Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 11:14:00 đến ngày 2021-06-03 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,907,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mucasol | 1 | chai | Dung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít | ||
| 2 | Sulfuric acid | 5 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 3 | Potassium permanganate | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 4 | Acid oxalic | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 5 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 6 | Sulfanilamide | 3 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 7 | Phenol | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 8 | Hypochlorous | 4 | Chai | Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 9 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 10 | Blood Agar | 2 | Hộp | Dạng bột khô vàng rơm.Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất. . Hộp 500g | ||
| 11 | Máu cừu | 70 | ống | Dung dịch đỏ, không đông, không vón cục. Ống 10ml | ||
| 12 | Thuốc nhuộm | 7 | Bộ | Hộp 4 lọ, mỗi lọ 100ml | ||
| 13 | Dầu Paraphil | 1 | Chai | Dung dịch trong suốt, Chai 1000ml tối màu | ||
| 14 | Quả bóp cao su 3 van | 5 | quả | Chất liệu cao su, có 3 van | ||
| 15 | Công tơ hút | 30 | chiếc | Chất liệu nhựa trong suốt, 3 ml | ||
| 16 | Chai thủy tinh nút mài | 50 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 17 | Chai đựng mẫu 1000ml | 200 | chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 18 | Giấy lau | 15 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 19 | Cuvet | 6 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 20 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 6 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 21 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 3 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 22 | Bình tam giác 100 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 23 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 24 | Khẩu trang y tế | 15 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 25 | Găng tay | 15 | Hộp | Găng tay dùng 1 lần | ||
| 26 | Giấy Paraphilm | 2 | Cuộn | Màng nhiệt nhựa dẻo, co dãn mạnh. Cỡ 10 cm x 38.1 m | ||
| 27 | Cồn 90o | 5 | Lít | Dung dịch trong suốt, chai 1 lít | ||
| 28 | Đầu côn 1000µl | 1 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 29 | Đầu côn 200µl | 1 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 30 | Đĩa Petri | 1 | Thùng | Nhựa vô trùng, Φ90mm | ||
| 31 | Ống eppendort 0,2 | 1 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 32 | Ống eppendort 1,5 | 1 | Túi | Túi 1000 cái, chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 33 | Ống fancol 15ml | 100 | Ống | Có nắp, chia vạch rõ ràng, Chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 34 | Lam kính | 6 | Hộp | Thủy tinh, không mốc | ||
| 35 | Thùng đựng mẫu | 1 | Cái | Nhựa, 2 lớp ngăn nhiệt, có lắp đậy và chốt khóa, tay cầm | ||
| 36 | Đá khô | 20 | Kg | Túi 500g 16x12x3cm | ||
| 37 | Kéo giải phẫu 18 cm | 2 | Cái | Inox, đầu nhọn, | ||
| 38 | Kéo giải phẫu 12cm | 2 | Cái | Inox, đầu nhọn | ||
| 39 | Nhíp 16cm mũi nhọn | 3 | Cái | Dài16cm, không rỉ | ||
| 40 | Que cấy vi sinh | 3 | Cái | Cán nhôm | ||
| 41 | Ống đong 1000ml | 2 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch | ||
| 42 | Bình tam giác 1000ml | 3 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt đến 121oC, có chia vạch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi