Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 11:39:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,141,118,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,761 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,618 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,618 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,592 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,412 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,412 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,412 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,06 | m3 |
| 10 | Trải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,196 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,837 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100 m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,48 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,48 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,57 | m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100 m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | cái |
| B | PHẦN CỐNG TRÒN D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,217 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1500mm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,92 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,165 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100 m |
| 20 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,111 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 24 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| E | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,83 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,68 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100 m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100 m |
| F | PHẦN HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Lắp đặt trụ hộ lan phòng hộ cột tròn bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 3 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m |
| 4 | Tấm thép đệm 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp tấm đầu-cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN MỞ RỘNG CẦU TẠI CỌC C19 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đỉnh mố cầu trên cạn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu và dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m2 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | PHẦN KÈ RỌ ĐÁ BẮT ĐẦU TỪ CỌC C62( KM1+457,68), L=86M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rọ đá đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 6 | Di dời điện( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | CHI PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi tài nguyên và môi trường | 31.579.740 | đồng | |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 61.190.898 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi