Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582378-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 10:39:00 đến ngày 2021-06-10 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,163,739,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo dự toán được duyệt 4 gốc
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 4 cây
3 Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 1 cây
4 Trồng Cây Lim Xẹt cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 14 cây
5 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 15 cây
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo dự toán được duyệt 18,54 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo dự toán được duyệt 18,54 m3
8 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo dự toán được duyệt 18,54 m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi Theo dự toán được duyệt 1,854 10m3/km
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo dự toán được duyệt 4,42 1m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Theo dự toán được duyệt 4,42 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo dự toán được duyệt 177,8 m2
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Theo dự toán được duyệt 6,223 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán được duyệt 2,17 m3
15 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 Theo dự toán được duyệt 6,51 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo dự toán được duyệt 87,244 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn Expo (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo dự toán được duyệt 54,5275 m2
18 Gia cố chải tấm Cao Su nền đất Theo dự toán được duyệt 0,837 100m2
19 Lát gạch xi măng, XM PCB40 (sử dụng lại gạch củ) Theo dự toán được duyệt 83,7 m2
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo dự toán được duyệt 15,08 100m2
21 Cung cấp đất thịt Theo dự toán được duyệt 58,82 m3
22 Bón phân và xử lý đất Theo dự toán được duyệt 1,887 100m2/ lần
23 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 10cm Theo dự toán được duyệt 57 cây
24 Trồng Cây Sao Đen cao ≥ 5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 77 cây
25 Trồng Cây bông giấy leo nhiều màu Dài ≥ 2m, đk gốc ≥ 5cm, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo dự toán được duyệt 24 cây
26 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 134 cây
27 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo dự toán được duyệt 24 cây
28 Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) Theo dự toán được duyệt 452,4 kg
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo dự toán được duyệt 17,4509 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán được duyệt 12,2157 m3
31 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, vào đất cấp I Theo dự toán được duyệt 13,0895 100m
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán được duyệt 1,114 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán được duyệt 2,025 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán được duyệt 1,2855 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán được duyệt 0,07 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán được duyệt 0,1297 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán được duyệt 0,1708 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán được duyệt 0,0281 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán được duyệt 0,0919 tấn
40 Gia công giàn hoa thép Theo dự toán được duyệt 0,6032 tấn
41 Lắp dựng giàn hoa thép Theo dự toán được duyệt 0,603 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán được duyệt 32,3409 1m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán được duyệt 5,408 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo dự toán được duyệt 5,408 m2
45 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo dự toán được duyệt 61,8 m3
46 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo dự toán được duyệt 61,8 m3
47 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo dự toán được duyệt 61,8 m3
48 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi Theo dự toán được duyệt 6,18 10m3/km
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo dự toán được duyệt 431,1 m2
50 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Theo dự toán được duyệt 15,0885 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán được duyệt 6,004 m3
52 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 Theo dự toán được duyệt 18,012 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo dự toán được duyệt 238,36 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn Expo (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo dự toán được duyệt 148,975 m2
55 Gia cố chải tấm Cao Su nền đất Theo dự toán được duyệt 14,558 100m2
56 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo dự toán được duyệt 1.455,8 m2
57 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo dự toán được duyệt 90 gốc
58 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 90 cây
59 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo dự toán được duyệt 60,34 100m2
60 Cung cấp đất thịt Theo dự toán được duyệt 1.206,8 m3
61 Bón phân và xử lý đất Theo dự toán được duyệt 60,34 100m2/ lần
62 Trồng Cây Bàng Đài Loan (Sử dụng lại) Theo dự toán được duyệt 13 cây
63 Trồng Cây Chà Là (Sử dụng lại) Theo dự toán được duyệt 13 cây
64 Trồng Cây Kèn Hồng (Sử dụng lại) Theo dự toán được duyệt 5 cây
65 Trồng Cây Lim Xẹt (Sử dụng lại) Theo dự toán được duyệt 17 cây
66 Trồng Cây Lim Xẹt cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 163 cây
67 Trồng Cây Kè Bạc cao ≥ 1.8m, Hoành Gốc ≥ 65cm Theo dự toán được duyệt 6 cây
68 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 217 cây
69 Trồng cỏ lá gừng Theo dự toán được duyệt 60,34 100m2
70 Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) Theo dự toán được duyệt 1.810,2 kg
71 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 4 cây
72 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 4 cây
73 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo dự toán được duyệt 4 gốc
74 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 4 cây
75 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 24 cây
76 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 24 cây
77 Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 6 cây
78 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 17 cây
79 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 23 cây
80 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo dự toán được duyệt 8 gốc
81 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo dự toán được duyệt 13 gốc
82 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 21 cây
83 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 14 cây
84 Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 30 cây
85 Trồng Cây Dầu Rái (Sử dụng lại) Theo dự toán được duyệt 2 cây
86 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 46 cây
87 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo dự toán được duyệt 5 gốc
88 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 5 cây
89 Trồng Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 28 cây
90 Trồng Cây Giáng Hương Thái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 11 cây
91 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 39 cây
92 Trồng Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 21 cây
93 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 21 cây
94 Trồng Cây Tùng Vạn Niên cao ≥ 4m, đk gốc ≥ 40cm Theo dự toán được duyệt 2 cây
95 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo dự toán được duyệt 2 cây
96 Trồng Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 80x80cm Theo dự toán được duyệt 25 chậu
97 Trồng Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 80x80cm Theo dự toán được duyệt 25 chậu
98 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo dự toán được duyệt 50 cây
99 Cung cấp đất thịt Theo dự toán được duyệt 462,36 m3
100 Bón phân và xử lý đất Theo dự toán được duyệt 4,6236 100m2/ lần
101 Trồng Cây Sy Hồ Lô cao >=1.2m - kích thước bầu 40x40cm Theo dự toán được duyệt 86 cây
102 Trồng Cây Sy Hồ Lô (sử dụng lại) - kích thước bầu 40x40cm Theo dự toán được duyệt 52 cây
103 Trồng cây Đông Hầu cao >=30cm, (20 giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 1,14 100m2
104 Trồng cây Tường Vy cao >=30cm, (20 giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 1,32 100m2
105 Trồng cây Ngũ Sắc cao >=20cm, (20 giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 1,17 100m2
106 Cung cấp phân DAP cây ra hoa, tạo hình (0,3kg/1 hố trồng) Theo dự toán được duyệt 41,4 kg
107 Cung cấp phân DAP cây hoa lá màu (0,3kg/m2) Theo dự toán được duyệt 108,9 kg
108 Trồng Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m Theo dự toán được duyệt 22 chậu
109 Trồng Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m Theo dự toán được duyệt 10 chậu
110 Trồng Cây Bông Giấy Cẩm Thạch Cao ≥ 1m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m Theo dự toán được duyệt 6 chậu
111 Trồng Cây Bông Giấy Cắt Tỏa Tròn Cao ≥ 1m vào chậu, kích thước chậu 1mx1m Theo dự toán được duyệt 8 chậu
112 Trồng Cây Trâm Ổi Cao ≥ 20cm vào chậu, kích thước chậu 1mx1m Theo dự toán được duyệt 20 chậu
113 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m Theo dự toán được duyệt 46 cây
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 1 Cây
2 Cây Lim Xẹt cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 14 Cây
3 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 10cm Theo dự toán được duyệt 57 Cây
4 Cây Sao Đen cao ≥ 5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 77 Cây
5 Cây bông giấy leo nhiều màu Dài ≥ 2m, đk gốc ≥ 5cm Theo dự toán được duyệt 24 Cây
6 Cây Lim Xẹt cao ≥ 3.5m, đk thân ≥ 15cm Theo dự toán được duyệt 163 Cây
7 Cây Kè Bạc cao ≥ 1.8m, Hoành Gốc ≥ 65cm Theo dự toán được duyệt 6 Cây
8 Cỏ Lá Gừng Theo dự toán được duyệt 6.034 M2
9 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 4 Cây
10 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 24 Cây
11 Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 6 Cây
12 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 17 Cây
13 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 14 Cây
14 Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 30 Cây
15 Cây Lộc Vừng cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 28 Cây
16 Cây Giáng Hương Thái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 11 Cây
17 Cây Dầu Rái cao ≥ 3,5m, đk thân ≥ 7cm Theo dự toán được duyệt 21 Cây
18 Cây Tùng Vạn Niên cao ≥ 4m, đk gốc ≥ 40cm Theo dự toán được duyệt 2 Cây
19 Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m Theo dự toán được duyệt 25 Cây
20 Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m Theo dự toán được duyệt 25 Cây
21 Chậu lục giác sơn màu đồng D=0.8m Theo dự toán được duyệt 50 Cái
22 Cây Sy Hồ Lô cao >=1.2m Theo dự toán được duyệt 86 Cây
23 Đông Hầu cao >=30 cm (20 Giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 2.280 Giỏ
24 Tường Vy cao >=30 cm (20 Giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 2.640 Cây
25 Ngũ Sắc cao >=20 cm (20 Giỏ/m2) Theo dự toán được duyệt 2.340 Giỏ
26 Cây Sanh Chóp Cao ≥ 1.2m Theo dự toán được duyệt 22 Cây
27 Cây Bông Giấy Ngũ Sắc Cao ≥ 1.2m Theo dự toán được duyệt 10 Cây
28 Cây Bông Giấy Cẩm Thạch Cao ≥ 1m Theo dự toán được duyệt 6 Cây
29 Cây Bông Giấy Cắt Tỏa Tròn Cao ≥ 1m Theo dự toán được duyệt 8 Cây
30 Cây Trâm Ổi Cao ≥ 20cm (20 Giỏ/ Chậu) Theo dự toán được duyệt 400 Giỏ
31 Chậu vuông sơn màu đồng D=1m Theo dự toán được duyệt 46 Cái
32 Chậu tròn ly cao D=0.8m Theo dự toán được duyệt 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->