Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518704 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:50:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,089,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NHÀ KHO VẬT CHỨNG SỐ 2: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 5 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 33,1914 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 15,91 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 25,6841 | |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện thô sơ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 49,101 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, bằng phương tiện thô sơ ra khu vực tập kết | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 49,101 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m3 | 0,491 | |
| 8 | Tháo dỡ tôn mái tum thang | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 15,75 | |
| 9 | PHẦN XÂY DỰNG:Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 8,142 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 91,02 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 81,42 | |
| 12 | Vệ sinh ,cạo, xả lớp sơn, matit cũ tường cột trần, bị hỏng (40%) | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 879,064 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thang | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 17 | |
| 14 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 17 | |
| 15 | Sản xuất ,lắp dựng cửa đi cửa sổ panô sắt | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 33,26 | |
| 16 | Sản xuất ,lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 11,7 | |
| 17 | Sơn cửa đi cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 76,72 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 895,504 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 354,76 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 1.858,52 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 950,38 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 khu vực vệ sinh và nhưng vị trí nền bị hỏng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 128,4 | |
| 23 | Vệ sinh toàn bộ nền gạch cũ, cầu thang | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 770 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 92,4 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 92,4 | |
| 26 | Lợp mái tum thang bằng tôn múi tôn dày 0.45mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,1665 | |
| 27 | PHẦN ĐIỆN: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 639,4 | |
| 28 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 97 | |
| 29 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 92 | |
| 30 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 506 | |
| 31 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 606,8 | |
| 32 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 194 | |
| 33 | CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại đèn LED | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 40 | |
| 34 | CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 9 | |
| 35 | CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 14 | |
| 36 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 6 | |
| 37 | CCLĐ các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 6 | |
| 38 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 39 | CCLĐ ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 31 | |
| 40 | CCLĐ tủ điện 18 module | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 1 | |
| 41 | NHÀ KHO VẬT CHỨNG SỐ 3: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 9 | |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 1 | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 4 | |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 37,0442 | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 1,69 | |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 8,033 | |
| 47 | Xúc xà bần lên phương tiện thô sơ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 52,743 | |
| 48 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, bằng phương tiện thô sơ ra khu vực tập kết | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 52,743 | |
| 49 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m3 | 0,5274 | |
| 50 | Tháo dỡ tôn mái tum thang, mái phía sau nhà | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 197,125 | |
| 51 | PHẦN XÂY DỰNG: Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 9,108 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 106,12 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 91,08 | |
| 54 | Vệ sinh ,cạo, xả lớp sơn, matit cũ tường cột trần, bị hỏng (40%) | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 862,304 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thang | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 34 | |
| 56 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 34 | |
| 57 | Sản xuất ,lắp dựng cửa đi cửa sổ panô sắt | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 36,34 | |
| 58 | Sản xuất ,lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 11,7 | |
| 59 | Sơn cửa đi cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 76,72 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 955,864 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 406,56 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 2.098,02 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 936,18 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 khu vực vệ sinh và nhưng vị trí nền bị hỏng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 100,275 | |
| 65 | Vệ sinh toàn bộ nền gạch, cầu thang | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 510,65 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 100,8 | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 100,8 | |
| 68 | Lợp mái tum thang bằng tôn múi tôn dày 0.45mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 1,9893 | |
| 69 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 145,925 | |
| 70 | PHẦN ĐIỆN: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 961,6 | |
| 71 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 97 | |
| 72 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 125 | |
| 73 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 668 | |
| 74 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 805,6 | |
| 75 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 194 | |
| 76 | CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 48 | |
| 77 | CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 10 | |
| 78 | CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 30 | |
| 79 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 6 | |
| 80 | CCLĐ các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 4 | |
| 81 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 82 | CCLĐ ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 37 | |
| 83 | CCLĐ tủ điện 18 module | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 1 | |
| 84 | HỆ THỐNG PCCC: Cắt đường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 2,6 | |
| 85 | Đào đất dặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m3 | 1,1392 | |
| 86 | Đắp đất đường ống | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 75,9467 | |
| 87 | CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 3,4 | |
| 88 | CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 1,72 | |
| 89 | CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 1,2 | |
| 90 | CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 2,67 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 213,8811 | |
| 92 | CCLĐ côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 30 | |
| 93 | CCLĐ Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 15 | |
| 94 | CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 20 | |
| 95 | CCLĐ côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 30 | |
| 96 | CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 240 | |
| 97 | CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 164 | |
| 98 | CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 20 | |
| 99 | CCLĐ Y lọc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 8 | |
| 100 | CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 4 | |
| 101 | CCLĐ van mặt bích, đường kính van 125mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 3 | |
| 102 | CCLĐ van mặt bích, đường kính van 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 4 | |
| 103 | CCLĐ van một chiều, đường kính van 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 7 | |
| 104 | CCLĐ vanmột chiều, đường kính van 60mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 12 | |
| 105 | CCLĐ van xả khí, đường kính van 40mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 8 | |
| 106 | CCLĐ van ren, đường kính van 50mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 6 | |
| 107 | CCLĐ van chữa cháy ĐK 50 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 12 | |
| 108 | CCLĐ mối nối mềm đường kính 125mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 8 | |
| 109 | CCLĐ mối nối mềm đường kính 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 14 | |
| 110 | CCLĐ mối nối mềm đường kính 50mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 24 | |
| 111 | CCLĐ bích thép, đường kính ống 125mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cặp bích | 16 | |
| 112 | CCLĐ bích thép, đường kính ống 90mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cặp bích | 12 | |
| 113 | CCLĐ bích thép, đường kính ống 114mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cặp bích | 18 | |
| 114 | CCLĐ bích thép, đường kính ống 60mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cặp bích | 24 | |
| 115 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 3 | |
| 116 | CCLĐ trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 8 | |
| 117 | CCLĐ trụ tiếp nước đường kính 150mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 118 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 12 | |
| 119 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 12 | |
| 120 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 12 | |
| 121 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MZF4 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 15 | |
| 122 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 15 | |
| 123 | Cung cấp lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 15 | |
| 124 | CCLĐ đầu phun Sprinkler | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 178 | |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm chữa cháy điện Q=230M3/H; H=65M | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 1 máy | 1 | |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm chữa cháy diezen Q=230M3/H; H=65M | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 1 máy | 1 | |
| 127 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm bù áp Q=5M3/H; H=70M | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 1 máy | 1 | |
| 128 | CCLĐ tủ điện điều khiển máy bơm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tủ | 1 | |
| 129 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 8,99 | |
| 130 | CCLĐ cáp đấu bơm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 200 | |
| 131 | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ BƠM: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m3 | 2,2359 | |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 61,35 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 8,82 | |
| 134 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,4367 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 1,4394 | |
| 136 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,5168 | |
| 137 | Beton đáy bể đá 1x2 M250 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 26,511 | |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 1,9008 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 1,9182 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 37,92 | |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,6872 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,2856 | |
| 143 | SXLD cốt thép tấm nắp đk | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 1,15 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,0734 | |
| 145 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,0398 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 3,576 | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 8,5536 | |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 186,48 | |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm bể | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 186,48 | |
| 150 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, lắp bể | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 2,89 | |
| 151 | NHÀ BƠM: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 1,764 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m3 | 3,2 | |
| 153 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông nền | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,0488 | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,2136 | |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,036 | |
| 156 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,036 | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m2 | 0,6212 | |
| 158 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,2321 | |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,2321 | |
| 160 | Gia công cửa lưới thép | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 3,52 | |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m2 | 3,52 | |
| 162 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 1.061,8 | |
| 163 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 1.098 | |
| 164 | CCLĐ dây đơn | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 1.025,6 | |
| 165 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 120 | |
| 166 | CCLĐ đèn sự cố | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 21 | |
| 167 | CCLĐ đèn Exit | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bộ | 16 | |
| 168 | CCLĐ chuông báo cháy | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 5 chuông | 3 | |
| 169 | CCLĐ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 10 đầu | 6,2 | |
| 170 | CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 5 nút | 3 | |
| 171 | CCLĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 5 Zone | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 1 trung tâm | 1 | |
| 172 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: CCLĐ kim thu sét Liva bán kính 120m | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 65 | |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cọc | 6 | |
| 175 | CCLĐ sứ các loại | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | sứ | 15 | |
| 176 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | m | 65 | |
| 177 | Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ kim thu sét cột bằng thép hình | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,05 | |
| 178 | Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ kim thu sét | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | tấn | 0,05 | |
| 179 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | hộp | 1 | |
| 180 | LẮP ĐẶT BỒN NƯỚC: CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bể | 2 | |
| 181 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bể | 1 | |
| 182 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | bể | 4 | |
| 183 | LĐ máy bơm nước 1Hp | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 1 máy | 1 | |
| 184 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | 100m | 2 | |
| 185 | CCLĐ côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 50 | |
| 186 | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH: Máy bơm bù áp Q=5m3/h; H70m | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 187 | Máy bơm diezen Q=230m3/h | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 | |
| 188 | Máy bơm điện Q=230m3/h; H65m | Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi