Gói thầu: Cung cấp phân bón và thuốc bảo vệ thực vật cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-12 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón và thuốc bảo vệ thực vật cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-12 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:48:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,786,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân bón lá | 1 | kg | Dạng bột tan tốt trong nước, NO3 = 13%; K2O = 46%, gói 200g | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 7,5 | tấn | Hữu cơ > 16%; N: 9%; P2O5: 0,3%; K2O: 4,5% | ||
| 3 | Phân Kaliclorua | 600 | kg | Bột màu đỏ vị mặn; không mùi. Độ tinh khiết: ≥ 96%; K2O: ≥ 60%; Na: 0.6%; Mg: 0.12%; pH: 7.0; Độ ẩm (H2O): ≤ 0.5% | ||
| 4 | Phân Urea | 1.100 | kg | Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%; Độ ẩm: ≤0,5%; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Hình dạng: Hạt màu xanh không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước. | ||
| 5 | Supe lân | 2.000 | kg | Dạng viên màu xám sẫm. P2O5 hữu hiệu: 16 ÷ 16,5% - P2O5 tự do : ≤ 4% - Độ ẩm : ≤ 13% H2O | ||
| 6 | Vôi | 1.000 | kg | Thành phần: CaCO3 ≥ 97% | ||
| 7 | Bã neem chưa ép dầu | 6 | kg | Xác bã của hạt neem chưa ép dầu, ẩm độ | ||
| 8 | Bã neem đà ép dầu | 500 | kg | Xác bã của hạt neem sau khi ép dầu, ẩm độ | ||
| 9 | Starone 50WP | 13 | gói | Chitosan 49g/kg + Polyoxin 1g/kg, gói 100g | ||
| 10 | Success 25SC | 80 | gói | Spinosad, chai 100 ml | ||
| 11 | Radiant 60SC | 6 | Hộp | Spinetoram, hộp 50 gói, gói 40g | ||
| 12 | Bẩy dính màu vàng | 19 | cuộn | Keo dính côn trùng tẩm keo hai mặt màu vàng, Cuộn ngang 18 cm, dài 100m | ||
| 13 | DuPontTM Prevathon®0.4GR | 15 | gói | Chlorantraniliprole, gói 2kg | ||
| 14 | DuPontTM Prevathon® 5SC | 15 | chai | Chlorantraniliprole, chai 100ml | ||
| 15 | Risaza 3SL | 20 | chai | Oligo-Chitosan, chai 100ml | ||
| 16 | Lime Sulfur | 15 | gói | Calcium Polysulfide, chai 500ml | ||
| 17 | Pesieu 300WP | 3 | gói | Diatenthuiron, gói 10ml | ||
| 18 | Movento 150OD | 10 | chai | Spirotetramat, chai 100 ml | ||
| 19 | ENTO-PRO 150DD | 14 | chai | Men bia (protein thủy phân), chai 1000 ml | ||
| 20 | PheromoneVIZUBON-D | 10 | chai | methyl eugenol, chai 10ml | ||
| 21 | Tung vali 5SL | 2 | chai | Validamycin, chai 480 ml | ||
| 22 | Novinano 55WP | 2 | gói | Kasugamycin + Streptomycin sulfate, gói 20g | ||
| 23 | Bionite WP | 2 | gói | Bacillus Subtilis, gói 75 g | ||
| 24 | Abi- PS | 2 | gói | Pseudomonas fluorescens, gói 100g | ||
| 25 | Abi –Kentomium | 2 | gói | Chaetomium sp. gói 100g | ||
| 26 | VIFU SUPER 5GR | 4 | gói | Carbon Sulfan, gói 1kg | ||
| 27 | Manage 5 WP | 4 | gói | Imibenconazole, gói 100g | ||
| 28 | Score® 250EC | 3 | chai | Difenoconazole, chai 50ml | ||
| 29 | Cabrio Top 600WG | 10 | kg | Metiram Complex + Pyraclostrobin, gói 100 g | ||
| 30 | Melycit 20 SP | 15 | kg | Acetamiprid, loại gói 100g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi