Gói thầu: Đường liên ấp 2A- ấp 3 xã Tân Ân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường liên ấp 2A- ấp 3 xã Tân Ân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 11:06:00 đến ngày 2021-06-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,613,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH km0 +000 - Km0+636,64) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 12,149 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo HS BCKTKT | 27,929 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 10,474 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 38,403 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào nền đủ đắp) | Theo HS BCKTKT | 22,03 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường (dưới lớp cát) | Theo HS BCKTKT | 60,456 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường (dưới lớp đá trộn sỏi đỏ) | Theo HS BCKTKT | 43,65 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 91,846 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 11,481 | 100m |
| 10 | Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) | Theo HS BCKTKT | 0,981 | m3 cấu kiện |
| 11 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 11.136,376 | m |
| 12 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 63,718 | Kg |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (70% tỉ lệ đá dăm trộn) | Theo HS BCKTKT | 6,109 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường sỏi đỏ (30% tỉ lệ sỏi đỏ trộn) | Theo HS BCKTKT | 2,618 | 100m3 |
| B | HM2: TUYẾN NHÁNH (KM0+000- KM0+265.21) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 5,204 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo HS BCKTKT | 13,774 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 4,481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 16,432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào nền đủ đắp) | Theo HS BCKTKT | 8,935 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường (dưới lớp cát) | Theo HS BCKTKT | 26,745 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường (dưới lớp đá) | Theo HS BCKTKT | 17,979 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 91,936 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo HS BCKTKT | 11,492 | 100m |
| 10 | Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) | Theo HS BCKTKT | 0,982 | m3 cấu kiện |
| 11 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 11.147,24 | m |
| 12 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 63,781 | Kg |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (70% tỉ lệ đá dăm trộn) | Theo HS BCKTKT | 2,605 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường sỏi đỏ (30% tỉ lệ sỏi đỏ trộn) | Theo HS BCKTKT | 1,125 | 100m3 |
| C | HM3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 2,125 | m3 |
| 2 | Vữa BTXM M150 | Theo HS BCKTKT | 2,082 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 14 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 7 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác phản quang C70cm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| D | HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 0 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi