bàn gồm 2 phần ghép lại. | |
| 2 | Bàn để máy vi tính | BVT-05-00 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chất liệu: Bàn vi tính khung gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm Bàn màu vân gỗ. | |
| 3 | Bàn học sinh | BSV108TG hoặc tương đương | 30 | Bộ | Bàn liền ghế có khung bằng thép sơn tĩnh điện. ghế có tựa. Bàn 2 chỗ ngồi. | |
| 4 | Bàn làm việc cơ động | BVP-10G hoặc tương đương | 1 | Cái | Bàn làm việc chân gấp có bánh xe di chuyển. | |
| 5 | Bàn sửa chữa | 3 | Cái | Chân gấp, có gờ chống lăn, vật liệu V50x5 | ||
| 6 | Ghế đôn | GD01-IT hoặc tương đương | 100 | Cái | Toàn bộ ghế đôn bằng inox, mặt tròn phi 290mm. | |
| 7 | Ghế gấp | G01M hoặc tương đương | 50 | Cái | Loại ghế tĩnh, chân gấp, chân khung thép mạ, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC. | |
| 8 | Bộ Clê các loại từ 8-22 | 203S 8MSB hoặc tương đương | 1 | Bộ | Vật liệu: ELORA-Chrome-Vanadium 31 CrV 3/ 1.2208. | |
| 9 | Bộ clê cỡ lớn (27,30,32) | 1 | Bộ | Cờ lê 1 đầu mở 27mm, 30mm, 32mm | ||
| 10 | Bộ bàn ren – taro | TRBR hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ 41 chi tiết | |
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị điện cơ động | PK-15307BM hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện tử 41 chi tiết đựng trọng Vali hợp kim nhôm | |
| 12 | Bộ lục giác | 159SKU C hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ lục giác đầu bi 9 cây | |
| 13 | Bộ mũi khoan hợp kim | 1361-S25 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ mũi khoan gồm 25 chi tiết. Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 1412 C, DIN 338 Type N. | |
| 14 | Bộ nguồn điện | 1671A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Điện áp ra 12 V ±5% / 500 mA (cố định) | |
| 15 | Bộ tô vít đóng thường | SD-6 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ tô vít đóng (6 đầu đóng, 1 hộp đựng) | |
| 16 | Bộ tô vít hoa thị | 65-156 hoặc tương đương | 2 | Bộ | 6 cây; tay cầm bọc nhựa thiết kế vừa vặn đến sát đầu tô vít, chống sốc và chống trơn trượt, cho lực cực đại. | |
| 17 | Bộ cờ lê 2 đầu tròng 10 chiếc | 08012 hoặc tương đương | 1 | Bộ | 10 chiếc cờ lê 2 đầu tròng.F19 | |
| 18 | Bộ khẩu 1/2″ có tay vặn 24 chi tiết | S04H4524SPhoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ gồm 24 chi tiết. | |
| 19 | Bộ khẩu cho súng vặn ốc 1/2″ đầu ngắn 11 chi tiết | S03A4111S hoặc tương đương | 4 | Bộ | Bộ gồm 11 chi tiết. | |
| 20 | Bộ vam 3 chấu | 2 | Bộ | Bộ gồm 4 vam 3 chấu 4, 6, 8, 12 inch | ||
| 21 | Bộ van 2 chấu | 2 | Bộ | Bộ gồm 4 vam 2 chấu 3, 4, 6, 8 inch | ||
| 22 | Máy bơm mỡ bằng tay | YT-07061 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thế tích bình chứa: 4Kg; Dây dẫn mỡ: 1.5 Mét. | |
| 23 | Bơm tay thủy lực (Kích thủy lực) | PB350 hoặc tương đương | 1 | Cái | Vật liệu: thép; Áp lực (bar): 700; Dung tích dầu cm3: 350. | |
| 24 | Búa lục giác 0.5 kg | 1 | Cái | Khối lượng 0,5kg | ||
| 25 | Búa lục giác 1kg | 1 | Cái | Khối lượng 1 kg | ||
| 26 | Búa lục giác 3kg | 1 | Cái | Khối lượng 3kg | ||
| 27 | Búa lục giác 5kg | 1 | Cái | Khối lượng 5kg | ||
| 28 | Búa lục giác 10kg | 1 | Cái | Khối lượng 10kg | ||
| 29 | Búa cao su | 1620-75 hoặc tương đương | 3 | Cái | Đường kính 75mm, cán gỗ, đầu búa dài 130mm | |
| 30 | Búa đồng 450g | CRO-732-802 hoặc tương đương | 4 | Cái | Khối lượng: 900gr | |
| 31 | Bộ mũi tiện ren | YT-1763 hoặc tương đương | 1 | Bộ | 131 món; Chất liệu: thép không gỉ, HSS 4341 | |
| 32 | Dây hàn Inox | M-308L hoặc tương đương | 4 | Cuộn | Đường kính dây hàn: 1,0 mm | |
| 33 | Bộ dũa | GPAQ0503 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Bộ dũa gồm 5 món | |
| 34 | Ê tô bàn nguội | 1 | Cái | Kích thước: 355x170x194 mm; Lực kẹp: 1200 kg; Chất liệu: Thân đúc, tay cầm và vít: thép | ||
| 35 | Bộ tô vít | 62-511 hoặc tương đương | 1 | Bộ | 9 kiểu, Tô vít được làm bằng thép hợp kim phủ mạ chrome chống gỉ ăn mòn | |
| 36 | Kìm chết | DAAR1A07 hoặc tương đương | 6 | Cái | Kích thước: 7 inch | |
| 37 | Kìm mỏ quạ | DDBA2210 hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước: 10 inch | |
| 38 | Bộ kìm nước | 2 | Bộ | Kích thước: 8- 10 -12 -14 inch | ||
| 39 | Kìm mở phanh ngoài, mũi thẳng | 84-271 hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 7in/175mm, Được làm từ thép đã qua tôi luyện cho độ bền cao. | |
| 40 | Kìm rút đinh tán | 69-646 hoặc tương đương | 5 | Cái | Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng chắc, mũi kìm rắn chắc, khỏe, có sự đàn hồi, độ soáy mạnh. | |
| 41 | Kìm vạn năng | DBBE2208 hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: 8 inch | |
| 42 | Máy cắt góc đa năng | BOS-010-327 hoặc tương đương | 1 | Cái | Công suất: 1700W; Đường kính đĩa cắt: 255mm | |
| 43 | Máy cắt kim loại | 4131 hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất: 1,100W; Cắt tối đa: 63mm (2-1/2"). | |
| 44 | Máy hàn 2 chức năng: Que+Tig; | TIG 200P W224 hoặc tương đương | 1 | Cái | Điện áp vào định mức: AC220V±15% 50 HZ Công suất định mức tig: 6.6 kva/ MMA 7.2 KVA. | |
| 45 | Máy khoan bàn | KT-1200 hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất động cơ điện (Hp): 1Hp, 1450vg/p Điện áp sử dụng: 220v | |
| 46 | Máy khoan búa hãng | GBH 2-26 DRE hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất: 800W | |
| 47 | Máy khoan cầm tay | 6501 hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất: 230W | |
| 48 | Máy mài 2 đá | MB2D1.512-200 hoặc tương đương | 1 | Cái | Công suất: 1.5 HP Điện thế: 220V/50Hz | |
| 49 | Máy mài góc | GWS 17-150 CI hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất: 1.700 W Tốc độ không tải 9.300 vòng/phút | |
| 50 | Mỏ hàn xung | 9200UC hoặc tương đương | 2 | Cái | Công suất: 100w; Thời gian gia nhiệt: 7-10 giây chảy thiếc | |
| 51 | Palang xích kéo tay | CK-1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Tải trọng nâng: 1 tấn Tải trọng thử vượt tải: 1.5 tấn | |
| 52 | Đồng hồ so cơ khí | 2046S hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 10mm Độ phân giải: 0.01mm | |
| 53 | Pan-me đo trong | 3220-100 hoặc tương đương | 2 | Cái | Khoảng đo: 75-100mm Cấp chính xác: ± 2µm | |
| 54 | Pan-me đo ngoài cơ khí | 104-141A hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 200-300mm Độ phân giải: 0.01mm | |
| 55 | Pan-me đo ngoài cơ khí, | 104-140A hoặc tương đương | 5 | Cái | Dải đo: 100-200mm Độ phân giải: 0.01mm | |
| 56 | Pan-me đo ngoài cơ khí | 104-139A hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 0-100mm Độ phân giải: 0.01mm | |
| 57 | Pan-me đo trong cơ khí | 145-186 hoặc tương đương | 4 | Cái | Khoảng đo: 25-50mm Cấp chính xác: ± 6µm | |
| 58 | Pan-me đo trong cơ khí, | 137-207 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 50-300mm Độ phân giải: 0.01mm | |
| 59 | Thước cặp | 505-733 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo : 0-200mm Độ phân giải : 0.01mm | |
| 60 | Thước cặp | VC-9300 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 0-300mm/12” Độ chia: 0.02mm/0.001” | |
| 61 | Thước đo độ sâu cơ khí | 527-103 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 0 - 300mm Độ chia: 0.02mm | |
| 62 | Thước đo khe hở hình nón | TPG-710B hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải Đo: 4-15mm Độ chính xác: ±0.05mm | |
| 63 | Thước đo góc | 2374-320 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dải đo: 0 -320 độ Độ chia: 2 độ | |
| 64 | Thước lá 300 | 182-305 hoặc tương đương | 3 | Cái | Khoảng đo: 0-300mm/12" | |
| 65 | Que hàn điện | T-308L hoặc tương đương | 10 | Kg | Kích thước 2,4mm | |
| 66 | Súng phun sơn khí nén | YT-2350 hoặc tương đương | 4 | Cái | Lỗ kim phun: 1.4mm Bình chứa súng: 600ml | |
| 67 | Tấm cao su chịu lực | 20 | Tấm | Dạng tấm 1x2,5m, dày 10mm | ||
| 68 | Cần xiết lực (cần cân lực) | DT-200N hoặc tương đương | 2 | Cái | Lực xiết tối đa: 200Nm; Đầu nối: 1/2"; Cơ chế hoạt động: Theo chiều kim đồng hồ/Cố định/ngược chiều kim đồng hồ | |
| 69 | Tủ thép đựng dụng cụ cơ khí | LP-5N2CTV hoặc tương đương | 5 | Cái | Chiều dài: 56 cm; Chiều rộng: 50 cm; Chiều cao có bánh xe: 103 cm; Khoảng cách giữa các ngăn: 22 cm. | |
| 70 | Bộ tuýp hệ mét | 6323MR hoặc tương đương | 1 | Bộ | 23 chi tiết: 17 đầu tuýp lục giác, 3 đầu nối 1 cần xiết tự động, 1 cần xiết đảo chiều, 1 đầu lắc léo | |
| 71 | Van chống lún thủy lực | 4 | Cái | Kích thước cổng: G 3/4" Lưu lượng Max: 70 l/min | ||
| 72 | Van tay gạt | Q75 hoặc tương đương | 1 | Cái | Số tay: 3 Lưu lượng max: 75 LPM | |
| 73 | Kích móc thủy lực | MHC-5RS-2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Khả năng đội đầu: 10 tấn; Khả năng móc ở chân: 5 tấn. | |
| 74 | Cẩu móc động cơ ô tô | HWD-110A (KC-2T) hoặc tương đương | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 2 tấn; Chiều dài: 1,45m; Chiều cao tối đa: 2,38m | |
| 75 | Xy lanh thuỷ lực | ET-RT l hoặc tương đương | 4 | Cái | Kiểu lắp khớp trụ. Áp xuất làm việc lớn nhất: 200 bar; | |
| 76 | Giá thép | 3 | Cái | Kích thước 2,000x600x700 (mm), thép V (50x50x5) | ||
| 77 | Giá thép | 3 | Cái | Kích thước: 500x600x700 (mm), thép V (50x50x5) | ||
| 78 | Giá thép | 3 | Cái | Kích thước: 2.200x640x2.000 (mm), thép V (50x50x5) | ||
| 79 | Mễ kê thép: | 6 | Cái | 400x400x800 (mm) (mặt thép dày 10mm, chân giá thép hộp 60x60x10 | ||
| 80 | Khung tranh khổ A0 | 30 | Bộ | Khung nhôm, mặt mi ca, hậu alumi | ||
| 81 | Bảng nội quy PHCD và PTN | 60 | Bộ | Kích thước 800x1.200mm. Khung nhôm, mặt mi ca, hậu alumi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi