Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:39:00 đến ngày 2021-06-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,163,739,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán được duyệt | 4 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 3 | Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Trồng Cây Lim Xẹt cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 14 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 15 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo dự toán được duyệt | 18,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán được duyệt | 18,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo dự toán được duyệt | 18,54 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi | Theo dự toán được duyệt | 1,854 | 10m3/km |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo dự toán được duyệt | 4,42 | 1m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Theo dự toán được duyệt | 4,42 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo dự toán được duyệt | 177,8 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Theo dự toán được duyệt | 6,223 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 2,17 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo dự toán được duyệt | 6,51 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo dự toán được duyệt | 87,244 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn Expo (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo dự toán được duyệt | 54,5275 | m2 |
| 18 | Gia cố chải tấm Cao Su nền đất | Theo dự toán được duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (sử dụng lại gạch củ) | Theo dự toán được duyệt | 83,7 | m2 |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo dự toán được duyệt | 15,08 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp đất thịt | Theo dự toán được duyệt | 58,82 | m3 |
| 22 | Bón phân và xử lý đất | Theo dự toán được duyệt | 1,887 | 100m2/ lần |
| 23 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 10cm | Theo dự toán được duyệt | 57 | cây |
| 24 | Trồng Cây Sao Đen cao ≥ 5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 77 | cây |
| 25 | Trồng Cây bông giấy leo nhiều màu Dài ≥ 2m, đk gốc ≥ 5cm, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 26 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 134 | cây |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 28 | Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) | Theo dự toán được duyệt | 452,4 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán được duyệt | 17,4509 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán được duyệt | 12,2157 | m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, vào đất cấp I | Theo dự toán được duyệt | 13,0895 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 1,114 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 2,025 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 1,2855 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán được duyệt | 0,1297 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,1708 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán được duyệt | 0,0919 | tấn |
| 40 | Gia công giàn hoa thép | Theo dự toán được duyệt | 0,6032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giàn hoa thép | Theo dự toán được duyệt | 0,603 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 32,3409 | 1m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 5,408 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán được duyệt | 5,408 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo dự toán được duyệt | 61,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán được duyệt | 61,8 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo dự toán được duyệt | 61,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi | Theo dự toán được duyệt | 6,18 | 10m3/km |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo dự toán được duyệt | 431,1 | m2 |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Theo dự toán được duyệt | 15,0885 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 6,004 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo dự toán được duyệt | 18,012 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo dự toán được duyệt | 238,36 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn Expo (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo dự toán được duyệt | 148,975 | m2 |
| 55 | Gia cố chải tấm Cao Su nền đất | Theo dự toán được duyệt | 14,558 | 100m2 |
| 56 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo dự toán được duyệt | 1.455,8 | m2 |
| 57 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán được duyệt | 90 | gốc |
| 58 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 90 | cây |
| 59 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo dự toán được duyệt | 60,34 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp đất thịt | Theo dự toán được duyệt | 1.206,8 | m3 |
| 61 | Bón phân và xử lý đất | Theo dự toán được duyệt | 60,34 | 100m2/ lần |
| 62 | Trồng Cây Bàng Đài Loan (Sử dụng lại) | Theo dự toán được duyệt | 13 | cây |
| 63 | Trồng Cây Chà Là (Sử dụng lại) | Theo dự toán được duyệt | 13 | cây |
| 64 | Trồng Cây Kèn Hồng (Sử dụng lại) | Theo dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 65 | Trồng Cây Lim Xẹt (Sử dụng lại) | Theo dự toán được duyệt | 17 | cây |
| 66 | Trồng Cây Lim Xẹt cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 163 | cây |
| 67 | Trồng Cây Kè Bạc cao ≥ 1.8m, Hoành Gốc ≥ 65cm | Theo dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 68 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 217 | cây |
| 69 | Trồng cỏ lá gừng | Theo dự toán được duyệt | 60,34 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) | Theo dự toán được duyệt | 1.810,2 | kg |
| 71 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 72 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 73 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán được duyệt | 4 | gốc |
| 74 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 75 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 76 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 77 | Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 78 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 17 | cây |
| 79 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 23 | cây |
| 80 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán được duyệt | 8 | gốc |
| 81 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán được duyệt | 13 | gốc |
| 82 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 21 | cây |
| 83 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 14 | cây |
| 84 | Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 30 | cây |
| 85 | Trồng Cây Dầu Rái (Sử dụng lại) | Theo dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 86 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 46 | cây |
| 87 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán được duyệt | 5 | gốc |
| 88 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 89 | Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 28 | cây |
| 90 | Trồng Cây Giáng Hương Thái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 11 | cây |
| 91 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 39 | cây |
| 92 | Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 21 | cây |
| 93 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 21 | cây |
| 94 | Trồng Cây Tùng Vạn Niên cao ≥ 4m, đk gốc ≥ 40cm | Theo dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 95 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 96 | Trồng Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 80x80cm | Theo dự toán được duyệt | 25 | chậu |
| 97 | Trồng Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 80x80cm | Theo dự toán được duyệt | 25 | chậu |
| 98 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo dự toán được duyệt | 50 | cây |
| 99 | Cung cấp đất thịt | Theo dự toán được duyệt | 462,36 | m3 |
| 100 | Bón phân và xử lý đất | Theo dự toán được duyệt | 4,6236 | 100m2/ lần |
| 101 | Trồng Cây Sy Hồ Lô cao >=1.2m - kích thước bầu 40x40cm | Theo dự toán được duyệt | 86 | cây |
| 102 | Trồng Cây Sy Hồ Lô (sử dụng lại) - kích thước bầu 40x40cm | Theo dự toán được duyệt | 52 | cây |
| 103 | Trồng cây Đông Hầu cao >=30cm, (20 giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 104 | Trồng cây Tường Vy cao >=30cm, (20 giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 105 | Trồng cây Ngũ Sắc cao >=20cm, (20 giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp phân DAP cây ra hoa, tạo hình (0,3kg/1 hố trồng) | Theo dự toán được duyệt | 41,4 | kg |
| 107 | Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) | Theo dự toán được duyệt | 108,9 | kg |
| 108 | Trồng Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m | Theo dự toán được duyệt | 22 | chậu |
| 109 | Trồng Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m | Theo dự toán được duyệt | 10 | chậu |
| 110 | Trồng Cây Bông Giấy Cẩm Thạch Cao ≥ 1m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m | Theo dự toán được duyệt | 6 | chậu |
| 111 | Trồng Cây Bông Giấy Cắt Tỏa Tròn Cao ≥ 1m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m | Theo dự toán được duyệt | 8 | chậu |
| 112 | Trồng Cây Trâm Ổi Cao ≥ 20cm vào chậu, kích thước chậu 1mx1m | Theo dự toán được duyệt | 20 | chậu |
| 113 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Theo dự toán được duyệt | 46 | cây |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 1 | Cây |
| 2 | Cây Lim Xẹt cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 14 | Cây |
| 3 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 10cm | Theo dự toán được duyệt | 57 | Cây |
| 4 | Cây Sao Đen cao ≥ 5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 77 | Cây |
| 5 | Cây bông giấy leo nhiều màu Dài ≥ 2m, đk gốc ≥ 5cm | Theo dự toán được duyệt | 24 | Cây |
| 6 | Cây Lim Xẹt cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 15cm | Theo dự toán được duyệt | 163 | Cây |
| 7 | Cây Kè Bạc cao ≥ 1.8m, Hoành Gốc ≥ 65cm | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cây |
| 8 | Cỏ Lá Gừng | Theo dự toán được duyệt | 6.034 | M2 |
| 9 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 4 | Cây |
| 10 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 24 | Cây |
| 11 | Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cây |
| 12 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 17 | Cây |
| 13 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 14 | Cây |
| 14 | Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 30 | Cây |
| 15 | Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 28 | Cây |
| 16 | Cây Giáng Hương Thái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 11 | Cây |
| 17 | Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm | Theo dự toán được duyệt | 21 | Cây |
| 18 | Cây Tùng Vạn Niên cao ≥ 4m, đk gốc ≥ 40cm | Theo dự toán được duyệt | 2 | Cây |
| 19 | Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m | Theo dự toán được duyệt | 25 | Cây |
| 20 | Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m | Theo dự toán được duyệt | 25 | Cây |
| 21 | Chậu lục giác sơn màu đồng D=0.8m | Theo dự toán được duyệt | 50 | Cái |
| 22 | Cây Sy Hồ Lô cao >=1.2m | Theo dự toán được duyệt | 86 | Cây |
| 23 | Đông Hầu cao >=30 cm (20 Giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 2.280 | Giỏ |
| 24 | Tường Vy cao >=30 cm (20 Giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 2.640 | Cây |
| 25 | Ngũ Sắc cao >=20 cm (20 Giỏ/m2) | Theo dự toán được duyệt | 2.340 | Giỏ |
| 26 | Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m | Theo dự toán được duyệt | 22 | Cây |
| 27 | Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m | Theo dự toán được duyệt | 10 | Cây |
| 28 | Cây Bông Giấy Cẩm Thạch Cao ≥ 1m | Theo dự toán được duyệt | 6 | Cây |
| 29 | Cây Bông Giấy Cắt Tỏa Tròn Cao ≥ 1m | Theo dự toán được duyệt | 8 | Cây |
| 30 | Cây Trâm Ổi Cao ≥ 20cm (20 Giỏ/ Chậu) | Theo dự toán được duyệt | 400 | Giỏ |
| 31 | Chậu vuông sơn màu đồng D=1m | Theo dự toán được duyệt | 46 | Cái |
| 32 | Chậu tròn ly cao D=0.8m | Theo dự toán được duyệt | 20 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi