Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử thông dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 11:05:00 đến ngày 2021-06-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 632,132,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tụ điện | 24 | Cái | - Giá trị 100 µF; - Vmax = 16 V; - Sai số: 0,25% - Kích thước dài, rộng: 12 x 06 mm; - Kiểu chân: SMD - Nhiệt độ hoạt động : -55°C ÷ 125°C | ||
| 2 | Adapter nạp cấu hình JTAG-USB | 6 | Cái | - Cho IC lập trình - Loại: cắm USB - 32-Mbyte SDR SDRAM - 16-Mbyte flash - 1-Mbyte SRAM - 16-Mbyte compact flash | ||
| 3 | Bộ nhớ Flash ROM | 6 | Bộ | - IC lưu giữ cấu hình - Bộ nhớ 16 MB - Số chân: 16 chân - Nạp qua: USB/ Ethernet - Nguồn: 2,7 đến 3,6 V | ||
| 4 | Mạch in | 6 | Tấm | - Kích thước: 610x457mm - Độ dầy lớp điện môi: 0.508mm - Độ dày lớp dẫn: 0.017mm - Sai số: 1% - Hằng số điện môi: 2.2±0.02/10GHz - Tổn hao tagD: 0.0009 - Nhiệt độ làm việc: -200C đến +1250C | ||
| 5 | Mạch in | 6 | Tấm | - Kích thước: 610x457mm - Độ dầy lớp điện môi: 0.13mm - Độ dày lớp dẫn: 0.017mm - Sai số: 1% - Hằng số điện môi: 6.15 ± 0.15/10GHz - Tổn hao tagD: 0.0027 - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C | ||
| 6 | Cuộn chặn | 12 | Cuộn | - Kiểu: Cuộn chặn hình xuyến - Điện trở thuần cuộn dây: 5,28Ω ± 0,1Ω - Sai số: 1% - Vật liệu lõi: Ferrite - Độ tự cảm: 0,1H - Dòng cực đại: 20A - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 7 | Rơ le | 6 | Cái | - Điện áp cuộn hút danh định: 24V, - Điện áp chuyển mạch: 120VAC, 30VDC - Dòng điện tiếp điểm (Max): 3A, - Nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 85°C - Đóng gói: 8PDT, vật liệu: Bạc | ||
| 8 | Giắc cắm | 2РМДТ 33Б 7Ш/ Nga hoặc tương đương | 12 | Cái | - Loại giắc: Cái - Số lượng chân: 07 chân. - Điện áp cực đại: 560V. - Dòng cực đại: 32A. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Đường kính chân: 1,3 mm. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150°C | |
| 9 | Giắc cắm | РП15-32/ Nga hoặc tương đương | 12 | Cái | - Dải tần số: 3MHz ÷ 20GHz - Điện áp cực đại: 400V - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Số lượng chân: 32 chân. - Đường kính chân: 0,42 mm. - Dòng cực đại: 5A. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150°C | |
| 10 | Giắc cắm | СНП34С-135P-90B/ Nga hoặc tương đương | 18 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái - Số lượng chân: 90 chân. - Đường kính chân: 0,31mm. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Khối lượng: 40g. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150°C | |
| 11 | Tụ điện | 60 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 100µF - Sai số: 1% - Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs - Điện trở nội ESM: 10mΩ - Dạng đóng gói: Trụ tròn D15x30 | ||
| 12 | Tụ điện | 42 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 120µF - Sai số: 1% - Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs - Điện trở nội ESM: 10mΩ - Dạng đóng gói: Trụ tròn D15x30 | ||
| 13 | Tụ điện | 42 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 820µF - Sai số: 1% - Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs - Điện trở nội ESM: 10mΩ - Dạng đóng gói: Trụ tròn D22x30 | ||
| 14 | Tụ điện | 36 | Cái | - Điện áp cực đại: 1000V - Điện dung: 1nF - Sai số: 1% - Tốc độ nạp cực đại: 100EJ/µs - Dạng đóng gói: Trụ nằm D40*12 | ||
| 15 | Bộ gá lắp mảng mạch | 6 | Bộ | - Trọng lượng 3.9kg - Kích thước: 315 x 44 x 4 - Số lượng khe 8 - Độ ồn [dB (A)] 21 đến 48 - Dải điện áp đầu vào: 100 ÷ 240VAC ở 50/60 Hz - Nhiệt độ môi trường: 0ºC ÷ 50ºC | ||
| 16 | Cáp nguồn CCS | 6 | Bộ | - Cáp dẫn sóng đồng trục 50Ω - Chuẩn MIL-C-17 - Đường kính tổng thể: 5 mm - Loại đầu nối thông dụng: BNC, SMA, TNC - Suy giảm trên mỗi m: 0.42 dB | ||
| 17 | Cáp tín hiệu | 36 | Mét | - Tần số làm việc: DC-18 GHz - trở kháng: 50 Ohm - Tổn hao (Max): 0.35 dBm/10GHz - Công suất trung bình (Max): 0.3KW/10GHz - Nhiệt độ làm việc: -350C đến + +800C | ||
| 18 | Điện trở | 42 | Cái | - Điện trở: 120Ω - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM0805 | ||
| 19 | Điện trở | 30 | Cái | - Điện trở: 4,7KΩ - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM0805 | ||
| 20 | Điện trở | 30 | Cái | - Điện trở: 12KΩ - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM0805 | ||
| 21 | Điện trở | 30 | Cái | - Điện trở: 10KΩ - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM1206 | ||
| 22 | Điện trở | 30 | Cái | - Điện trở: 360KΩ - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM1206 | ||
| 23 | Điện trở | 30 | Cái | - Điện trở: 1,2KΩ - Sai số: 1% - Công suất cực đại: 0.25W - Kiểu chân: SM1206 | ||
| 24 | Keo Epoxy bạc 50ml | 6 | Hộp | - Điện trở suất tốt 0,0060 Ω - độ dẫn nhiệt 0,95 W / (m · K) - Là keo dẫn điện - Tỷ lệ trộn 1: 1 - Chống nước và hóa chất mạnh đối với nước muối, axit, bazơ và hydrocacbon béo - Nhiệt độ làm việc: 65°C | ||
| 25 | Dụng cụ hàn | 2 | Bộ | Dụng cụ hàn: - Điện áp làm việc: 110V - 01 mỏ hàn xung - 01 mỏ khò hơi - Công suất cực đại: 100W | ||
| 26 | Thiếc hàn | 4 | Kg | - Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12% - Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 27 | Nhựa thông | 2 | Kg | - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất: | ||
| 28 | Sơn chấm mối hàn | 3 | Hộp | - Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước | ||
| 29 | Dây điện bọc kim 1 lõi nhiều sợi | 60 | Mét | - Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm - Số lõi: 01 - Đường kính lõi: 0,5mm - Vỏ: nhựa chống cháy - Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến +100°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi