Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582023-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210518704
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 10:50:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,089,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NHÀ KHO VẬT CHỨNG SỐ 2: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 5
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 33,1914
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 15,91
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 25,6841
5 Xúc xà bần lên phương tiện thô sơ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 49,101
6 Vận chuyển xà bần bằng thủ công, bằng phương tiện thô sơ ra khu vực tập kết Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 49,101
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5 tấn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m3 0,491
8 Tháo dỡ tôn mái tum thang Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 15,75
9 PHẦN XÂY DỰNG:Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 8,142
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 91,02
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 81,42
12 Vệ sinh ,cạo, xả lớp sơn, matit cũ tường cột trần, bị hỏng (40%) Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 879,064
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thang Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 17
14 Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 17
15 Sản xuất ,lắp dựng cửa đi cửa sổ panô sắt Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 33,26
16 Sản xuất ,lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 11,7
17 Sơn cửa đi cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 76,72
18 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 895,504
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 354,76
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 1.858,52
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 950,38
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 khu vực vệ sinh và nhưng vị trí nền bị hỏng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 128,4
23 Vệ sinh toàn bộ nền gạch cũ, cầu thang Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 770
24 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 92,4
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 92,4
26 Lợp mái tum thang bằng tôn múi tôn dày 0.45mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,1665
27 PHẦN ĐIỆN: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 639,4
28 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 97
29 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 92
30 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 506
31 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 606,8
32 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 194
33 CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại đèn LED Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 40
34 CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 9
35 CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 14
36 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 6
37 CCLĐ các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 6
38 CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
39 CCLĐ ổ cắm đôi Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 31
40 CCLĐ tủ điện 18 module Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 1
41 NHÀ KHO VẬT CHỨNG SỐ 3: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 9
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 1
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 4
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 37,0442
45 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 1,69
46 Bốc xếp, vận chuyển các loại xà bần từ trên cao xuống Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 8,033
47 Xúc xà bần lên phương tiện thô sơ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 52,743
48 Vận chuyển xà bần bằng thủ công, bằng phương tiện thô sơ ra khu vực tập kết Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 52,743
49 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5 tấn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m3 0,5274
50 Tháo dỡ tôn mái tum thang, mái phía sau nhà Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 197,125
51 PHẦN XÂY DỰNG: Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 9,108
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 106,12
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 91,08
54 Vệ sinh ,cạo, xả lớp sơn, matit cũ tường cột trần, bị hỏng (40%) Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 862,304
55 Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thang Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 34
56 Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 34
57 Sản xuất ,lắp dựng cửa đi cửa sổ panô sắt Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 36,34
58 Sản xuất ,lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 11,7
59 Sơn cửa đi cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 76,72
60 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 955,864
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 406,56
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 2.098,02
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 936,18
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 khu vực vệ sinh và nhưng vị trí nền bị hỏng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 100,275
65 Vệ sinh toàn bộ nền gạch, cầu thang Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 510,65
66 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 100,8
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 100,8
68 Lợp mái tum thang bằng tôn múi tôn dày 0.45mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 1,9893
69 Thi công trần thạch cao khung nổi Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 145,925
70 PHẦN ĐIỆN: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 961,6
71 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 97
72 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 125
73 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 668
74 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 805,6
75 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 194
76 CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 48
77 CCLĐ quạt điện - Quạt thông gió trên tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 10
78 CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 30
79 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 6
80 CCLĐ các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 4
81 CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
82 CCLĐ ổ cắm đôi Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 37
83 CCLĐ tủ điện 18 module Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 1
84 HỆ THỐNG PCCC: Cắt đường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 2,6
85 Đào đất dặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m3 1,1392
86 Đắp đất đường ống Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 75,9467
87 CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 3,4
88 CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 1,72
89 CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 1,2
90 CCLĐ ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 2,67
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 213,8811
92 CCLĐ côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 30
93 CCLĐ Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 15
94 CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 20
95 CCLĐ côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 30
96 CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 240
97 CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 164
98 CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 20
99 CCLĐ Y lọc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 8
100 CCLĐ côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 4
101 CCLĐ van mặt bích, đường kính van 125mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 3
102 CCLĐ van mặt bích, đường kính van 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 4
103 CCLĐ van một chiều, đường kính van 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 7
104 CCLĐ vanmột chiều, đường kính van 60mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 12
105 CCLĐ van xả khí, đường kính van 40mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 8
106 CCLĐ van ren, đường kính van 50mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 6
107 CCLĐ van chữa cháy ĐK 50 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 12
108 CCLĐ mối nối mềm đường kính 125mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 8
109 CCLĐ mối nối mềm đường kính 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 14
110 CCLĐ mối nối mềm đường kính 50mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 24
111 CCLĐ bích thép, đường kính ống 125mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cặp bích 16
112 CCLĐ bích thép, đường kính ống 90mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cặp bích 12
113 CCLĐ bích thép, đường kính ống 114mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cặp bích 18
114 CCLĐ bích thép, đường kính ống 60mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cặp bích 24
115 CCLĐ đồng hồ đo áp lực Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 3
116 CCLĐ trụ cứu hoả đường kính 100mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 8
117 CCLĐ trụ tiếp nước đường kính 150mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
118 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 12
119 Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 12
120 Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 12
121 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MZF4 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 15
122 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 15
123 Cung cấp lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 15
124 CCLĐ đầu phun Sprinkler Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 178
125 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm chữa cháy điện Q=230M3/H; H=65M Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 1 máy 1
126 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm chữa cháy diezen Q=230M3/H; H=65M Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 1 máy 1
127 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) bơm bù áp Q=5M3/H; H=70M Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 1 máy 1
128 CCLĐ tủ điện điều khiển máy bơm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tủ 1
129 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 8,99
130 CCLĐ cáp đấu bơm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 200
131 BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ BƠM: Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m3 2,2359
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 61,35
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 8,82
134 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,4367
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 1,4394
136 SXLD cốt thép đáy bể đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,5168
137 Beton đáy bể đá 1x2 M250 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 26,511
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 1,9008
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 1,9182
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 37,92
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,6872
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,2856
143 SXLD cốt thép tấm nắp đk Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 1,15
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,0734
145 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,0398
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 3,576
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 8,5536
148 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 186,48
149 Quét dung dịch chống thấm bể Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 186,48
150 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, lắp bể Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 2,89
151 NHÀ BƠM: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 1,764
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m3 3,2
153 Ván khuôn bê tông lót và bê tông nền Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,0488
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,2136
155 Gia công cột bằng thép hình Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,036
156 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,036
157 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m2 0,6212
158 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,2321
159 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,2321
160 Gia công cửa lưới thép Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 3,52
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m2 3,52
162 HỆ THỐNG BÁO CHÁY: CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 1.061,8
163 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 1.098
164 CCLĐ dây đơn Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 1.025,6
165 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 120
166 CCLĐ đèn sự cố Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 21
167 CCLĐ đèn Exit Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bộ 16
168 CCLĐ chuông báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 5 chuông 3
169 CCLĐ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 10 đầu 6,2
170 CCLĐ nút ấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 5 nút 3
171 CCLĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 5 Zone Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 1 trung tâm 1
172 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: CCLĐ kim thu sét Liva bán kính 120m Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 70mm2 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 65
174 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cọc 6
175 CCLĐ sứ các loại Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A sứ 15
176 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A m 65
177 Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ kim thu sét cột bằng thép hình Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,05
178 Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ kim thu sét Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A tấn 0,05
179 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A hộp 1
180 LẮP ĐẶT BỒN NƯỚC: CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bể 2
181 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bể 1
182 CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A bể 4
183 LĐ máy bơm nước 1Hp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 1 máy 1
184 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A 100m 2
185 CCLĐ côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 50
186 THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH: Máy bơm bù áp Q=5m3/h; H70m Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
187 Máy bơm diezen Q=230m3/h Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
188 Máy bơm điện Q=230m3/h; H65m Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->